Trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 2 - Áp dụng mọi trường

Đề trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 2 online, có đáp án và giải thích chi tiết: quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật, hiệu lực văn bản và quan hệ pháp luật. Phù hợp ôn thi cho sinh viên mọi trường.

Từ khoá: Trắc nghiệm Pháp luật đại cươngPháp luật đại cương chương 2Trắc nghiệm quy phạm pháp luậtVăn bản quy phạm pháp luậtQuan hệ pháp luậtNăng lực hành viSự kiện pháp lýĐề thi Pháp luật đại cương có đáp án

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Cấu trúc của một quy phạm pháp luật gồm những bộ phận nào?
A.  
Giả định, quy định, hiệu lực
B.  
Chủ thể, nội dung, khách thể
C.  
Giả định, quy định, chế tài
D.  
Quy định, chế tài, sự kiện pháp lý
Câu 2: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức là gì?
A.  
Quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm bằng cưỡng chế
B.  
Quy phạm pháp luật chỉ áp dụng cho các cơ quan nhà nước
C.  
Quy phạm pháp luật hình thành tự phát từ thói quen xã hội
D.  
Quy phạm pháp luật được thực hiện nhờ lòng tin của con người
Câu 3: 0.25 điểm
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh của nhà nước?
A.  
Giả định
B.  
Quy định
C.  
Khách thể
D.  
Chế tài
Câu 4: 0.25 điểm

Xét quy phạm: "Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù."

Nhận định nào đúng về cấu trúc của quy phạm này?

A.  
Phần quy định được viết trực tiếp thành một mệnh đề riêng
B.  
Phần quy định không viết thành chữ, được hiểu ngầm là phải cứu giúp
C.  
Quy phạm chỉ có giả định, hoàn toàn không có chế tài
D.  
Cụm "có điều kiện mà không cứu giúp" là phần chế tài
Câu 5: 0.25 điểm
Vì sao tính xác định được coi là tiêu chuẩn hàng đầu của bộ phận giả định?
A.  
Vì giả định là bộ phận trung tâm, thể hiện ý chí nhà nước
B.  
Vì giả định phải mô tả rõ điều kiện để áp dụng chính xác, nhất quán
C.  
Vì giả định quyết định mức hình phạt cụ thể cho người vi phạm
D.  
Vì giả định chỉ được áp dụng một lần cho một trường hợp cụ thể
Câu 6: 0.25 điểm
Căn cứ vào khối lượng, giả định của quy phạm pháp luật được chia thành những loại nào?
A.  
Giả định xác định và giả định xác định tương đối
B.  
Giả định cụ thể và giả định trừu tượng
C.  
Giả định cấm đoán và giả định bắt buộc
D.  
Giả định đơn giản và giả định phức tạp
Câu 7: 0.25 điểm
Quy định tùy nghi trong quy phạm pháp luật có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Nêu phạm vi hành vi, cho chủ thể chọn một trong các phương án
B.  
Chỉ ra chính xác, đầy đủ quyền và nghĩa vụ của chủ thể
C.  
Nêu quy tắc chung, việc giải thích nằm ở văn bản khác
D.  
Chi tiết hóa quy tắc thành các dấu hiệu riêng, cụ thể
Câu 8: 0.25 điểm
Bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật, nêu quy tắc xử sự buộc chủ thể phải theo, là bộ phận nào?
A.  
Giả định
B.  
Chế tài
C.  
Quy định
D.  
Hiệu lực
Câu 9: 0.25 điểm
Tòa án tuyên hủy việc kết hôn của anh A và chị B vì hai người kết hôn trái pháp luật. Biện pháp này thuộc loại chế tài nào theo tính chất phản ứng?
A.  
Chế tài hình phạt
B.  
Chế tài khôi phục pháp luật
C.  
Chế tài xác định tương đối
D.  
Chế tài phủ định pháp luật
Câu 10: 0.25 điểm
Một điều luật quy định mức phạt tù có giới hạn thấp nhất và cao nhất, tòa án chọn mức cụ thể tùy nhân thân, hoàn cảnh người vi phạm. Đây là loại chế tài nào theo mức độ xác định?
A.  
Chế tài xác định tương đối
B.  
Chế tài xác định
C.  
Chế tài lựa chọn
D.  
Chế tài phủ định pháp luật
Câu 11: 0.25 điểm
Xét về bản chất, quy phạm pháp luật là hiện tượng gì?
A.  
Hiện tượng vật chất
B.  
Hiện tượng ý thức
C.  
Hiện tượng tự nhiên
D.  
Hiện tượng tự phát
Câu 12: 0.25 điểm
Một văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng được ban hành không đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục luật định thì
A.  
vẫn là văn bản quy phạm pháp luật
B.  
là văn bản quy phạm pháp luật nếu đã đăng Công báo
C.  
không phải là văn bản quy phạm pháp luật
D.  
là văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan cấp trên
Câu 13: 0.25 điểm
Cặp "chủ thể ban hành – loại văn bản quy phạm pháp luật" nào sau đây là đúng?
A.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội – thông tư
B.  
Thủ tướng Chính phủ – nghị định
C.  
Chính phủ – nghị định
D.  
Bộ trưởng – pháp lệnh
Câu 14: 0.25 điểm
Về cùng một vấn đề, nghị định của Chính phủ và thông tư của một bộ quy định khác nhau; một điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên lại quy định khác cả hai, không trái Hiến pháp. Cơ quan có thẩm quyền phải áp dụng quy định nào?
A.  
Thông tư, vì quy định chi tiết hơn
B.  
Nghị định, vì có hiệu lực cao hơn
C.  
Văn bản nào ban hành sau cùng
D.  
Quy định của điều ước quốc tế
Câu 15: 0.25 điểm
Nội dung nào sau đây là một nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Bảo đảm bí mật trong quá trình lấy ý kiến người dân
B.  
Ưu tiên quy định hiệu lực trở về trước cho mọi văn bản
C.  
Bảo đảm tính minh bạch trong quy định của văn bản
D.  
Chỉ ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn
Câu 16: 0.25 điểm
Văn bản quy phạm pháp luật chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật của chủ thể nào (ngoài trường hợp cấp trên có thẩm quyền bãi bỏ)?
A.  
Bất kỳ cơ quan nhà nước nào
B.  
Chính cơ quan đã ban hành văn bản đó
C.  
Quốc hội trong mọi trường hợp
D.  
Cơ quan cấp dưới trực tiếp
Câu 17: 0.25 điểm
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Quy định thủ tục hành chính trong thông tư của bộ trưởng khi luật không giao
B.  
Ban hành một văn bản để sửa nhiều văn bản do cùng cơ quan ban hành
C.  
Ban hành nghị định quy định chi tiết thi hành một đạo luật
D.  
Đăng Công báo văn bản bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Câu 18: 0.25 điểm
Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan ở trung ương (không thuộc bí mật nhà nước) phải được đăng ở đâu?
A.  
Công báo cấp tỉnh nơi cơ quan đặt trụ sở
B.  
Bảng niêm yết tại trụ sở ủy ban nhân dân xã
C.  
Báo in của địa phương nơi văn bản áp dụng
D.  
Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 19: 0.25 điểm
Hội đồng nhân dân tỉnh X dự định ban hành nghị quyết đặt ra trách nhiệm pháp lý mới và áp dụng cho cả những hành vi đã xảy ra trước ngày nghị quyết có hiệu lực. Nhận định nào đúng?
A.  
Được, nếu thật cần thiết để bảo đảm lợi ích chung của xã hội
B.  
Không được, vì hội đồng nhân dân không được quy định hồi tố
C.  
Được, nếu ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý với nội dung đó
D.  
Được, nếu nghị quyết đã đăng Công báo cấp tỉnh đầy đủ
Câu 20: 0.25 điểm
Trường hợp nào sau đây không được quy định hiệu lực trở về trước?
A.  
Văn bản giảm nhẹ trách nhiệm pháp lý cho hành vi
B.  
Văn bản bổ sung quyền lợi mới cho tổ chức, cá nhân
C.  
Văn bản quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn
D.  
Luật của Quốc hội nhằm bảo đảm lợi ích chung
Câu 21: 0.25 điểm
Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương có hiệu lực về không gian trong phạm vi nào (trừ trường hợp có quy định khác)?
A.  
Trong tỉnh nơi cơ quan ban hành đặt trụ sở
B.  
Chỉ trong các cơ quan nhà nước ở trung ương
C.  
Chỉ đối với công dân Việt Nam trong nước
D.  
Trên cả nước, với mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân
Câu 22: 0.25 điểm
Một đạo luật hết hiệu lực do bị thay thế bằng luật mới. Nghị định quy định chi tiết thi hành đạo luật cũ sẽ
A.  
đồng thời hết hiệu lực
B.  
còn hiệu lực đến khi bị bãi bỏ riêng
C.  
ngưng hiệu lực chờ quyết định xử lý
D.  
tự động hướng dẫn cho luật mới
Câu 23: 0.25 điểm
Văn bản quy phạm pháp luật đăng trên Công báo in và Công báo điện tử có giá trị như thế nào?
A.  
Chỉ có giá trị tham khảo
B.  
Có giá trị như bản dự thảo
C.  
Có giá trị như văn bản gốc
D.  
Có giá trị thấp hơn bản gốc
Câu 24: 0.25 điểm
Tỉnh A và tỉnh B được nhập thành tỉnh C cùng cấp. Hội đồng nhân dân tỉnh C chưa ban hành văn bản thay thế. Một nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh A trước đây có hiệu lực thế nào?
A.  
Hết hiệu lực ngay từ ngày nhập tỉnh
B.  
Còn hiệu lực trong phạm vi tỉnh A cũ đến khi bị thay thế
C.  
Có hiệu lực trên toàn bộ địa bàn tỉnh C mới
D.  
Chỉ còn hiệu lực nếu tỉnh B cũ đồng ý
Câu 25: 0.25 điểm
Hai văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành có quy định khác nhau về cùng một vấn đề. Áp dụng quy định của văn bản nào?
A.  
Văn bản ban hành sau
B.  
Văn bản ban hành trước
C.  
Văn bản có nhiều điều hơn
D.  
Văn bản có lợi cho nhà nước
Câu 26: 0.25 điểm
Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật là hoạt động nào?
A.  
Ghép văn bản sửa đổi vào văn bản gốc thành một bản
B.  
Tìm quy định mâu thuẫn, chồng chéo để kịp thời xử lý
C.  
Tạm dừng thi hành văn bản đến khi có quyết định xử lý
D.  
Sắp xếp quy phạm còn hiệu lực để xây dựng Bộ pháp điển
Câu 27: 0.25 điểm
Nhận định nào đúng về thời gian tiến hành hoạt động rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Rà soát tiến hành định kỳ, hệ thống hóa tiến hành thường xuyên
B.  
Cả rà soát và hệ thống hóa chỉ tiến hành khi Quốc hội yêu cầu
C.  
Rà soát tiến hành thường xuyên, hệ thống hóa tiến hành định kỳ
D.  
Cả rà soát và hệ thống hóa chỉ tiến hành một lần mỗi nhiệm kỳ
Câu 28: 0.25 điểm
Quan hệ pháp luật là một loại quan hệ thuộc
A.  
cơ sở hạ tầng
B.  
kiến trúc thượng tầng
C.  
quan hệ sản xuất
D.  
lực lượng sản xuất
Câu 29: 0.25 điểm
Ông X ký hợp đồng mua một căn hộ của công ty Y; công ty Y bàn giao căn hộ, ông X thanh toán tiền. Phân tích nào đúng về các yếu tố của quan hệ pháp luật này?
A.  
Chủ thể: X, Y; khách thể: bản hợp đồng; sự kiện pháp lý: sự biến
B.  
Chủ thể: X và căn hộ; khách thể: khoản tiền; sự kiện pháp lý: hành vi
C.  
Chủ thể: X, Y; khách thể: quyền, nghĩa vụ; sự kiện pháp lý: sự biến
D.  
Chủ thể: X, Y; khách thể: căn hộ, khoản tiền; sự kiện pháp lý: hành vi
Câu 30: 0.25 điểm
Đặc điểm "có tính xác định" của quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
A.  
Chỉ xuất hiện khi có sự kiện pháp lý và chủ thể tham gia
B.  
Luôn đi kèm một mức chế tài cố định, không thay đổi
C.  
Chỉ phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau
D.  
Không phụ thuộc vào ý chí của các bên tham gia
Câu 31: 0.25 điểm
Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm hai yếu tố nào?
A.  
Năng lực pháp luật và năng lực trách nhiệm
B.  
Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý
C.  
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
D.  
Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
Câu 32: 0.25 điểm
Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa năng lực pháp luật và năng lực hành vi?
A.  
Năng lực hành vi là tiền đề để có năng lực pháp luật
B.  
Năng lực pháp luật là điều kiện cần, năng lực hành vi là điều kiện đủ
C.  
Chỉ cần năng lực pháp luật là trở thành chủ thể cụ thể
D.  
Năng lực pháp luật là thuộc tính tự nhiên của con người
Câu 33: 0.25 điểm
Em H 16 tuổi muốn tự bán chiếc xe máy đứng tên mình (động sản phải đăng ký). Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, giao dịch này cần điều kiện gì?
A.  
H tự xác lập được vì đã đủ 15 tuổi
B.  
Chỉ người đại diện được xác lập thay H
C.  
Phải có quyết định cho phép của tòa án
D.  
Phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý
Câu 34: 0.25 điểm
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân xuất hiện và chấm dứt khi nào?
A.  
Có từ khi sinh ra, chấm dứt khi người đó chết
B.  
Có từ khi đủ 6 tuổi, chấm dứt khi người đó chết
C.  
Có từ khi đủ 18 tuổi, chấm dứt khi mất năng lực
D.  
Có từ khi đăng ký cư trú, chấm dứt khi chuyển đi
Câu 35: 0.25 điểm
So với công dân Việt Nam, năng lực chủ thể của người nước ngoài cư trú tại Việt Nam bị hạn chế ở điểm nào?
A.  
Không được giao kết hợp đồng dân sự
B.  
Không có quyền bầu cử, ứng cử vào cơ quan nhà nước
C.  
Không có năng lực pháp luật trên lãnh thổ Việt Nam
D.  
Không được sở hữu bất kỳ tài sản nào
Câu 36: 0.25 điểm
Pháp nhân thương mại là pháp nhân có đặc điểm nào?
A.  
Không có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận
B.  
Bao gồm cơ quan nhà nước và đơn vị vũ trang
C.  
Mục tiêu chính là lợi nhuận, lợi nhuận chia cho thành viên
D.  
Lợi nhuận nếu có không được chia cho thành viên
Câu 37: 0.25 điểm
Sự kiện nào sau đây vừa làm chấm dứt quan hệ pháp luật hiện có, vừa làm phát sinh quan hệ pháp luật mới?
A.  
Một người chết để lại di sản cho con cháu
B.  
Hai doanh nghiệp ký kết hợp đồng mua bán
C.  
Người lao động nghỉ việc khi hợp đồng hết hạn
D.  
Hai bên ký phụ lục tăng lương trong hợp đồng
Câu 38: 0.25 điểm
Nghĩa vụ pháp lý khác quyền chủ thể ở điểm nào?
A.  
Nghĩa vụ là khả năng chủ thể có thể chọn làm hoặc không
B.  
Nghĩa vụ không được bảo đảm bằng cưỡng chế nhà nước
C.  
Nghĩa vụ chỉ tồn tại trong quan hệ pháp luật hình sự
D.  
Nghĩa vụ là cách xử sự bắt buộc, cần thiết phải thực hiện
Câu 39: 0.25 điểm
Căn cứ vào dấu hiệu ý chí, sự kiện pháp lý được chia thành những loại nào?
A.  
Sự kiện đơn giản và sự kiện phức tạp
B.  
Sự kiện làm phát sinh và làm chấm dứt
C.  
Sự biến và hành vi
D.  
Sự kiện hợp pháp và sự kiện hợp lệ
Câu 40: 0.25 điểm
Khách thể của quan hệ pháp luật là gì?
A.  
Các cá nhân, tổ chức tham gia vào quan hệ
B.  
Lợi ích vật chất, tinh thần mà các bên hướng tới
C.  
Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý của các bên
D.  
Tình huống làm phát sinh quan hệ pháp luật
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm