Trắc Nghiệm Thương Phẩm Học - Đề Thi Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Thương Phẩm Học từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các loại hàng hóa, chất lượng, bảo quản và tiêu chuẩn thương phẩm, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên hiểu rõ về thương phẩm và quản lý chất lượng hàng hóa, từ đó áp dụng hiệu quả trong thực tế kinh doanh. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm Thương Phẩm Học đề thi Thương Phẩm Học Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT đề thi có đáp án ôn thi Thương Phẩm Học luyện thi Thương Phẩm Học thi thử trực tuyến quản lý chất lượng hàng hóa
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Thương phẩm học
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Bánh kẹo là sản phẩm ăn ngay, bởi vậy để đảm bảo an toàn vệ sinh, tuyệt đối ko đc có:
B. Các vi khuẩn yếm khí
C. Vi khuẩn gây bệnh; Cl. Perprigens; nấm mốc sinh độc tố
Câu 2: M• số, m• vạch EAN 8 được cấu thành từ những phần sau đây:
A. M• quốc gia ( gồm 3 chữ số đầu tiên); m• của hàng hóa ( gồm 4 chữ số tiếp); số kiểm tra ( chữ số cuối cùng )
B. M• của tổ chức m• số m• vạch quốc gia ( gồm 2 hoặc 3 chữ số đầu tiên); m• của hàng hóa ( gồm 5 hoặc 4 chữ số tiếp); số kiểm tra ( chữ số cuối cùng)
C. M• quốc gia,; m• hàng hóa; số kiểm tra. Tùy theo từng quốc gia mà mỗi bộ phận cấu thành sẽ có số chữ số khác nhau, nhưng ko ít hơn 2 chữ số
Câu 3: Dầu gội đầu là mặt hàng thuộc nhóm hàng:
D. Sản phẩm tự nhiên
Câu 4: độ ẩm của rau khi sấy khô được phép còn lại là
Câu 5: Đồ điện gia dụng được chia thành các bộ phận chủ yếu sau đây,theo nguyên lý biến đổi năng lượng?
A. Các đồ dùng biến đổi từ điện năng thành quang năng; từ điện năng thành nhiệt năng; từ điện năng thành cơ năng
B. Các đồ dùng biến đổi từ điện năng thành tiếng động; từ điện năng thành ánh sáng; từ điện năng thành chuyển động quay của tiết bị
C. Các đồ dùng biến đổi từ điện năng thành tác động cơ học; từ điện năng thành tác động vật lý và hóa học
Câu 6: Phân loại hàng hóa là phân chia một tập hợp hàng hóa nào đấy thành:
A. Những tập hợp nhỏ hơn theo một ý đồ nhất định tùy theo mục đích ban đầu
B. Những bộ phận, tập hợp nhỏ hơn theo những dấu hiệu chung nào đấy và tuân thủ theo nguyên tắc nhất định
C. Nhiều bộ phận nhỏ hơn 1 cách tùy ý
Câu 7: Khi sản xuất đồ chơi cho trẻ em, nhà sản xuất quyết định sản xuất các loại súng nhựa bắn bằng hạt nổ, súng phun nước và các loại kiếm, dao bằng nhựa, vì thị trường đang khan hiếm các loại mặt hàng đó. Việc sản xuất đồ chơi theo quy định phải đảm bảo các yêu cầu về chất lượng: (1) Chức năng công dụng; (2) Tính thẩm mỹ; (3) Tính bền chắc; (4) Đảm bảo vệ sinh an toàn. Đồng thời phải xem xét các quy định của nhà nước; (5) Được sản xuất đại trà; (6) Được sản xuất có giới hạn; (7) Cấm sản xuất; (8) Cấm 1 số mặt hàng. Từ các quy định trên, phương án đúng được pháp thực hiện là:
Câu 8: Khi xem xét chất lượng của xe máy, người ta thường quan tâm đến 1 số chỉ tiêu chất lượng như sau
A. Loại động cơ; dung tích xi lanh; hình dáng màu sắc của xe; mức tiêu hao nhiên liệu; chiều cao của xe; hệ thống phanh,đèn; độ ổn định khi vận hành
B. Loại động cơ; hình dáng màu sắc của xe; chiều cao của xe; hệ thống phanh,đèn; độ ổn định khi vận hành
C. Loại xe; cấu tạo hộp số; dung tích xi lanh; chiều cao của xe; hệ thống phanh,đèn; hệ thống côn; dạng lốp; dạng chân chống.
Câu 9: H•y chọn ý đúng nhất:
A. Nh•n hiệu hàng hóa (trademark) là những dấu hiệu đặc biệt dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau.
B. Nh•n hiệu hàng hóa ( trademark) là những dấu hiệu đặc biệt dùng để phân biệt các chủng loại hàng hóa, dịch vụ của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau và ngay cả của cùng một cơ sở sản xuất kinh doanh .
C. Nh•n hiệu hàng hóa ( trademark) là những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của một cơ sở này với hàng hóa, dịch vụ của 1 cơ sở khác.
Câu 10: Theo TCVN 5908-1995,độ ẩm tối đa 2-3% là quy định cho loại kẹo:
Câu 11: Đối với rau quả tươi sống khi bảo quản cần chú ý
A. Giữ độ ẩm và để nơi lạnh mát
B. Giữ được độ ẩm để nơi gió mát
C. Giữ được độ ẩm và để trong kho đông lạnh
D. chỉ cần giữ được độ ẩm
Câu 12: Trong các chỉ tiêu: 1-chỉ tiêu cảm quan; 2-chỉ tiêu lý hóa học; 3- chỉ tiêu vệ sinh. Chất lượng rau quả chua đc quyết định bởi:
Câu 13: Năm chỉ tiêu chất lượng quan trọng nhất của tủ lạnh là?
A. Độ lạnh, Màu sắc, kết cấu, tiếng ồn khi làm việc, độ bền
B. An toàn khi sử dụng, kết cấu của tủ lạnh, điện năng tiêu thụ, độ bền, giá cả
C. An toàn điện, khả năng làm lạnh, phân bố nhiệt độ trong khoang tủ; tiếng ồn khi làm việc; màu sắc và kết cấu của tủ lạnh
Câu 14: Trong các tiêu chí: (1) chỉ tiêu cảm quan; (2) chỉ tiêu lý – hóa học; (3) chỉ tiêu vệ sinh. Chất lượng đậu tương hạt đc quyết định bởi tiêu chí nào:
Câu 15: Các nhà sản xuất các linh kiện điện tử sản xuất các linh kiện có cùng chỉ số có thể lắp lẫn cho nhau được. Điều đó đúng với chỉ tiêu chất lượng là:
A. Chỉ tiêu về tiêu chuẩn hóa
B. Chỉ tiêu về độ tin cậy
C. Chỉ tiêu về kinh tế
D. Chỉ tiêu về công nghệ
Câu 16: Trong thành phần hóa học của bột mì, chất quan trọng nhất là:
Câu 17: Chất lượng của bia về mặt cảm quan được quyết định bởi số lượng các chỉ tiêu cảm quan
Câu 18: Các sản phẩm sành sứ thường có tính vệ sinh rất cao, rất bền vững với những môi trường hóa học khác nhau là do:
A. Có lớp xương mộc với kết cấu rất chặt chẽ và bền vững
B. Do lớp men tráng bên ngoài chính là 1 lớp thủy tinh
C. Do chúng thường có bề mặt phẳng nhẵn nên dễ cọ rửa và khó bị ăn mòn hóa học
Câu 19: Trong rượu có 1 thành phần hóa học thường gây độc hại cho người uống mà cần loại bỏ là:
Câu 20: Để chất lượng hoa quả muối chua đc đảm bảo, cần đặc biệt lưu ý công đoạn:
A. Xử lý nguyên liệu, ướp muối
C. Lên men, xử lý nguyên liệu
D. Ướp muối, lên men.
Câu 21: Cafe xuất khẩu của việt nam được chia thành
A. 2 hạng chất lượng
B. 3 hạng chất lượng
C. 4 hạng chất lượng
D. 5 hạng chất lượng
Câu 22: Theo TCVN 5908-1995,độ ẩm tối đa 6,5-8.0% là quy định cho loại kẹo:
Câu 23: Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến chất lượng hàng thực phẩm là:
A. Giống, kỹ thuật sx, kỹ thuật chế biến, kỹ thuật bảo quản.
B. Kỹ thuật sx, kỹ thuật bảo quản, trình độ quản lý
C. Điều kiện khí hậu thời tiết, kỹ thuật sx, kỹ thuật bảo quản
D. Điều kiện khí hậu, kỹ thuật sx, kỹ thuật bảo quản, trình độ quản lý
Câu 24: Chọn ý đúng nhất:
A. Kiểm tra chất lượng diễn ra thường xuyên, liên tục trong tất cả các khâu từ sản xuất đến tiêu dùng và là hoạt động đơn giản để xem xét sự phù hợp hay ko của các chỉ tiêu chất lượng so với yêu cầu đề ra cho chúng
B. Kiểm tra chất lượng diễn ra chủ yếu trong các công đoạn sản xuất và lưu thông để xét xem sự phù hợp hay không của chất lượng hàng hóa so với yêu cầu đề ra.
C. Kiểm tra chất lượng diễn ra thường xuyên, liên tục trong tất cả các khâu từ sản xuất đến tiêu dùng và không đòi hỏi phải xác định giá trị các chỉ tiêu chất lượng.
Câu 25: Thành phần quan trọng nhất trong thành phần hóa học của thịt là:
Câu 26: Để tạo hình các sản phẩm sành sứ, người ta thường sử dụng 2 phương pháp chủ yếu là
A. Phương pháp miết (thủ công hoặc cơ khí) , phương pháp đúc rót
B. Phương pháp miết bàn tua và phương pháp dập
C. Phương pháp thổi và phương pháp đúc rót
Câu 27: Các loại hạt có khả năng hút ẩm, hấp thụ các chất có mùi lạ, nhả các chất khí và hơi nước. Tính chất này của khối hạt nhắc nhở cần hệt sức chú ý trong quá trình:
Câu 28: Hạt tiêu là loại hạt có giá trị để cung cấp các thành phần dinh dưỡng/ giá trị sử dụng sau:
Câu 29: Yêu cầu về thuận tiện trong sử dụng là đòi hỏi hàng hóa phải có kết cấu, kích thước, hình dáng sao cho:
A. Phù hợp với kích thước cơ thể người sử dụng; không gây ảnh hưởng đến tâm lý và sinh lý của người sử dụng.
B. Phù hợp nhất với cấu tạo và kích thước các bộ phận của người sử dụng; phù hợp về tâm lý và sinh lý của người sử dụng; ko cản trở người sử dụng khi tiêu dùng hàng hóa.
C. Phù hợp cấu tạo các bộ phận của người sử dụng; ko cản trở người sdung khi tiêu dùng hàng hóa.
Câu 30: Trong tất cả các loại thực phẩm tươi sốngthành phần hóa học có hàm lượng cao nhất là
Câu 31: Để nhận biết vải từ xơ polyeste (tecgan) người ta có thể đốt sợi vải và quan sát. Nếu là polyester (tecgan) thì:
A. Lửa màu vàng lẫn xanh; mùi ngái của nhựa cháy; chảy nh•o trước khi cháy; có thể dễ dàng kéo tro thành sợi
B. Lửa màu vàng lẫn xanh; cháy nhanh; khét như giấy cháy; chảy nh•o trước khi cháy; có thể dễ dàng kéo tro thành sợi
C. Khi cháy có tiếng nổ lẹt xẹt; mùi khét khó chịu, không để lại tro.
Câu 32: Một hệ thống phân loại cần thỏa m•n những yêu cầu sau:
A. Yêu cầu về khoa học, yêu cầu thực tiễn và thuận tiện trong sử dụng
B. Yêu cầu về khoa học công nghệ, yêu cầu về thuận tiện trong sử dụng
C. Yêu cầu về khoa học công nghệ, yêu cầu về thực tế kinh doanh, yêu cầu về thuận tiện trong sử dụng
Câu 33: Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động, bao gồm:
A. Việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.
B. Việc xây dựng các loại tiêu chuẩn khác nhau cho từng loại hàng hóa khác nhau.
C. Việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn trong kinh doanh.
Câu 34: Trứng gà càng để lâu càng giảm chất lượng. Để nhận biết vấn đề này có thể sử dụng phương pháp cảm quan. Trứng gà bị kém chất lượng khi nhận thấy:
B. Vỏ trứng sần sùi
C. Vỏ trứng chuyển màu trắng
D. Vỏ trứng chuyển màu sẫm
Câu 35: Dưới tác động của các nhân tố khác nhau, chất lượng hàng hóa luôn bị biến đổi theo chiều hướng:
C. Tăng lên hoặc giảm đi
Câu 36: Để nhận biết các loại da nguyên liệu khác nhau (da bò, da dê, da lợn…) người ta thường dựa vào những dấu hiệu gì?
