Trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 5 - Áp dụng mọi trường
Đề trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 5 online, có đáp án và giải thích chi tiết: luật hành chính, xử lý vi phạm hành chính, cán bộ, công chức, viên chức, tố tụng hành chính và phòng, chống tham nhũng. Phù hợp ôn thi cho sinh viên mọi trường.
Từ khoá: Trắc nghiệm Pháp luật đại cươngPháp luật đại cương chương 5Trắc nghiệm luật hành chínhVi phạm hành chínhCán bộ công chức viên chứcTố tụng hành chínhPhòng chống tham nhũngĐề thi Pháp luật đại cương có đáp án
Chủ đề liên quan:Pháp luật Đại CươngGiáo trình chung
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Hình thức ôn tập
Bạn chưa làm Đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Luật hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động nào?
A.
Hoạt động chấp hành và điều hành của nhà nước
B.
Hoạt động xét xử của tòa án các cấp
C.
Quan hệ tài sản bình đẳng giữa các cá nhân
D.
Hoạt động lập pháp của Quốc hội
Câu 2: 0.25 điểm
Phân loại theo thẩm quyền, cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung?
A.
Bộ Y tế
B.
Sở Giáo dục và Đào tạo
C.
Ủy ban nhân dân tỉnh
D.
Bộ Tài chính
Câu 3: 0.25 điểm
Văn bản nào sau đây là nguồn của luật hành chính?
A.
Bản án hình sự của tòa án nhân dân tỉnh
B.
Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong giao thông
C.
Hợp đồng mua bán nhà giữa hai cá nhân
D.
Điều lệ của một công ty cổ phần
Câu 4: 0.25 điểm
Chủ thể cơ bản của luật hành chính là
A.
tòa án nhân dân
B.
viện kiểm sát nhân dân
C.
doanh nghiệp tư nhân
D.
cơ quan hành chính nhà nước
Câu 5: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây đúng với quan hệ pháp luật hành chính?
A.
Luôn phải có sự thỏa thuận của hai bên tham gia
B.
Các bên luôn bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
C.
Có thể phát sinh theo yêu cầu hợp pháp của một bên
D.
Chỉ phát sinh giữa cấp trên và cấp dưới trực thuộc
Câu 6: 0.25 điểm
Quan hệ pháp luật hành chính chỉ xuất hiện khi đồng thời có những điều kiện nào?
A.
Quy phạm pháp luật hành chính, sự kiện pháp lý, chủ thể cụ thể
B.
Hợp đồng, sự đồng ý của các bên, chủ thể cụ thể
C.
Quyết định của tòa án, sự kiện pháp lý, chủ thể cụ thể
D.
Quy phạm pháp luật hành chính, sự đồng ý của các bên
Câu 7: 0.25 điểm
Quan hệ pháp luật hành chính không thể phát sinh giữa những chủ thể nào?
A.
Ủy ban nhân dân xã và một công dân
B.
Cảnh sát giao thông và người điều khiển xe
C.
Hai cơ quan nhà nước ngang cấp
D.
Hai công dân với nhau
Câu 8: 0.25 điểm
Trách nhiệm hành chính được áp dụng chủ yếu bởi chủ thể nào?
A.
Tòa án theo thủ tục tố tụng hình sự
B.
Cơ quan hành chính, người có thẩm quyền, ngoài trình tự tư pháp
C.
Viện kiểm sát nhân dân các cấp
D.
Các tổ chức xã hội, nghề nghiệp
Câu 9: 0.25 điểm
Em B 15 tuổi do vô ý thực hiện một hành vi vi phạm quy định về quản lý nhà nước (không phải tội phạm). Em B được xử lý thế nào?
A.
Bị phạt tiền như người thành niên
B.
Bị phạt cảnh cáo bằng văn bản
C.
Không bị xử phạt vì chỉ bị xử phạt khi có lỗi cố ý
D.
Cha mẹ em B bị xử phạt thay
Câu 10: 0.25 điểm
Vi phạm hành chính là gì?
A.
Hành vi có lỗi vi phạm quy định quản lý nhà nước, không phải tội phạm
B.
Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự
C.
Hành vi vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng dân sự
D.
Hành vi vi phạm nội quy, quy chế của cơ quan
Câu 11: 0.25 điểm
Ba người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính. Việc xử phạt được thực hiện thế nào?
A.
Chỉ xử phạt người cầm đầu
B.
Xử phạt chung, chia đều số tiền phạt
C.
Không xử phạt nếu không xác định được người chính
D.
Mỗi người đều bị xử phạt về hành vi đó
Câu 12: 0.25 điểm
Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính, mức phạt tiền đối với tổ chức so với cá nhân là
A.
bằng mức phạt đối với cá nhân
B.
gấp hai lần mức phạt đối với cá nhân
C.
bằng một nửa mức phạt đối với cá nhân
D.
gấp ba lần mức phạt đối với cá nhân
Câu 13: 0.25 điểm
Trong xử phạt vi phạm hành chính, trách nhiệm chứng minh vi phạm thuộc về ai?
A.
Người có thẩm quyền xử phạt; người bị phạt có quyền tự chứng minh
B.
Người bị xử phạt phải tự chứng minh mình không vi phạm
C.
Tòa án nơi xảy ra hành vi vi phạm
D.
Người làm chứng chứng kiến hành vi vi phạm
Câu 14: 0.25 điểm
Hộ gia đình X xây dựng công trình trái phép; hành vi đã kết thúc được 18 tháng thì cơ quan có thẩm quyền mới phát hiện. Nhận định nào đúng?
A.
Không xử phạt vì đã quá thời hiệu 1 năm
B.
Không xử phạt vì hành vi đã kết thúc
C.
Vẫn xử phạt vì lĩnh vực xây dựng có thời hiệu 2 năm
D.
Chỉ áp dụng biện pháp xử lý hành chính thay xử phạt
Câu 15: 0.25 điểm
Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính nói chung là bao lâu?
A.
6 tháng
B.
2 năm
C.
3 năm
D.
1 năm
Câu 16: 0.25 điểm
Trong xử lý vi phạm hành chính, thời gian ban đêm được tính như thế nào?
A.
Từ 18 giờ hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau
B.
Từ 22 giờ hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau
C.
Từ 21 giờ hôm trước đến 5 giờ sáng hôm sau
D.
Từ 0 giờ đến 6 giờ sáng cùng ngày
Câu 17: 0.25 điểm
Tình tiết nào sau đây là tình tiết giảm nhẹ trong xử lý vi phạm hành chính?
A.
Vi phạm hành chính có tổ chức
B.
Vi phạm nhiều lần, tái phạm
C.
Tự nguyện khai báo, thành thật hối lỗi
D.
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vi phạm
Câu 18: 0.25 điểm
Hình thức xử phạt nào chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính?
A.
Cảnh cáo
B.
Tịch thu tang vật vi phạm
C.
Trục xuất
D.
Tước quyền sử dụng giấy phép
Câu 19: 0.25 điểm
Nhận định nào đúng về hình thức xử phạt bổ sung?
A.
Có thể được áp dụng độc lập không cần hình thức chính
B.
Mỗi vi phạm có thể bị áp dụng nhiều hình thức chính
C.
Phạt tiền có thể được áp dụng làm hình thức bổ sung
D.
Chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính
Câu 20: 0.25 điểm
Thấy nhà hàng xóm bốc cháy khi chủ nhà đi vắng, anh C phá cửa vào dập lửa để ngăn thiệt hại lớn hơn. Hành vi phá cửa của anh C được xử lý thế nào?
A.
Bị phạt tiền vì xâm phạm chỗ ở của người khác
B.
Không bị xử phạt vì thực hiện trong tình thế cấp thiết
C.
Bị phạt cảnh cáo vì có tình tiết giảm nhẹ
D.
Bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Câu 21: 0.25 điểm
Khi không có tình tiết giảm nhẹ hay tăng nặng, mức tiền phạt cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là
A.
mức tối đa của khung tiền phạt
B.
mức tối thiểu của khung tiền phạt
C.
mức trung bình của khung tiền phạt
D.
mức do người vi phạm đề xuất
Câu 22: 0.25 điểm
Biện pháp nào sau đây là biện pháp khắc phục hậu quả trong xử lý vi phạm hành chính?
A.
Cảnh cáo
B.
Phạt tiền
C.
Trục xuất
D.
Buộc tháo dỡ công trình xây dựng không phép
Câu 23: 0.25 điểm
Biện pháp nào sau đây là biện pháp xử lý hành chính?
A.
Đưa vào trường giáo dưỡng
B.
Phạt tiền
C.
Cảnh cáo
D.
Tịch thu tang vật vi phạm
Câu 24: 0.25 điểm
Biện pháp nhắc nhở và biện pháp quản lý tại gia đình (biện pháp thay thế) được áp dụng cho đối tượng nào?
A.
Tổ chức nước ngoài vi phạm tại Việt Nam
B.
Người chưa thành niên vi phạm hành chính
C.
Cán bộ, công chức vi phạm kỷ luật
D.
Doanh nghiệp vi phạm lần đầu
Câu 25: 0.25 điểm
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong xử lý vi phạm hành chính?
A.
Lập biên bản vi phạm đúng thẩm quyền
B.
Áp dụng tình tiết giảm nhẹ cho người vi phạm
C.
Công khai quyết định xử phạt theo quy định
D.
Giữ lại vụ có dấu hiệu tội phạm để xử lý hành chính
Câu 26: 0.25 điểm
Ông T được hội đồng nhân dân xã bầu giữ chức Chủ tịch ủy ban nhân dân xã theo nhiệm kỳ. Bà H được tuyển dụng giữ chức danh chuyên môn địa chính của ủy ban nhân dân xã. Xác định tư cách của hai người theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008?
A.
Cả hai đều là công chức cấp xã
B.
Ông T là công chức, bà H là cán bộ
C.
Ông T là cán bộ, bà H là công chức
D.
Cả hai đều là viên chức
Câu 27: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa cán bộ và công chức là gì?
A.
Cách hình thành: bầu cử, phê chuẩn theo nhiệm kỳ hay tuyển dụng
B.
Nguồn lương: ngân sách nhà nước hay doanh nghiệp
C.
Quốc tịch: Việt Nam hay nước ngoài
D.
Độ tuổi: trên hay dưới 35 tuổi
Câu 28: 0.25 điểm
Người đăng ký dự tuyển công chức phải đáp ứng điều kiện độ tuổi nào?
A.
Đủ 16 tuổi trở lên
B.
Đủ 18 tuổi trở lên
C.
Đủ 20 tuổi trở lên
D.
Đủ 22 tuổi trở lên
Câu 29: 0.25 điểm
Công chức nhận được quyết định của cấp trên và có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật. Công chức phải làm gì?
A.
Từ chối thi hành ngay mà không cần báo cáo
B.
Thi hành ngay, không cần báo cáo với ai
C.
Báo cáo bằng văn bản; nếu vẫn bị yêu cầu thì thi hành, không chịu trách nhiệm hậu quả
D.
Tự sửa nội dung quyết định cho đúng pháp luật
Câu 30: 0.25 điểm
Việc tuyển dụng công chức được thực hiện chủ yếu thông qua hình thức nào?
A.
Bổ nhiệm trực tiếp
B.
Bầu cử theo nhiệm kỳ
C.
Ký hợp đồng làm việc
D.
Thi tuyển
Câu 31: 0.25 điểm
Công chức K phạm tội và bị tòa án kết án phạt tù không được hưởng án treo; bản án đã có hiệu lực pháp luật. Hậu quả về tư cách công chức của K là gì?
A.
Bị kỷ luật khiển trách
B.
Đương nhiên bị buộc thôi việc
C.
Bị hạ bậc lương một bậc
D.
Tiếp tục công tác sau khi chấp hành xong án
Câu 32: 0.25 điểm
Viên chức là
A.
công dân làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo hợp đồng làm việc
B.
người được bầu giữ chức vụ theo nhiệm kỳ
C.
người làm việc trong doanh nghiệp tư nhân
D.
người trong biên chế cơ quan hành chính nhà nước
Câu 33: 0.25 điểm
Hình thức kỷ luật nào sau đây được áp dụng đối với viên chức?
A.
Hạ bậc lương
B.
Giáng chức
C.
Buộc thôi việc
D.
Bãi nhiệm
Câu 34: 0.25 điểm
Quyền nào sau đây là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp?
A.
Tham gia đình công khi bất đồng với đơn vị
B.
Tự ý bỏ việc khi thấy không phù hợp
C.
Sử dụng tài sản đơn vị cho việc riêng
D.
Từ chối thực hiện công việc trái pháp luật
Câu 35: 0.25 điểm
Ông P vừa gửi đơn khiếu nại đến chủ tịch ủy ban nhân dân, vừa nộp đơn khởi kiện tại tòa án có thẩm quyền về cùng một quyết định hành chính. Khi được yêu cầu, ông P chọn tòa án giải quyết. Tòa án xử lý thế nào?
A.
Thụ lý vụ án và yêu cầu chuyển hồ sơ giải quyết khiếu nại cho tòa
B.
Trả lại đơn khởi kiện cho ông P
C.
Thụ lý song song với việc giải quyết khiếu nại
D.
Chờ chủ tịch ủy ban nhân dân giải quyết khiếu nại trước
Câu 36: 0.25 điểm
Khiếu kiện đối với loại quyết định nào sau đây không thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án trong tố tụng hành chính?
A.
Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
B.
Quyết định hành chính mang tính nội bộ của cơ quan
C.
Quyết định thu hồi đất của ủy ban nhân dân
D.
Quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức
Câu 37: 0.25 điểm
Thời hiệu khởi kiện vụ án hành chính đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính là bao lâu?
A.
06 tháng kể từ ngày quyết định được ban hành
B.
03 năm kể từ ngày quyết định có hiệu lực
C.
01 năm kể từ ngày nhận được hoặc biết được quyết định, hành vi
D.
Không giới hạn thời gian khởi kiện
Câu 38: 0.25 điểm
Trưởng phòng mua hàng của một công ty tư nhân nhận tiền của nhà cung cấp để chọn hàng của nhà cung cấp đó. Hành vi này được xác định thế nào?
A.
Không phải tham nhũng vì xảy ra ngoài khu vực nhà nước
B.
Chỉ là vi phạm hợp đồng lao động thuần túy
C.
Hành vi lạm quyền trong khi thi hành công vụ
D.
Hành vi nhận hối lộ, thuộc tham nhũng ngoài khu vực nhà nước
Câu 39: 0.25 điểm
Theo pháp luật phòng, chống tham nhũng, tham nhũng là hành vi
A.
của người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi
B.
của bất kỳ người nào nhận tiền của người khác
C.
của công chức gây thiệt hại tài sản nhà nước do sơ suất
D.
của người có chức vụ làm sai do thiếu năng lực chuyên môn
Câu 40: 0.25 điểm
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo pháp luật phòng, chống tham nhũng?
A.
Tố cáo hành vi tham nhũng với cơ quan có thẩm quyền
B.
Đe dọa, trả thù người tố cáo hành vi tham nhũng
C.
Cung cấp thông tin về tham nhũng cho cơ quan chức năng
D.
Kiến nghị hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng