Trắc nghiệm Toán 12: 125 câu Số phức cơ bản ôn tập chương 4

Bộ 125 câu hỏi trắc nghiệm số phức cơ bản nằm trong chương 4 chương trình Toán lớp 12, phù hợp cho học sinh ôn tập, luyện đề và hệ thống lại toàn bộ kiến thức nền tảng về số phức. Nội dung bao gồm các dạng bài như xác định phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, mô-đun, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số phức, giải phương trình và biểu diễn hình học trong mặt phẳng phức. Tài liệu được biên soạn bám sát cấu trúc đề thi THPT Quốc gia với độ phân hóa từ cơ bản đến trung bình, phù hợp với học sinh đang củng cố kiến thức giai đoạn đầu ôn thi. Tất cả câu hỏi đều có đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh dễ hiểu, tự học hiệu quả và làm chủ kiến thức chương số phức.

Từ khoá: toán 12 số phức ôn tập chương 4 toán 12 trắc nghiệm số phức cơ bản luyện thi THPT Quốc gia bài tập số phức lớp 12 mô-đun và số phức liên hợp giải phương trình số phức toán lớp 12 có giải thích đề ôn thi đại học toán

Số câu hỏi: 134 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho số phức z = ( 3 - 2i)(1 + i) 2 . Môđun của w = i z + z ¯  là

A.  
A.2.
B.  
B. 2 2
C.  
1.
D.  
D. 2
Câu 2: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 + i z + 1 - i 1 + i = 5 - i . Môđun của số phứcW = 1 + 2z + z2 có giá trị là:

A.  
10. 
B.  
-10.
C.  
100.
D.  
-100.
Câu 3: 1 điểm

Cho số phức z = -3 + 2i. Tính P = |z + 1 – i|.

A.  
A. P = 4.
B.  
P = 1.
C.  
C. P = 5
D.  
D. P = 2 2
Câu 4: 1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 - 2i; z2 = -2 + iTính P = | z1 + z2|.

A.  
P = 2.
B.  
B. P = 2
C.  
C. P = 1/2.
D.  
D. P = 2.
Câu 5: 1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 + i; z2 = 2 - i. Tính P = | z1 + z1 z2|.

A.  
A. P = 10.
B.  
P = 50.
C.  
P = 5.
D.  
P = 85.
Câu 6: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1 + i z ¯ - 1 - 3 i = 0 . Phần ảo của số phức w = 1 - iz + z là

A.  
1.
B.  
-3.
C.  
-2.
D.  
-1.
Câu 7: 1 điểm

Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thỏa ( z 2 – i)(1 - i) = ( 1 + i) 3979

A.  
 Phần thực là 21990 và phần ảo là 2.
B.  
Phần thực là - 21990 và phần ảo là 2.
C.  
 Phần thực là -21989 và phần ảo là 1.
D.  
 Phần thực là 21989 và phần ảo là 1.
Câu 8: 1 điểm

Cho số phức z thỏa z = 1+ i+ i2+ i3+...+ i2016. Khi đó phần thực và phần ảo của z lần lượt là

A.  
0 và -1.
B.  
0 và 1.
C.  
1 và 1.
D.  
1 và 0.
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = 1+ i2+ i4+ ...+ i4k là

A.  
1.
B.  
0.
C.  
C. 2.
D.  
D. ik.
Câu 10: 1 điểm

Cho số phức  z = 1+ ( 1+ i) + ( 1+i) 2+ ...+ (1+ i) 26 . Phần thực của số phức z là

A.  
A.  2 13
B.  
B.  - 1 + 2 13
C.  
C.  - 2 13
D.  
D.  1 + 2 13
Câu 11: 1 điểm

Cho số phức z = x + y.i thỏa mãn z3 = 2 - 2i. Cặp số là(x;y)

A.  
A. (2; 2).
B.  
(-1; -1).
C.  
(3;-3).
D.  
(2; -3).
Câu 12: 1 điểm

Cho số phức  z = 3 + i. Điểm biểu diễn số phức 1/z trong mặt phẳng phức là:

A.  
A. M 3 10 ;   - 1 10
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 1 điểm

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức w = 2 + 3i. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.
B.  
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
C.  
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
D.  
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 14: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz + 2 - i = 0. Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm  M(3;-4) là:

A.  
A. 2 5
B.  
B. 13
C.  
C. 2 10
D.  
D. 2 2
Câu 15: 1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – (1+ i)| = |z + 2i| là đường nào sau đây?

A.  
Đường thẳng.
B.  
Đường tròn.
C.  
Elip.
D.  
D. Parabol.
Câu 16: 1 điểm

Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z  thỏa mãn điều kiện  z - 2 i = z ¯ + 1

A.  
Tập hợp những điểm Mlà đường thẳng có phương trình 4x + 2y + 3 = 0.
B.  
Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x - 2y + 3 = 0.
C.  
Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x + 4y - 3 = 0.
D.  
D. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x + 4y + 3 = 0.
Câu 17: 1 điểm

Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn |z – 2 + 5i| = 4 là:

A.  
Đường tròn tâm I(2 ; -5) và bán kính bằng 2.
B.  
Đường tròn tâm I(-2 ; 5) và bán kính bằng 4.
C.  
Đường tròn tâm I(2 ; -5) và bán kính bằng 4.
D.  
Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2.
Câu 18: 1 điểm

Cho z là số phức thỏa mãn  z + 1 z - 1 là số thuần ảo. Tìm khẳng định đúng

A.  
A. z = 5
B.  
|z| = 1
C.  
|z| = 2
D.  
D. z = 2
Câu 19: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2 z + 1 z - 2  là số thực. Khẳng định nào sau đây sai

A.  
z là số thực.
B.  
z là số ảo.
C.  
|z| = z.
D.  
D. z ¯ = z
Câu 20: 1 điểm

Cho các số thực a; b; c và d thỏa mãn: a+ bi= ( c+ di) n. Tìm khẳng định đúng

A.  
a2 + b2 = 2( c2 + d2)n
B.  
a2 + b2 = c2 + d2
C.  
a2 + b2 = 2n( c2 + d2)
D.  
a2 + b2 = ( c2 + d2)n
Câu 21: 1 điểm

Tính tổng modul của các số phức z thỏamãn z2 + |z| = 0

A.  
1.
B.  
2.
C.  
C. 3.
D.  
4.
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z 2 + z ¯ = 0

A.  
1.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
4.
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z2 + |z| = z ¯ .

A.  
1.
B.  
2.
C.  
C. 3.
D.  
4.
Câu 24: 1 điểm

Tìm các số phức z thỏa mãn: z 3 - z ¯ = 0

A.  
z = 0
B.  
z = ± 1
C.  
C. z = ± i
D.  
Tất cả đúng.
Câu 25: 1 điểm

Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn z z ¯ + z = 2

A.  
0.
B.  
1.
C.  
C. 3.
D.  
4.
Câu 26: 1 điểm

Giải phương trình sau đây (2 + i)z = z + 2i - 1

A.  
z = 1 + i.
B.  
B. z =  1 2 + 3 2 i.
C.  
C. z = 2+ i.
D.  
Đáp án khác.
Câu 27: 1 điểm

Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: (1 - i) ( z - 2i) = 2 + i.

A.  
4.
B.  
3.
C.  
C. 5.
D.  
7.
Câu 28: 1 điểm

Giải phương trình sau đây : 2 i - 1 i + 2 z = 3 i + 1 i - 3

A.  
z = 2.
B.  
z = -1.
C.  
C. z = -i.
D.  
z = 2i.
Câu 29: 1 điểm

Tính tổng phần thực và phần ảo cùa số phức z thỏa mãn điều kiện sau: z 2 i + 1 2 = 5 i - 2 2 i 3 + i - 1

A.  
15.
B.  
20.
C.  
C. 23.
D.  
27.
Câu 30: 1 điểm

Phần thực của số  z thỏa mãn phương trình: (5 - 4i) z = ( 3 + 2i)(4 - i) gần với giá trị nào nhất.

A.  
1,21.
B.  
1,22.
C.  
C. 1,23.
D.  
1,24.
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm