Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 17: Cơ thể, sức khỏe, khám bệnh

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 17 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề sức khỏe, cơ thể người, các loại bệnh tật và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách chia động từ sang thể phủ định ngắn (thể ない), mẫu câu yêu cầu đừng làm gì (Vないでください), mẫu câu bắt buộc phải làm (Vなければなりません), không cần phải làm (Vなくてもいいです) và giới hạn thời gian với trợ từ までに.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 17 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 17 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 17 từ vựng tiếng nhật bài 17 thi thử tiếng nhật N5 chia động từ thể ない ngữ pháp Vないでください ngữ pháp Vなければなりません

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Bài đọc: Đi khám bệnh (1-3):
きのうから のどが 痛いです。そして、熱が あります。きょうは 会社を 休みました。病院へ 行きました。医者は 「かぜですね。きょうは おふろに 入らないで ください。そして、薬を 飲まなければ なりません。」と 言いました。あしたは 東京へ 出張しなければ なりません。ですから、今晩 早く 寝ます。

Câu 1: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn "Đi khám bệnh", người viết bị bệnh từ khi nào và có triệu chứng gì?
A.  
きのうから、のどが痛くて、熱があります。
B.  
きょうから、せきが出て、頭が痛いです。
C.  
きのうから、おなかが痛くて、吐き気がします。
D.  
きょうから、めまいがして、寒気がします。
Câu 2: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn "Đi khám bệnh", bác sĩ đã khuyên người viết KHÔNG được làm điều gì vào ngày hôm nay?
A.  
薬を飲まないでください。
B.  
おふろに入らないでください。
C.  
早く寝ないでください。
D.  
会社を休まないでください。
Câu 3: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn "Đi khám bệnh", tại sao tối nay người viết lại phải đi ngủ sớm?
A.  
きょう 出張しなければなりませんから。
B.  
きょう 病院へ行かなければなりませんから。
C.  
あした 東京へ出張しなければなりませんから。
D.  
あした 会社を休まなければなりませんから。

Bài điền từ: Nhắc nhở ở thư viện (4-7):
ここは 図書館です。( 1 )を 吸わないで ください。本は 大切ですから、( 2 )ないで ください。借りた 本は 来週の 金曜日( 3 ) 返さなければ なりません。あしたは 休みですから、来なくても( 4 )。

Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1) trong đoạn văn "Nhắc nhở ở thư viện".
A.  
お酒
B.  
ごはん
C.  
D.  
たばこ
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (2) trong đoạn văn "Nhắc nhở ở thư viện".
A.  
なくさ
B.  
ださ
C.  
わすれ
D.  
おぼえ
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào vị trí số (3) trong đoạn văn "Nhắc nhở ở thư viện".
A.  
まで
B.  
までに
C.  
から
D.  
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (4) trong đoạn văn "Nhắc nhở ở thư viện".
A.  
なりません
B.  
ください
C.  
いいです
D.  
ありません
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại trong nhóm sau.
A.  
あたま
B.  
おなか
C.  
のど
D.  
うわぎ
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho phần được gạch chân trong câu sau: "お金を 払います。"
A.  
はらいます
B.  
かえします
C.  
もっていきます
D.  
だします
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ Kanji sau: "心配"
A.  
さんぎょう
B.  
しんぱい
C.  
しゅっちょう
D.  
しんはい
Câu 11: 0.25 điểm
Đâu là cụm từ chỉ triệu chứng "đau răng" trong tiếng Nhật?
A.  
寒気が します
B.  
吐き気が します
C.  
歯が 痛いです
D.  
熱が あります
Câu 12: 0.25 điểm
Cụm từ "thẻ bảo hiểm y tế" trong tiếng Nhật là gì?
A.  
びょうき
B.  
くすり
C.  
もんだい
D.  
ほけんしょう
Câu 13: 0.25 điểm
Chuyển động từ sau sang thể ない (thể phủ định): "あそびます"
A.  
あそばない
B.  
あそびない
C.  
あそわない
D.  
あそまない
Câu 14: 0.25 điểm
Chuyển động từ sau sang thể ない: "きます" (đến)
A.  
きない
B.  
こない
C.  
かない
D.  
きたい
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "ここは 危ないですから、______。"
A.  
入らないで なりません
B.  
入らなくて いいです
C.  
入らないで ください
D.  
入らなくても いいです
Câu 16: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau. A: 「先生、お酒を 飲んでも いいですか。」 - B: 「いいえ、2、3日 ______。」
A.  
飲まなくても いいです
B.  
飲まないで あります
C.  
飲まないで なりません
D.  
飲まないで ください
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "レポートは 金曜日までに ______。"
A.  
出さなければ なりません
B.  
出さなくても いいです
C.  
出さないで ください
D.  
出さなければ いいです
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn cách sửa đúng nhất cho phần bị sai trong câu sau: "毎日 くすりを 飲みなければ なりません。"
A.  
飲まないければ なりません
B.  
飲まなければ なりません
C.  
飲むなければ なりません
D.  
飲もなければ なりません
Câu 19: 0.25 điểm
Bác sĩ hỏi: "______" - Bệnh nhân đáp: "頭が 痛いです。"
A.  
どこですか。
B.  
だれと きましたか。
C.  
どう しましたか。
D.  
いつですか。
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh: "______から、心配しないで ください。"
A.  
あぶないです
B.  
びょうきです
C.  
だめです
D.  
だいじょうぶです
Câu 21: 0.25 điểm
Triệu chứng "sổ mũi, ra nước mũi" trong tiếng Nhật được nói như thế nào?
A.  
鼻水が 出る
B.  
せきが 出る
C.  
血が 出る
D.  
吐き気が する
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn cách viết lại câu đúng nhất, đưa tân ngữ "hành lý" (荷物) lên làm chủ đề của câu: "ここに 荷物を 置かないで ください。"
A.  
荷物に ここを 置かないで ください。
B.  
荷物が ここは 置かないで ください。
C.  
荷物は ここに 置かないで ください。
D.  
荷物を ここは 置かないで ください。
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: "会議は 5時______ 終わります。"
A.  
まで
B.  
までに
C.  
から
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn động từ có ý nghĩa trái ngược với "着ます" (mặc áo)?
A.  
わすれます
B.  
だします
C.  
なくします
D.  
ぬぎます
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "こどもは お金を ______。"
A.  
払わなくても いいです
B.  
払わないで ください
C.  
払わなければ なりません
D.  
払わなくて いいでは ありません
Câu 26: 0.25 điểm
Cụm từ "残業します" có ý nghĩa là gì?
A.  
đi công tác
B.  
lo lắng
C.  
làm thêm giờ
D.  
ra ngoài
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu: "きのう お酒を たくさん 飲みましたから、きょうは ______が します。"
A.  
かぜ
B.  
吐き気
C.  
けが
D.  
やけど
Câu 28: 0.25 điểm
Chuyển động từ sau sang thể ない: "まちます" (đợi)
A.  
まちない
B.  
まちわない
C.  
まちゃない
D.  
またない
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn câu viết đúng ngữ pháp tiếng Nhật nhất trong các câu sau.
A.  
パスポートを 見せなければ なりません。
B.  
パスポートを 見らなければ なりません。
C.  
パスポートを 見せなけいれば なりません。
D.  
パスポートを 見ないければ なりません。
Câu 30: 0.25 điểm
Khi đến thăm người ốm, người Nhật thường nói câu gì khi ra về để chúc bệnh nhân giữ gìn sức khỏe?
A.  
どう しましたか。
B.  
どう いたしまして。
C.  
お大事に。
D.  
お願い します。
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A.  
かぜ
B.  
くすり
C.  
インフルエンザ
D.  
もうちょう
Câu 32: 0.25 điểm
Động từ "かいます" (mua) chuyển sang thể ない là gì?
A.  
かあない
B.  
かやない
C.  
かいない
D.  
かわない
Câu 33: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau. A: 「あした 病院へ 行かなければ なりませんか。」 - B: 「いいえ、______。」
A.  
行かないで ください
B.  
行かなくても いいです
C.  
行かなければ なりません
D.  
行きません
Câu 34: 0.25 điểm
Cách kết hợp từ vựng nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mô tả về bệnh trạng?
A.  
熱が ある
B.  
寒気が する
C.  
やけどが する
D.  
下痢を する
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: "あした、私の 家へ かさを ______。"
A.  
持って いって ください
B.  
持って なくて いいです
C.  
持って なければ なりません
D.  
持って きて ください
Câu 36: 0.25 điểm
Chữ Hán "禁煙" có cách đọc và ý nghĩa là gì?
A.  
きんえん - cấm hút thuốc
B.  
きんえん - cấm chụp ảnh
C.  
ぎんえん - cấm đỗ xe
D.  
ぎんえん - cấm vào
Câu 37: 0.25 điểm
Động từ "しんぱいします" (lo lắng) chuyển sang thể ない là gì?
A.  
しんぱいしないない
B.  
しんぱいさわない
C.  
しんぱいさあない
D.  
しんぱいしない
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn câu tiếng Nhật phản ánh đúng nhất ý nghĩa "Tối nay tôi KHÔNG PHẢI làm thêm giờ".
A.  
今晩 残業しなくても いいです。
B.  
今晩 残業しないで ください。
C.  
今晩 残業しなければ なりません。
D.  
今晩 残業しては いけません。
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ Kanji được gạch chân: "が こります。" (Đau/mỏi vai)
A.  
かび
B.  
かた
C.  
かみ
D.  
かお
Câu 40: 0.25 điểm
Đọc câu sau và chọn đáp án giải thích đúng nhất ý nghĩa của nó: "昼ごはんは 会社の 食堂で 食べます。"
A.  
私は 会社の 食堂の 昼ごはんが 好きです。
B.  
私は 毎日 会社へ 昼ごはんを 食べに 行きます。
C.  
昼ごはんに ついて 言うと、私は 会社の 食堂で 食べます。
D.  
昼ごはんは 会社の 食堂で 食べなければ なりません。