Trắc nghiệm Phương trình mặt phẳng có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Bài 2 : Phương trình mặt phẳng
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Mặt phẳng (P) có vec tơ pháp tuyến n → ≠ 0 → thì giá của n → :

A.  
Vuông góc (P)
B.  
Song song (P)
C.  
Nằm trong (P)
D.  
Trùng (P)
Câu 2: 1 điểm

Hai vec tơ không cùng phương a → , b → được gọi là cặp vec tơ chỉ phương (VTCP) của (P) nếu giá của chúng:

A.  
Nằm trong (P)
B.  
Song song (P)
C.  
Nằm trong (P) hoặc song song với (P)
D.  
Vuông góc (P)
Câu 3: 1 điểm

Nếu n → là một VTPT của (P) thì một VTPT khác của (P) là:

A.  
0 →
B.  
k . n → k ≠ 0
C.  
k + n →
D.  
k : n → k ≠ 0
Câu 4: 1 điểm

Nếu hai vec tơ a → , b → là cặp vec tơ chỉ phương của mặt phẳng (P) thì:

A.  
Giá của chúng song song.
B.  
Giá của chúng trùng nhau.
C.  
Chúng không cùng phương.
D.  
D. Một trong hai vec tơ là vec tơ 0 → .
Câu 5: 1 điểm

Cho a → , b → là cặp VTCP của mặt phẳng (P). Chọn kết luận sai?

A.  
(P)có vô số vec tơ pháp tuyến
B.  
n → = − a → , b → là một VTPT của mặt phẳng (P)
C.  
n → = a → , b → là một VTCP của mặt phẳng (P)
D.  
a → , b → không cùng phương
Câu 6: 1 điểm

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x 0 ; y 0 ; z 0 và nhận n → = a ; b ; c làm VTPT là:

A.  
a x − x 0 + b y − y 0 + c z − z 0 = 0
B.  
x 0 x − a + y 0 y − b + z 0 z − c = 0
C.  
x a − x 0 + y b − y 0 + z c − z 0 = 0  
D.  
a x + x 0 + b y + y 0 + c z + z 0 = 0
Câu 7: 1 điểm

Mặt phẳng (P): ax +by +cz +d = 0 có một VTPT là:

A.  
n → = − a ; b ; c
B.  
n → = a 2 ; b 2 ; c 2
C.  
n → = a + b ; b + c ; c + a
D.  
n → = a ; b ; c
Câu 8: 1 điểm

Cho mặt phẳng (P): 2x-z+1 = 0, tìm một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.  
2 ; − 1 ; 1
B.  
2 ; 0 ; − 1  
C.  
2 ; 0 ; 1
D.  
2 ; − 1 ; 0
Câu 9: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng P : a x + b y + c z + d = 0 , Q : a ' x + b ' y + c ' z + d ' = 0 . Điều kiện để hai mặt phẳng song song là:

A.  
n → = k . n ' →
B.  
a a ' ≠ b b ' = c c '
C.  
n → = k . n ' →  và  d ≠ k . d '
D.  
a a ' = b b ' = c c '
Câu 10: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng P : a x + b y + c z + d = 0 ; Q : a ' x + b ' y + c ' z + d ' = 0 . Nếu có a a ' ≠ b b ' thì ta kết luận được:

A.  
Hai mặt phẳng cắt nhau
B.  
Hai mặt phẳng trùng nhau
C.  
Hai mặt phẳng song song
D.  
Không kết luận được gì?
Câu 11: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng P : a x + b y + c z + d = 0 ; Q : a ' x + b ' y + c ' z + d ' = 0 . Nếu a a ' = b b ' = c c ' thì:

A.  
Hai mặt phẳng song song
B.  
Hai mặt phẳng trùng nhau
C.  
Hai mặt phẳng vuông góc
D.  
A hoặc B đúng
Câu 12: 1 điểm

Cho mặt phẳng ( P ) : a x + b y + c z + d = 0 . Khoảng cách từ điểm M x 0 ; y 0 ; z 0 đến mặt phẳng (P) là:

A.  
d M ; P = a x 0 + b y 0 + c z 0 + d a 2 + b 2 + c 2
B.  
d M ; P = a x 0 + b y 0 + c z 0 + d a 2 + b 2 + c 2
C.  
d M ; P = a x 0 + b y 0 + c z 0 + d a 2 + b 2 + c 2
D.  
d M ; P = a x 0 + b y 0 + c z 0 + d a 2 + b 2 + c 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng P : a x + b y + c z + d = 0 ; Q : a ' x + b ' y + c ' z + d ' = 0 . Công thức tính cô sin của góc giữa hai mặt phẳng là:

A.  
cos P ; Q = a . a ' + b . b ' + c . c ' a 2 + b 2 + c 2 . a ' 2 + b ' 2 + c ' 2
B.  
cos P ; Q = a . a ' + b . b ' + c . c ' a 2 + b 2 + c 2 . a ' 2 + b ' 2 + c ' 2
C.  
cos P ; Q = a . a ' + b . b ' + c . c ' a + b + c . a ' + b ' + c '  
D.  
cos P ; Q = a . a ' + b . b ' + c . c ' a + b + c 2 . a ' + b ' + c ' 2
Câu 14: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là:

A.  
z = 0
B.  
x +y +z= 0
C.  
y = 0
D.  
x = 0
Câu 15: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm O(0;0;0) thuộc mặt phẳng nào sau đây?

A.  
P 4 : 2 x + 3 z + 1 = 0
B.  
P 3 : 2 x + 3 y − z = 0
C.  
P 1 : 2 x + 3 y + 1 = 0  
D.  
P 2 : 2 x + 2 y + 2 z + 1 = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm