Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 1: Phương trình đường thẳng
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho phương trình: ax + by + c = 0 (1) với a2 + b2 > 0. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
(1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là  n = a ; b
B.  
a = 0 thì (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox
C.  
b = 0 thì (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục Oy
D.  
Điểm M0 (x0; y0) thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi ax0 + by0 + c ≠0
Câu 2: 1 điểm

Đường thẳng (d) có vec tơ pháp tuyến n = a ; b . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
u 1 = - b ; a  là vec tơ chỉ phương của (d)
B.  
B.  u 2 = - b ; a là vec tơ chỉ phương của (d)
C.  
  n ' = k a ; k b ;   k R
D.  
(d) có hệ số góc  k = - b a b 0
Câu 3: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết.

A.  
Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương
B.  
Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng
C.  
Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước
D.  
Hai điểm phân biệt thuộc (d)
Câu 4: 1 điểm

Tìm một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d : x = - 1 + 2 t y = 3 - 5 t

A.  
u = 2 ; - 5
B.  
u = 5 ; 2
C.  
u = - 1 ; 3
D.  
u = - 3 ; 1
Câu 5: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 2x +3y - 4 = 0. Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của (d)?

A.  
n = 2 ; 3
B.  
n = 3 ; - 2
C.  
n = 3 ; - 2
D.  
n = - 3 ; - 2
Câu 6: 1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;-1) và nhận u = - 3 ; 2 làm vec tơ chỉ phương là:

A.  
x = - 3 + 2 t y = 2 - t
B.  
x = 2 - 3 t y = - 1 + 2 t
C.  
x = - 2 - 3 t y = 1 + 2 t
D.  
x = - 2 - 3 t y = 1 - 2 t
Câu 7: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M x 0 ; y 0 và đường thẳng : a x + b y + c = 0 . Khoảng cách từ điểm M đến được tính bằng công thức:

A.  
d M ; = a x 0 + b y 0 a 2 + b 2
B.  
d M ; = a x 0 + b y 0 a 2 + b 2
C.  
d M ; = a x 0 + b y 0 + c a 2 + b 2
D.  
d M ; = a x 0 + b y 0 + c a 2 + b 2
Câu 8: 1 điểm

Đường thẳng (Δ): 3x − 2y – 7 = 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A.  
(d1): 3x + 2y = 0
B.  
(d2): 3x − 2y = 0
C.  
(d3): −3x + 2y – 7 = 0
D.  
(d4): 6x − 4y – 14 = 0
Câu 9: 1 điểm

Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳng (d): y = 2x − 1?

A.  
2x – y + 5 = 0
B.  
2x – y – 5 = 0
C.  
−2x + y = 0
D.  
2x + y – 5 = 0
Câu 10: 1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình: x = 1 + 2 t y = 3 - t tọa độ véctơ chỉ phương của đường thẳng d là

A.  
(1;3)
B.  
(1;4)
C.  
(-1;1)
D.  
(2;-1)
Câu 11: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 2x +3y - 4 = 0. Vec tơ nào sau đây là vec tơ chỉ phương của (d)?

A.  
u = 2 ; 3
B.  
u = 3 ; 2
C.  
u = 3 ; - 2
D.  
u = - 3 ; - 2
Câu 12: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 2x +3y - 4 = 0. Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của (d)?

A.  
n 1 = 3 ; 2
B.  
n 2 = - 4 ; - 6
C.  
n 3 = 2 ; - 3
D.  
n 4 = - 2 ; 3
Câu 13: 1 điểm

Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình x 2 - y 3 = 2 và 6x − 2y – 8 = 0

A.  
Song song
B.  
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
C.  
Trùng nhau
D.  
Vuông góc với nhau
Câu 14: 1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm A (1; 1) và B (-3; 5) nhận vec tơ nào sau đây làm vec tơ chỉ phương?

A.  
d = 3 ; 1
B.  
a = 1 ; - 1
C.  
c = - 2 ; 6
D.  
b = 1 ; 1
Câu 15: 1 điểm

Đường thẳng đi qua A (−1; 2), nhận n = 2 ; - 4 làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

A.  
x − 2y – 4 = 0
B.  
x + y + 4 = 0
C.  
–x + 2y – 4 = 0
D.  
x − 2y + 5 = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm