Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 11: Đếm đồ vật, thời gian, tần suất
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 11 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề gia đình, bưu điện, đồ ăn thức uống và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách sử dụng lượng từ (đếm đồ vật ひとつ, đếm người ひとり, đếm máy móc, vật mỏng...), vị trí lượng từ trong câu, từ để hỏi thời gian どのくらい, hậu tố ぐらい, だけ cùng cấu trúc biểu thị tần suất hành động.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 11 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 11 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 11 từ vựng tiếng nhật bài 11 thi thử tiếng nhật N5 cách đếm đồ vật lượng từ tiếng nhật ngữ pháp どのくらい
Câu 1: Tìm từ có đơn vị đếm khác với các từ còn lại trong các đáp án sau:
Câu 2: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: 家から学校まで 30分(___)。
Câu 3: Chọn cách đếm đúng để điền vào chỗ trống: スーパーでりんごを(___)買いました。
Câu 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống để thể hiện ý "chỉ có": 私のクラスに外国人が 1人(___)います。
Câu 5: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: いいお天気ですね。お出かけですか。
B: ええ、ちょっと郵便局(___)。
Câu 6: Khi người thân chuẩn bị rời khỏi nhà và nói câu 「行ってまいります」, bạn là người ở nhà sẽ đáp lại bằng câu nào dưới đây?
Câu 7: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 私は 1週間(___)2回 映画を見ます。
Đoạn văn 1 (Điền từ vào chỗ trống từ câu 8 đến câu 11):
きのう、郵便局へ 行きました。郵便局で 80円の (1) を 10枚と、はがきを 5枚 買いました。(2) 1000円でした。それから、デパートへ 行きました。私の 家族は 4人です。両親と 姉と 私です。デパートで (3) に シャツを 1枚 買いました。家から デパートまで バスで 30分 (4)。
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1):
Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2):
Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3):
Câu 11: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4):
Câu 12: Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống: 教室に 学生が(___)いますか。
Câu 13: Anh Yamada có một người em trai. Khi bạn muốn hỏi thăm về người em trai của anh ấy, bạn dùng từ nào cho lịch sự?
Câu 14: Dịch vụ "gửi bưu phẩm bằng đường biển" trong tiếng Nhật được gọi là gì?
Câu 15: Chọn từ để hỏi thích hợp để hoàn thành câu: 日本語を(___)勉強しましたか。
Câu 16: Điền trợ từ/đơn vị đếm thích hợp: CDを 5(___)買いました。
Câu 17: Ở công ty có 4 chiếc máy tính. Câu diễn đạt nào sau đây là ĐÚNG về mặt ngữ pháp và từ vựng?
Câu 18: Đọc câu sau và chọn ý nghĩa tiếng Việt đúng nhất: 「1か月に 3回 映画を 見ます。」
A. Mất 1 tháng để xem 3 bộ phim.
B. 3 tháng tôi xem phim 1 lần.
C. Tôi đã xem 3 bộ phim trong 1 tháng.
D. Một tháng tôi xem phim 3 lần.
Câu 19: Tìm từ KHÁC loại với các từ còn lại trong nhóm từ vựng về ẩm thực sau:
Câu 20: Bạn đến bưu điện và muốn gửi thư bằng dịch vụ "chuyển phát nhanh". Bạn sẽ nói với nhân viên câu nào dưới đây?
Câu 21: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: 会社を 1週間(___)。
Câu 22: Chọn câu có trật tự từ vựng và ngữ pháp ĐÚNG nhất theo chuẩn sơ cấp 1:
Câu 23: Từ "6 cái" (khi dùng hệ đếm chung cho đồ vật) trong tiếng Nhật đọc là gì?
Đoạn văn 2 (Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 24 đến 27):
【私の 日曜日】
私は 毎日 忙しいです。月曜日から 土曜日まで 会社で 働きます。休みは 日曜日だけです。
日曜日の 朝は 10時まで 寝ます。午後 スーパーへ 行きます。スーパーで 肉や 野菜を 買います。それから、うちで ご飯を 食べます。
夕方 友達と テニスを します。1か月に 2回ぐらい テニスを します。
Câu 24: Dựa vào đoạn văn, người viết làm việc ở công ty mấy ngày một tuần?
Câu 25: Câu nào sau đây ĐÚNG với nội dung đoạn văn?
C. 日曜日は 友達と スーパーで ご飯を 食べます。
Câu 26: Người viết chơi tennis với tần suất như thế nào?
Câu 27: Trong đoạn văn có câu 「休みは 日曜日だけです」. Trợ từ 「だけ」 mang ý nghĩa gì?
Câu 28: Chọn cách đọc ĐÚNG của từ đếm "1 người":
Câu 29: Từ "bố mẹ" (khi dùng để chỉ bố mẹ của chính mình) trong tiếng Nhật là gì?
Câu 30: Điền động từ ở thì thích hợp vào chỗ trống: 去年、日本で 1年 日本語を(___)。
Câu 31: Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống để hỏi số lượng đồ vật: 部屋に いすが(___)ありますか。
Câu 32: Trong thực đơn (メニュー) của quán ăn Nhật Bản, món "cơm nắm" được gọi là gì?
Câu 33: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống chỉ phương tiện: 自転車(___)10分ぐらい かかります。
Câu 34: Từ "9 cái" (hệ đếm đồ vật chung) trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 35: Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh đúng trật tự ngữ pháp:
(1) どのくらい / (2) かかりますか / (3) うちから / (4) 会社まで
Câu 36: Khi bạn bước vào một cửa hàng hoặc quán ăn ở Nhật, nhân viên bán hàng thường sẽ chào đón bạn bằng câu gì?
Câu 37: Điền từ thích hợp mang ý nghĩa tổng số tiền vào chỗ trống: りんごを 3つと みかんを 2つ 買いました。(___)500円です。
Câu 38: Cách đọc Hiragana của từ 「兄弟」 là gì?
Câu 39: Chọn cách đọc đúng của khoảng thời gian "1 ngày" (một chu kỳ 24 giờ):
Câu 40: Điền từ thích hợp mang ý nghĩa "khoảng" (đứng sau lượng từ): 日本語を 3か月(___)勉強しました。