Tóm tắt kiến thức chương 3: Môn Tiếng Việt - Đại học Vinh

Tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm Chương 3 môn Tiếng Việt - Đại học Vinh về hệ thống từ vựng và ngữ nghĩa học. Nội dung bao gồm: khái niệm từ và hình vị, các phương thức cấu tạo từ (ghép, láy), đặc điểm thành ngữ, các quan hệ ngữ nghĩa (đa nghĩa, đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa) và phân loại lớp từ theo nguồn gốc (Hán Việt, Ấn Âu). Tài liệu ôn tập hữu ích, giúp sinh viên nắm vững lý thuyết và vận dụng thực hành hiệu quả.

Tiếng Việt ĐH VinhTừ vựng học tiếng ViệtNgữ nghĩa họcCấu tạo từ tiếng ViệtThành ngữ tiếng ViệtTừ mượn Hán ViệtÔn tập Tiếng Việt chương 3ĐH VinhTài liệu tiếng Việt

 

3.1. TỪ VỰNG VÀ TỪ VỰNG NGỮ NGHĨA HỌC

3.1.1. Từ và từ vựng

Định nghĩa Từ

"Từ là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ, có chức năng định danh, có tính chỉnh thể về nội dung và hình thức, có thể đảm nhận các chức vụ ngữ pháp."

label
Chức năng Định danh

Gọi tên sự vật (bàn), hiện tượng (mưa), tính chất (tốt), hoạt động (ăn).

view_in_ar
Tính Chỉnh thể

Khối hoàn chỉnh, không thể chia tách hình thức hay thay đổi tuỳ tiện.

account_tree
Tính Tạo câu

Đơn vị tự do nhỏ nhất để xây dựng các phát ngôn lớn hơn.

3.1.2. Từ vựng học

history

Từ nguyên học

Giải thích cội nguồn và sự biến đổi ý nghĩa sơ khai của từ.

person_pin

Danh học

Quy luật đặt tên người (Nhân danh) và địa danh (Địa danh).

translate

Ngữ nghĩa học

Nghiên cứu hệ thống ý nghĩa và quan hệ ngữ nghĩa giữa các từ.

book

Từ điển học

Lý thuyết và kỹ thuật biên soạn, tổ chức các loại từ điển.

3.2. CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT

3.2.1. Yếu tố và phương thức cấu tạo

Hình vị (Morpheme) - Đơn vị cấu tạo từ

Tự do

Loại 1

Dùng như từ đơn: nhà, đi, đẹp

Hạn chế

Loại 2

Có nghĩa nhưng không dùng tự do: quốc, sơn, thủy

Yếu tố cổ

Loại 3

Nghĩa mờ nhạt: đường (sá), chó (má)

Hình vị láy

Loại 4

Nghĩa hình thái: (đẹp) đẽ, (vuông) vắn

Ngẫu kết

Loại 5

Nghĩa kết cấu: thằn (lằn), bồ (hóng)

Phiên âm

Loại 6

Vay mượn: a (xít), xà (phòng)

Hệ thống Phân loại Từ Tiếng Việt

Từ Tiếng Việt
1

Từ đơn

Đặc điểm:

  • Cấu tạo từ 1 hình vị duy nhất.
  • Lớp từ cơ bản, làm chất liệu tạo từ phức.
  • Nghĩa phát triển mạnh (đa nghĩa cao nhất).
  • Nghĩa mang tính khái quát chung.
Ví dụ: nhà, đi, học, đẹp...
2

Từ phức

link Từ ghép
Phân nghĩa: Chính phụ, nghĩa cá thể. (Ví dụ: xe đạp)
Hợp nghĩa: Đẳng lập, nghĩa khái quát. (Ví dụ: bàn ghế)
Ngẫu kết: Kết hợp ngẫu nhiên. (Ví dụ: mì chính)
rebase Từ láy
Toàn bộ: Điệp âm hoàn toàn. (Ví dụ: xanh xanh)
Bộ phận: Láy âm đầu hoặc vần. (Ví dụ: đẹp đẽ, lúng túng)
Giá trị: Sắc thái hoá, biểu cảm hoá, đột biến nghĩa.

3.3. THÀNH NGỮ TIẾNG VIỆT

Đặc trưng Kết cấu

01

Đông cứng & Cố định

Số lượng và trật tự yếu tố không đổi. (Ví dụ: Nói toạc móng heo - không đổi thành móng lợn).

02

Tính chẵn & Đối xứng

Phổ biến nhất là loại 4 âm tiết (70%), tạo nhịp điệu hài hoà. (Ví dụ: Chân lấm tay bùn).

03

Cấp độ Âm tiết

Từ 3 âm tiết (Bé hạt tiêu) đến 7 âm tiết (Lúng túng như chó ăn vụng bột).

format_quote

Nghĩa Biểu trưng (2 Bậc)

Bậc 1: Nghĩa đen

Tiếp xúc với hình ảnh cụ thể, trực quan.

south

Bậc 2: Nghĩa bóng

Hàm ẩn, bóng bẩy, qui ước xã hội (Ví dụ: Lòng son dạ sắt -> Kiên định).

Chức năng cú pháp:

Đảm nhận chức vụ Chủ ngữ, Vị ngữ, Bổ ngữ như một từ đơn lẻ.

Thành ngữ vs Tục ngữ

Thành ngữ

Đơn vị từ vựng

  • Kết cấu 1 trung tâm.
  • Tương đương với Từ.
  • Nghĩa chủ yếu là nghĩa bóng.

Tục ngữ

Đơn vị thông báo

  • Kết cấu 2 trung tâm (Câu).
  • Đúc kết kinh nghiệm, đạo lý.
  • Thường hiểu theo nghĩa đen.

"Tục ngữ là một câu, Thành ngữ chỉ là một từ"

3.4. NGHĨA CỦA TỪ & CÁC QUAN HỆ NGHĨA

Bốn thành phần Nghĩa của Từ

category

Biểu vật

Mối quan hệ giữa Từ và Sự vật. Là hình ảnh sự vật phản ánh vào ngôn ngữ.

psychology_alt

Biểu niệm

Quan hệ giữa Từ và Khái niệm. Tập hợp các nét nghĩa đặc thù của từ.

hub

Kết cấu

Mối quan hệ Giữa các từ trong hệ thống. Xác định giá trị từ trong văn cảnh.

mood

Biểu thái

Quan hệ giữa Từ và Người dùng. Thể hiện thái độ, cảm xúc (Trọng, khinh...).

Từ Đa nghĩa (Polysemy)

Một hình thức âm thanh biểu thị nhiều nghĩa có liên hệ với nhau (Nghĩa gốc $\rightarrow$ Nghĩa phái sinh).

Cơ chế Ẩn dụ

Tương đồng về: Hình dáng (Mũi người/Mũi thuyền), Cách thức, Chức năng, Kết quả tác động.

Cơ chế Hoán dụ

Tương cận về: Bộ phận/Toàn thể (Tay súng), Vật chứa/Được chứa (Cả nhà), Công cụ/Sản phẩm.

Từ Đồng âm (Homonymy)

Giống ngữ âm nhưng khác biệt hoàn toàn về ý nghĩa. Chỉ được nhận diện trong văn cảnh.

Đồng âm đơn tiết: Thường xảy ra ở từ đơn cấu trúc đơn giản.

Chơi chữ: Sử dụng để tạo ra các sắc thái tu từ độc đáo. (Ví dụ: "Lợi thì có lợi nhưng răng không còn").

Từ Đồng nghĩa (Synonymy)

Khác ngữ âm nhưng giống nhau về biểu niệm (cùng biểu thị các sắc thái của 1 khái niệm).

flare

Sắc thái nghĩa: Khác biệt về nét nghĩa đặc thù. (Ví dụ: Giữ gìn - thụ động vs Bảo vệ - chủ động chống tác động ngoài).

favorite

Sắc thái biểu cảm: Thái độ người dùng. (Ví dụ: Cho - Biếu - Tặng).

settings

Sắc thái sử dụng: Khoa học vs Đời sống. (Ví dụ: Hoài sơn vs Củ mài).

Từ Trái nghĩa (Antonymy)

Đối lập về ý nghĩa trong cùng một khái niệm tương liên.

LOẠI TRỪ

Sống / Chết

CHIỀU HƯỚNG

Trên / Dưới

PHẨM CHẤT

Nóng / Lạnh

Vai trò: Tạo phép đối chọi, nghịch dụ, gây ấn tượng mạnh trong văn chương.

3.5. CÁC LỚP TỪ KHÔNG CÓ QUAN HỆ VỀ NGHĨA

3.5.1. Từ Địa phương

restaurant_menu

Đặc sản địa phương

Không có từ tương đương. (Ví dụ: Sầu riêng, cu đơ, bánh xu xê).

map

Khác hình thức - Cùng nghĩa

Biến thể vùng miền. (Ví dụ: Heo/Lợn, Đậu phộng/Lạc, Mè/Vừng).

difference

Cùng hình thức - Khác nghĩa

Gây nhầm lẫn. (Ví dụ: Hòm - Miền Bắc: Đựng đồ / Miền Trung: Quan tài).

3.5.2. Từ Vay mượn

A. Từ gốc Hán (Chiếm tỉ lệ lớn)

Hán cổ

Vay mượn trước đời Đường (Thế kỷ II TCN - VII). Con đường khẩu ngữ. (Ví dụ: ông, bà, xe, bút).

Hán Việt

Vay mượn đời Đường (Thế kỷ VIII-X). Qua sách vở. (Ví dụ: kỷ, trì, thiết).

Khi vào Tiếng Việt, từ Hán có thể bị Thu hẹp, Mở rộng hoặc Chuyển hẳn ý nghĩa.

B. Từ gốc Ấn Âu (Pháp, Anh, Nga)

phonelink_erase

Việt hoá ngữ âm: Chia thành âm tiết rời, thêm thanh điệu. (Ví dụ: Carrotte -> Cà rốt).

content_cut

Rút ngắn độ dài: Tiết kiệm âm tiết. (Ví dụ: Cravate -> Cà vát, Essence -> Xăng).

Mục lục
3.1. TỪ VỰNG VÀ TỪ VỰNG NGỮ NGHĨA HỌC
3.1.1. Từ và từ vựng
3.1.2. Từ vựng học
3.2. CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT
3.2.1. Yếu tố và phương thức cấu tạo
Hệ thống Phân loại Từ Tiếng Việt
3.3. THÀNH NGỮ TIẾNG VIỆT
Đặc trưng Kết cấu
Nghĩa Biểu trưng (2 Bậc)
Thành ngữ vs Tục ngữ
3.4. NGHĨA CỦA TỪ & CÁC QUAN HỆ NGHĨA
Bốn thành phần Nghĩa của Từ
Từ Đa nghĩa (Polysemy)
Từ Đồng âm (Homonymy)
Từ Đồng nghĩa (Synonymy)
Từ Trái nghĩa (Antonymy)
3.5. CÁC LỚP TỪ KHÔNG CÓ QUAN HỆ VỀ NGHĨA
3.5.1. Từ Địa phương
3.5.2. Từ Vay mượn
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự