Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 10: Sự tồn tại và vị trí
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 10 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về đồ vật, con vật, các danh từ chỉ vị trí (trên, dưới, trong, ngoài, trái, phải...) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: mẫu câu chỉ sự tồn tại, hiện hữu (あります / います), cách nói vị trí đi kèm trợ từ に / が, cùng cấu trúc liệt kê danh từ tiêu biểu với trợ từ や.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 10 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 10 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 10 từ vựng tiếng nhật bài 10 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp あります います từ chỉ vị trí trợ từ や
Đoạn văn 1 (Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5):
わたしの へやは 2かいに あります。へやの なかに ベッドと つくえが あります。つくえの うえに ほんや とけいなどが あります。ベッドの したに はこが あります。はこの なかに ふるい てがみと しゃしんが あります。へやの そとに いぬが います。いぬの なまえは ポチです。
Câu 1: Theo đoạn văn, phòng của nhân vật "tôi" ở đâu?
Câu 2: Ở trên bàn có những vật dụng gì?
Câu 3: Cái hộp nằm ở vị trí nào trong phòng?
Câu 5: Chú chó Pochi đang ở đâu?
Đoạn văn 2 (Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống từ 6 đến 10):
わたしの かぞくは ニューヨーク (1) います。うちの ちかくに おおきい こうえん (2) あります。こうえんの なかに きや ほんや (3) が あります。こうえんの となりに きっさてんが あります。きっさてんの (4) に ポストが あります。わたしは いつも そこで てがみを (5) 。
Câu 6: Điền trợ từ thích hợp vào vị trí (1):
Câu 7: Điền trợ từ thích hợp vào vị trí (2):
Câu 8: Điền từ thích hợp vào vị trí (3):
Câu 9: Điền từ chỉ vị trí thích hợp vào vị trí (4):
Câu 10: Điền động từ thích hợp vào vị trí (5):
Câu 11: Chọn từ tiếng Nhật đúng cho nghĩa: "Cây, gỗ"
Câu 12: Từ "冷蔵庫" đọc là gì và có nghĩa là gì?
Câu 13: Đâu là từ chỉ vị trí "bên ngoài"?
Câu 14: Chọn cách nói đúng: "Ở trong hộp có cái gì?"
Câu 15: Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Ở chỗ kia có chị Sato."
Câu 16: Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi: "ミラーさんは どこに いますか。"
Câu 17: Điền từ thích hợp: つくえの( )に いぬが います。
Câu 18: "Giữa ngân hàng và bưu điện có quán giải khát." Chọn câu đúng:
A. ぎんこうと ゆうびんきょくの となりに きっさてんが あります。
B. ぎんこうや ゆうびんきょくの あいだに きっさてんが あります。
C. ぎんこうと ゆうびんきょくの あいだに きっさてんが あります。
D. ぎんこうと ゆうびんきょくの まえに きっさてんが あります。
Câu 19: "Nhiều, đa dạng" trong tiếng Nhật là gì?
Câu 21: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: ここに フィルム( )でんち( )が あります。
Câu 22: Đâu là cặp từ trái nghĩa đúng về vị trí?
Câu 23: Điền trợ từ: とうきょうディズニーランド( )ちばけん( )あります。
Câu 24: Trong câu "コーナーの( )に スパイスが あります", từ nào mang nghĩa "phía sâu bên trong"?
Câu 25: Khi muốn hỏi khách sáo xem cửa hàng có bán tương ớt không, người ta nói thế nào?
Câu 26: "Giá thứ 2 từ dưới lên" nói thế nào trong tiếng Nhật?
Câu 27: Từ "乗り場" (のりば) có nghĩa là gì?
C. Bến xe, điểm lên xuống xe
Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau:
Câu 29: Tìm từ khác loại trong các từ sau:
Câu 30: Dịch câu: "Ở gần đây có điện thoại không?"
Câu 31: Nếu phòng không có ai cả, ta trả lời thế nào?
Câu 32: Dịch sang tiếng Việt: "たなの いちばん うえ"
A. Bên dưới cùng của giá sách
B. Trên cùng của giá sách
Câu 33: Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời: "…ええ、あそこに あります。"
Câu 36: Hoàn thành hội thoại:
A: すみません、ユニューヤ・ストアは どこ( )。
B: あの ビルの なかです。
Câu 37: "Văn phòng của công ty IMC" tiếng Nhật là gì?
Câu 38: Điền từ thích hợp: つくえの うえに しゃしん( ) が あります。
Câu 39: Khi liệt kê toàn bộ các đồ vật (chỉ có A và B), ta dùng trợ từ gì?
Câu 40: Người đàn ông tiếng Nhật là gì?