A. Trạng thái bề mặt của da và cấu tạo lỗ chân lông của da
B. Độ mềm mại, đàn hồi của da và màu sắc vết cắt của miếng da
C. Độ mềm mại, đàn hồi của da
Câu 37: Các biện pháp chăm sóc, bảo quản hàng hóa có tác dụng:
A. Giúp gìn giữ chất lượng hàng hóa khỏi suy giảm dưới tác động của các yếu tố môi trường trong quá trình vận chuyển, bảo quản và tiêu dùng hàng hóa.
B. Góp phần duy trì chất lượng hàng hóa và bả vệ hàng hóa dưới tác động của các nhân tố khác nhau
C. Giúp vận chuyển và tiêu dùng hàng hóa hợp lý và tiết kiệm hơn, văn minh hơn.
Câu 38: Phương pháp chuyên gia để xác định giá trị các chỉ tiêu chất lượng hàng hóa là pp:
A. Xác định trong phòng thí nghiệm với sự trợ giúp của các chuyên gia
B. Là sự kết hợp của cả 2 pp cảm quan và thí nghiệm với sự có mặt của các chuyên gia.
C. Chỉ sử dụng các chuyên gia để xác định giá trị các chỉ tiêu chất lượng.
Câu 39: Chức năng công dụng chính của giày dép là:
A. Bảo vệ bàn chân, bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho cơ thể
B. Bảo vệ và làm đẹp cho bàn chân con người
C. Tạo dáng và làm đẹp cho cơ thể
Câu 40: Ergonomica là môn khoa học nghiên cứu về:
A. Mối quan hệ giữa hàng hóa và con người
B. Mối quan hệ giữa hàng hóa và con người trong những điều kiện tiêu dùng nhất định.
C. Mối quan hệ tổng hợp giữa con người, đồ vật và môi trường xung quanh.
Câu 41: Khi sử dụng giày cao gót với thời gian dài, người sử dụng có thể mắc các chứng bệnh sau:
A. Vẹo cột sống, viêm khớp gối
B. Biến dạng khớp bàn chân
C. Vẹo cột sống, biến dạng khớp bàn chân
Câu 42: Đối với xăng dầu,trong quá trình bảo quản và kinh doanh, vấn đề cần chú ý đến nhiều nhất là:
Câu 43: Kẹo cứng là nguồn thực phẩm cung cấp cho con người nguồn dinh dưỡng chủ yếu sau:
Câu 44: . Trong các chỉ tiêu: 1-chỉ tiêu cảm quan; 2-chỉ tiêu lý hóa học; 3- chỉ tiêu vệ sinh. Chất lượng bánh kẹo đc quyết định bởi:
Câu 45: Khi quan sát bề mặt tấm da(hoặc bề mặt sản phẩm từ da),nếu thấy lỗ chân lông mịn, phân bố dày đặc và không theo quy luật, da mềm và phẳng, ít co d•n, thì đó là da:
Câu 46: Đồ hộp rau đc phân thành:
Câu 47: Độ bền nhiệt của hàng hóa là:
A. Khả năng hàng hóa chịu đựng được những tác động của nhiệt độ cao
B. Khả năng hàng hóa giữ được những tính năng của mình dưới tác động của nhiệt độ xung quanh
C. Khả năng hàng hóa duy trì được những tính năng cơ bản của mình dưới tác động của sự thay đổi đột ngột nhiệt đô môi trường tiếp xúc
Câu 48: Chè đen khác chè xanh cơ bản trong công nghệ chế biến chè đen ko có công đoạn:
Câu 49: Trong quá trình hình thành chất lượng hàng hóa, có những nhân tố sau đây tác động đến chất lượng hàng hóa:
A. Nhân tố thiết kế; nguyên vật liệu; quy trình sản xuất; con người.
B. Có nhiều nhân tố khác nhau tác động
C. Có rất nhiều nhân tố khác nhau tác động, nhưng trực tiếp và chủ yếu nhất là 4 nhân tố: thiết kế, nguyên vật liệu, quy trình sản xuất và con người.
Câu 50: Rau quả tươi khó bảo quản hơn đồ hộp rau quả vì nó còn chứa: