Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 16: Diễn tả một trình tự
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 16 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về các bộ phận cơ thể, từ vựng thao tác tại máy ATM và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách nối câu dùng thể て (áp dụng cho động từ, tính từ, danh từ), cấu trúc biểu thị trình tự hành động (Vてから), mẫu câu miêu tả thuộc tính chi tiết (N1 は N2 が Tính từ) và cách dùng các từ để hỏi どうやって, どの [1].
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 16 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 16 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 16 từ vựng tiếng nhật bài 16 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp nối câu ngữ pháp Vてから từ vựng cơ thể tiếng nhật
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Đoạn văn 1 (Câu 1-3): 休みの日の予定
私は明日、朝7時に起きて、シャワーを浴びて、朝ごはんを食べます。それから、友達と大阪へ行きます。大阪は食べ物がおいしくて、人が親切です。私たちはデパートへ入って、買い物をします。買い物が終わってから、レストランで晩ごはんを食べます。
Câu 1: 0.25 điểm
đoạn văn trên, buổi sáng người viết đã làm gì đầu tiên?
A.
シャワーを浴びます
B.
起きます
C.
朝ごはんを食べます
D.
友達と大阪へ行きます
Câu 2: 0.25 điểm
Theo đoạn văn, Osaka là một nơi như thế nào?
A.
食べ物がおいしくて、静かです
B.
食べ物がおいしくて、人がきれいです
C.
食べ物が安くて、人が親切です
D.
食べ物がおいしくて、人が親切です
Câu 3: 0.25 điểm
Sau khi mua sắm xong thì người viết và bạn sẽ làm gì?
A.
レストランで晩ごはんを食べます
B.
デパートへ入ります
C.
うちへ帰ります
D.
友達に会います
Đoạn văn 2 (Câu 4-7): ミラーさん
ミラーさんはアメリカ人で、[ 1 ]です。背が[ 2 ]、髪が[ 3 ]です。毎日、朝ジョギングを[ 4 ]、会社へ行きます。
Câu 4: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [ 1 ]:
A.
会社員の
B.
会社員て
C.
会社員で
D.
会社員だ
Câu 5: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [ 2 ]:
A.
高くては
B.
高くて
C.
高いで
D.
高いして
Câu 6: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [ 3 ]:
A.
黒いして
B.
黒いな
C.
黒いで
D.
黒い
Câu 7: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [ 4 ]:
A.
して
B.
します
C.
しで
D.
しって
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ được gạch chân: 毎日、電車に乗ります。
A.
じてんしゃ
B.
じどうしゃ
C.
でんしゃ
D.
ちかてつ
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn Kanji đúng cho từ được gạch chân: つぎに、あんしょうばんごうを 押します。
A.
暗証番合
B.
暗証番号
C.
案証番号
D.
暗証番語
Câu 10: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: この パソコンは 軽くて、________。
A.
長いです
B.
ハンサムです
C.
若いです
D.
便利です
Câu 11: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.
キャッシュカード
B.
おなか
C.
かお
D.
あたま
Câu 12: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 京都駅で 電車________ 降ります。
A.
に
B.
が
C.
を
D.
で
Câu 13: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 大学________ 入ります。
A.
に
B.
を
C.
が
D.
で
Câu 14: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: お金________ 出します。
A.
が
B.
を
C.
に
D.
へ
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: マリアさんの 髪は 長いです。
A.
若いです
B.
短いです
C.
暗いです
D.
明るいです
Câu 16: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: コンサートが ________から、レストランで 食事しました。
A.
終わり
B.
終わる
C.
終わってて
D.
終わって
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn cách chia động từ đúng để hoàn thành câu: 神戸へ ________、映画を見て、お茶を 飲みました。
A.
行きます
B.
行った
C.
行って
D.
行き
Câu 18: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: ドイツの フランケン________ ワインが 有名です。
A.
が
B.
に
C.
を
D.
は
Câu 19: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 大阪は 食べ物________ おいしいです。
A.
が
B.
を
C.
は
D.
に
Câu 20: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 奈良は 静か________、きれいな 町です。
A.
くて
B.
に
C.
で
D.
だ
Câu 21: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: きのうは 天気が ________、暑かったです。
A.
いいで
B.
よくて
C.
よいで
D.
いくて
Câu 22: 0.25 điểm
Trong ngữ cảnh sử dụng máy ATM, từ nào mang ý nghĩa "Rút tiền"?
A.
お引き出し
B.
お預け入れ
C.
お振り込み
D.
残高照会
Câu 23: 0.25 điểm
Khi muốn "Kiểm tra số tiền hiện có (số dư)" trên máy ATM, bạn sẽ chọn nút nào?
A.
お振り替え
B.
確認
C.
通帳記入
D.
残高照会
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi thích hợp nhất cho câu trả lời sau:「…京都駅から 16番の バスに 乗って、大学前で 降ります。」
A.
いつ 大学へ 行きますか。
B.
だれと 大学へ 行きますか。
C.
大学まで どうやって 行きますか。
D.
どの 大学へ 行きますか。
Câu 25: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: サントスさんは ________人ですか。
A.
どう
B.
どの
C.
どれ
D.
どんなの
Câu 26: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: サントスさんは ________が 黒いです。
A.
足
B.
髪
C.
耳
D.
おなか
Câu 27: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 図書館へ行って、本を________、それから 友達に会いました。
A.
借ります
B.
借る
C.
借りて
D.
借りた
Câu 28: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: あの人は 若________、元気です。
A.
いて
B.
かい
C.
いで
D.
くて
Câu 29: 0.25 điểm
Khi có ai đó khen ngợi bạn (ví dụ: tiếng Nhật của bạn giỏi thế), bạn nên dùng cách nói khiêm nhường nào sau đây để đáp lại?
A.
いいえ、まだまだです。
B.
はい、そうです。
C.
いいえ、ちがいます。
D.
はい、わかります。
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ được gạch chân: マリアさんは 留学生です。
A.
りゅがくせい
B.
りゅうがくせ
C.
りゅうがくせい
D.
るがくせい
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ được gạch chân: 緑の シャツを 着ます。
A.
あお
B.
あか
C.
きいろ
D.
みどり
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn Kanji đúng cho từ được gạch chân: おてらへ 行きます。
A.
寺
B.
時
C.
侍
D.
待
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn Kanji đúng cho từ được gạch chân: じんじゃの しゃしんを 撮りました。
A.
神者
B.
神社
C.
神車
D.
紳社
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp nhất trong các câu sau:
A.
この 部屋は 狭くて、きれいです。
B.
この 部屋は 狭いで、きれいです。
C.
この 部屋は 狭いですが、きれいです。
D.
この 部屋は 狭いですが、きれいくて。
Câu 35: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: コンサート________ 終わってから、レストランで 食事しました。
A.
が
B.
を
C.
で
D.
に
Câu 36: 0.25 điểm
Nối 2 câu sau thành 1 câu: 「この パソコンは 軽いです。便利です。」
A.
この パソコンは 軽いで、便利です。
B.
この パソコンは 軽いですが、便利です。
C.
この パソコンは 軽くては、便利です。
D.
この パソコンは 軽くて、便利です。
Câu 37: 0.25 điểm
Nối 2 câu sau thành 1 câu: 「カリナさんは 学生です。マリアさんは 主婦です。」
A.
カリナさんは 学生で、マリアさんは 主婦で。
B.
カリナさんは 学生で、マリアさんは 主婦です。
C.
カリナさんは 学生くて、マリアさんは 主婦です。
D.
カリナさんは 学生て、マリアさんは 主婦です。
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: この カードを ここに________、暗証番号を 押します。
A.
入れて
B.
入って
C.
出して
D.
浴びて
Câu 39: 0.25 điểm
Tại máy ATM, khi số tiền hiện trên màn hình đã đúng, bạn sẽ ấn nút nào tiếp theo?
A.
円
B.
暗証番号
C.
お引き出し
D.
確認
Câu 40: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 国へ________から、父の 会社で 働きます。
A.
帰る
B.
帰り
C.
帰って
D.
帰った
Khoá học liên quan
Khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 (N5) - Sách Minna no Nihongo
2.473 xem 27 kiến thức 25 đề thi
Đề thi tương tự
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
2 mã đề 80 câu hỏi
