Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 10: Sự tồn tại và vị trí

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 10 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về đồ vật, con vật, các danh từ chỉ vị trí (trên, dưới, trong, ngoài, trái, phải...) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: mẫu câu chỉ sự tồn tại, hiện hữu (あります / います), cách nói vị trí đi kèm trợ từ に / が, cùng cấu trúc liệt kê danh từ tiêu biểu với trợ từ や.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 10 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 10 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 10 từ vựng tiếng nhật bài 10 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp あります います từ chỉ vị trí trợ từ や

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Đoạn văn 1 (Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5):
わたしの へやは 2かいに あります。へやの なかに ベッドと つくえが あります。つくえの うえに ほんや とけいなどが あります。ベッドの したに はこが あります。はこの なかに ふるい てがみと しゃしんが あります。へやの そとに いぬが います。いぬの なまえは ポチです。

Câu 1: 0.25 điểm
Theo đoạn văn, phòng của nhân vật "tôi" ở đâu?
A.  
1かいに あります。
B.  
2かいに あります。
C.  
3かいに あります。
D.  
ちかに あります。
Câu 2: 0.25 điểm
Ở trên bàn có những vật dụng gì?
A.  
ほんや とけいなど
B.  
ふるい てがみ
C.  
パソコンや ほんなど
D.  
しゃしんと はこ
Câu 3: 0.25 điểm
Cái hộp nằm ở vị trí nào trong phòng?
A.  
へやの そと
B.  
つくえの うえ
C.  
ベッドの した
D.  
つくえの となり
Câu 4: 0.25 điểm
Trong hộp chứa những gì?
A.  
ほんと とけい
B.  
フィルムと でんち
C.  
いぬの しゃしん
D.  
ふるい てがみと しゃしん
Câu 5: 0.25 điểm
Chú chó Pochi đang ở đâu?
A.  
へやの なか
B.  
はこの なか
C.  
へやの そと
D.  
ベッドの うえ

Đoạn văn 2 (Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống từ 6 đến 10):
わたしの かぞくは ニューヨーク (1) います。うちの ちかくに おおきい こうえん (2) あります。こうえんの なかに きや ほんや (3) が あります。こうえんの となりに きっさてんが あります。きっさてんの (4) に ポストが あります。わたしは いつも そこで てがみを (5) 。

Câu 6: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào vị trí (1):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào vị trí (2):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào vị trí (3):
A.  
B.  
など
C.  
D.  
Câu 9: 0.25 điểm
Điền từ chỉ vị trí thích hợp vào vị trí (4):
A.  
まえ
B.  
うえ
C.  
した
D.  
なか
Câu 10: 0.25 điểm
Điền động từ thích hợp vào vị trí (5):
A.  
みます
B.  
かいます
C.  
だします
D.  
よみます
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn từ tiếng Nhật đúng cho nghĩa: "Cây, gỗ"
A.  
ねこ
B.  
はこ
C.  
D.  
もの
Câu 12: 0.25 điểm
Từ "冷蔵庫" đọc là gì và có nghĩa là gì?
A.  
れいぞうこ - Tủ lạnh
B.  
れいそうこ - Máy giặt
C.  
れいぞこ - Tủ lạnh
D.  
れいぞうこ - Tủ quần áo
Câu 13: 0.25 điểm
Đâu là từ chỉ vị trí "bên ngoài"?
A.  
なか
B.  
そと
C.  
うしろ
D.  
となり
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn cách nói đúng: "Ở trong hộp có cái gì?"
A.  
はこの なかに なにが ありますか。
B.  
はこの なかに だれが いますか。
C.  
はこの なかに なにが いますか。
D.  
はこの なかは なにが ありますか。
Câu 15: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Ở chỗ kia có chị Sato."
A.  
あそこに さとうさんが あります。
B.  
あそこに さとうさんが います。
C.  
あそこに さとうさんは います。
D.  
あそこは さとうさんが います。
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi: "ミラーさんは どこに いますか。"
A.  
アメリカに あります。
B.  
ほんやに あります。
C.  
じむしょに います。
D.  
かいぎしつが います。
Câu 17: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp: つくえの(  )に いぬが います。
A.  
うえ
B.  
なか
C.  
した
D.  
あいだ
Câu 18: 0.25 điểm
"Giữa ngân hàng và bưu điện có quán giải khát." Chọn câu đúng:
A.  
ぎんこうと ゆうびんきょくの となりに きっさてんが あります。
B.  
ぎんこうや ゆうびんきょくの あいだに きっさてんが あります。
C.  
ぎんこうと ゆうびんきょくの あいだに きっさてんが あります。
D.  
ぎんこうと ゆうびんきょくの まえに きっさてんが あります。
Câu 19: 0.25 điểm
"Nhiều, đa dạng" trong tiếng Nhật là gì?
A.  
とても
B.  
いろいろ[な]
C.  
たくさん
D.  
よく
Câu 20: 0.25 điểm
Từ "女の子" có nghĩa là gì?
A.  
Người phụ nữ
B.  
Cậu bé
C.  
Bé gái
D.  
Người đàn ông
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: ここに フィルム( )でんち( )が あります。
A.  
と / と
B.  
や / など
C.  
は / など
D.  
に / や
Câu 22: 0.25 điểm
Đâu là cặp từ trái nghĩa đúng về vị trí?
A.  
みぎ - ひだり
B.  
うえ - まえ
C.  
そと - うしろ
D.  
なか - ちかく
Câu 23: 0.25 điểm
Điền trợ từ: とうきょうディズニーランド( )ちばけん( )あります。
A.  
が / に
B.  
は / で
C.  
は / に
D.  
が / で
Câu 24: 0.25 điểm
Trong câu "コーナーの(   )に スパイスが あります", từ nào mang nghĩa "phía sâu bên trong"?
A.  
となり
B.  
おく
C.  
した
D.  
そと
Câu 25: 0.25 điểm
Khi muốn hỏi khách sáo xem cửa hàng có bán tương ớt không, người ta nói thế nào?
A.  
チリソースは ありますか。
B.  
チリソースは ありませんか。
C.  
チリソースが いますか。
D.  
チリソースが ありませんか。
Câu 26: 0.25 điểm
"Giá thứ 2 từ dưới lên" nói thế nào trong tiếng Nhật?
A.  
したから 2だんめ
B.  
うえから 2だんめ
C.  
したから 2ばんめ
D.  
なかから 2だんめ
Câu 27: 0.25 điểm
Từ "乗り場" (のりば) có nghĩa là gì?
A.  
Công viên
B.  
Cửa hàng
C.  
Bến xe, điểm lên xuống xe
D.  
Tòa nhà
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.  
こうえんに きが あります。
B.  
こうえんに いぬが います。
C.  
へやに だれが ありますか。
D.  
へやに なにが ありますか。
Câu 29: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại trong các từ sau:
A.  
ビル
B.  
きっさてん
C.  
スイッチ
D.  
ほんや
Câu 30: 0.25 điểm
Dịch câu: "Ở gần đây có điện thoại không?"
A.  
この ちかくに でんわが ありますか。
B.  
この ちかくに でんわが いますか。
C.  
ここに でんわが ありますか。
D.  
ここの ちかくに でんわが ありますか。
Câu 31: 0.25 điểm
Nếu phòng không có ai cả, ta trả lời thế nào?
A.  
なにも ありません。
B.  
だれも ありません。
C.  
だれも いません。
D.  
なにも いません。
Câu 32: 0.25 điểm
Dịch sang tiếng Việt: "たなの いちばん うえ"
A.  
Bên dưới cùng của giá sách
B.  
Trên cùng của giá sách
C.  
Bên cạnh giá sách
D.  
Ở giữa giá sách
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời: "…ええ、あそこに あります。"
A.  
ミラーさんは どこですか。
B.  
あそこに なにが ありますか。
C.  
トイレは どこに ありますか。
D.  
ちかくに ぎんこうが ありますか。
Câu 34: 0.25 điểm
Đâu là từ chỉ "Cửa sổ"?
A.  
ドア
B.  
まど
C.  
たな
D.  
ベッド
Câu 35: 0.25 điểm
Từ "ちかく" có nghĩa là gì?
A.  
Ở giữa
B.  
Gần
C.  
Bên cạnh
D.  
Đối diện
Câu 36: 0.25 điểm
Hoàn thành hội thoại: A: すみません、ユニューヤ・ストアは どこ( )。 B: あの ビルの なかです。
A.  
に ありますか
B.  
に いますか
C.  
が ありますか
D.  
ですか
Câu 37: 0.25 điểm
"Văn phòng của công ty IMC" tiếng Nhật là gì?
A.  
IMCの じむしょ
B.  
じむしょの IMC
C.  
IMCと じむしょ
D.  
IMCや じむしょ
Câu 38: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp: つくえの うえに しゃしん( ) が あります。
A.  
など
B.  
C.  
D.  
Câu 39: 0.25 điểm
Khi liệt kê toàn bộ các đồ vật (chỉ có A và B), ta dùng trợ từ gì?
A.  
B.  
C.  
D.  
など
Câu 40: 0.25 điểm
Người đàn ông tiếng Nhật là gì?
A.  
おとこのひと
B.  
おとこのこ
C.  
おんなのひと
D.  
おんなのこ