Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 13: 도시

Ôn tập vững chắc từ vựng và ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp 2 bài 13 chủ đề Đô thị (도시) với bộ đề trắc nghiệm online chọn lọc. Làm bài và đánh giá trình độ ngay!

Từ khoá: tiếng hàn sơ cấp 2 trắc nghiệm tiếng hàn bài 13 đô thị ôn tập tiếng hàn bài 13 từ vựng tiếng hàn đô thị ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp đề thi tiếng hàn online học tiếng hàn bài 13 도시

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ "도시" (đô thị)?
A.  
육지
B.  
시골
C.  
수도
D.  
지역
Câu 2: 0.25 điểm
Từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Mặt trời mọc ở hướng ______."
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Vùng này có nhiều nhà máy sản xuất ô tô và điện thoại. Đây là trung tâm của ngành gì?
A.  
공업
B.  
농업
C.  
상업
D.  
관광업
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Thành phố này đông đúc vì ________ rất cao."
A.  
물가
B.  
면적
C.  
중심지
D.  
인구
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn biểu hiện thích hợp điền vào chỗ trống: "이 도시는 오래된 박물관과 유적이 많아요. 정말 _________."
A.  
물가가 비싸요
B.  
역사가 깊어요
C.  
경치가 아름다워요
D.  
인구가 적어요
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn câu đúng nhất thể hiện sự ngạc nhiên vì số lượng quá nhiều: "Anh ấy đã ăn đến 5 bát cơm."
A.  
밥을 5그릇이나 먹었어요.
B.  
밥을 5그릇밖에 안 먹었어요.
C.  
밥을 5그릇쯤 먹었어요.
D.  
밥을 5그릇도 먹었어요.
Câu 7: 0.25 điểm
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống thể hiện sự bất ngờ về lượng cà phê đã uống: "커피를 6잔( ) 마셔서 잠이 안 와요."
A.  
B.  
C.  
이나
D.  
밖에
Câu 8: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 어제 책을 몇 권 읽었어요?
B: 너무 재미있어서 하루에 ________.
A.  
3권 읽을 것 같아요
B.  
3권만 읽었어요
C.  
3권이나 읽을 거예요
D.  
3권이나 읽었어요
Câu 9: 0.25 điểm
Tìm lỗi sai ngữ pháp trong các câu dưới đây:
A.  
학생이 50명이나 왔어요.
B.  
버스가 30분이나 늦었어요.
C.  
어제 물을 5병나 마셨어요.
D.  
영화를 3편이나 봤어요.
Câu 10: 0.25 điểm
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
A.  
면적
B.  
씻다
C.  
인구
D.  
물가
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn câu đúng để diễn tả sự phỏng đoán: "Trời nhiều mây đen, hình như ngày mai sẽ mưa."
A.  
내일은 비가 올 것 같아요.
B.  
내일은 비가 오는 것 같아요.
C.  
내일은 비가 올 거예요.
D.  
내일은 비가 온 것 같아요.
Câu 12: 0.25 điểm
Hoàn thành câu thể hiện sự phỏng đoán: "이 케이크는 정말 ________." (Cái bánh này có vẻ sẽ rất ngon.)
A.  
맛있는 것 같아요
B.  
맛일 것 같아요
C.  
맛있은 것 같아요
D.  
맛있을 것 같아요
Câu 13: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: "A: 하늘을 보니까 어때요? / B: 눈이 ________."
A.  
올 것 같어요
B.  
올 것 같아요
C.  
올 거 같아요
D.  
온 것 같아요
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn cách chia ĐÚNG khi kết hợp động từ với "-(으)ㄹ 것 같다":
A.  
붓다 -> 부을 것 같다
B.  
짓다 -> 짓을 것 같다
C.  
낫다 -> 낫을 것 같다
D.  
씻다 -> 씨을 것 같다
Câu 15: 0.25 điểm
Động từ "짓다" (xây dựng, nấu cơm, đặt tên...) khi chia với đuôi thân mật "-어요" sẽ thành gì?
A.  
짓어요
B.  
지서요
C.  
짓어
D.  
지어요
Câu 16: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau: "약을 먹고 감기가 다 ________." (Uống thuốc xong đã khỏi hẳn cảm rồi.)
A.  
낫았어요
B.  
낫어요
C.  
나았어요
D.  
낳았어요
Câu 17: 0.25 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG bị lược bỏ phụ âm "ㅅ" (động từ có quy tắc) khi kết hợp với đuôi câu có nguyên âm?
A.  
짓다
B.  
씻다
C.  
붓다
D.  
낫다
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp nhất trong các câu dưới đây:
A.  
피곤해서 얼굴이 붓었어요.
B.  
집을 예쁘게 짓었어요.
C.  
아이가 밝게 웃어요.
D.  
병이 빨리 낫으면 좋겠어요.
Câu 19: 0.25 điểm
"Đảo" trong tiếng Hàn là gì?
A.  
B.  
바다
C.  
육지
D.  
호수
Câu 20: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: "여기는 사방이 ________(으)로 둘러싸여 있어요. 배를 타야 갈 수 있어요."
A.  
육지
B.  
공업
C.  
수도
D.  
바다
Câu 21: 0.25 điểm
"Cậu đến muộn tận 1 tiếng đấy!". Dịch câu này sang tiếng Hàn sao cho đúng ý nghĩa nhấn mạnh nhất:
A.  
1시간만 늦었어요!
B.  
1시간쯤 늦을 것 같아요!
C.  
1시간이나 늦었어요!
D.  
1시간밖에 안 늦었어요!

Đoạn văn 1 (22 - 25): 읽고 질문에 답하십시오.

저는 지금 한국의 대도시에 살고 있습니다. 이 도시는 물가가 아주 비싸고 인구가 1000만 명이나 됩니다. 특히 이 곳은 높은 빌딩과 큰 회사가 많아서 한국 상업의 중심지입니다. 하지만 복잡한 도시 안에 한강이 흐르고 아름다운 산도 있어서 경치가 정말 좋습니다. 주말에는 산에 가거나 강변을 걷는 사람들이 많습니다. 대중교통이 잘 발달해서 버스나 지하철을 타고 어디든지 갈 수 있습니다. 앞으로 이 도시에서 계속 살면 참 좋을 것 같습니다. 다음 달에는 고향 친구가 이곳으로 여행을 올 것 같습니다.

Câu 22: 0.25 điểm
이 글의 내용과 같은 것은 무엇입니까?
A.  
이 도시에는 사람이 아주 많습니다.
B.  
이 도시는 물가가 싼 편입니다.
C.  
대중교통이 없어서 불편합니다.
D.  
이 도시는 농업 중심지입니다.
Câu 23: 0.25 điểm
글쓴이는 이 도시에 대해 어떻게 생각합니까?
A.  
빨리 고향으로 돌아가고 싶어 합니다.
B.  
물가가 비싸서 살기 힘들 것 같다고 생각합니다.
C.  
차가 없어서 다니기 어려울 것 같다고 생각합니다.
D.  
계속 살기에 좋을 것 같다고 생각합니다.
Câu 24: 0.25 điểm
이 도시의 특징이 아닌 것은 무엇입니까?
A.  
한강과 산이 있습니다.
B.  
시골처럼 아주 조용합니다.
C.  
상업이 발달했습니다.
D.  
버스와 지하철이 많습니다.
Câu 25: 0.25 điểm
왜 이 도시는 경치가 아름답습니까?
A.  
강과 산이 있기 때문에
B.  
높은 빌딩이 없기 때문에
C.  
사람이 별로 없기 때문에
D.  
물가가 비싸기 때문에
Câu 26: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau để diễn tả sự nhấn mạnh về thời gian: "친구를 2시간( ) 기다렸지만 오지 않았어요."
A.  
B.  
에서
C.  
이나
D.  
Câu 27: 0.25 điểm
Nếu chia cụm từ "저을 것 같다" về dạng nguyên thể của động từ, ta có động từ nào dưới đây?
A.  
져다
B.  
지다
C.  
짓다
D.  
젓다
Câu 28: 0.25 điểm
"Hình như người kia là người Trung Quốc." Câu dịch tiếng Hàn nào đúng ngữ pháp nhất?
A.  
저 사람은 중국 사람일 것 같아요.
B.  
저 사람은 중국 사람을 것 같아요.
C.  
저 사람은 중국 사람이기 같아요.
D.  
저 사람은 중국 사람할 것 같아요.

Đoạn văn 2 (29 - 32): 빈칸에 알맞은 말을 고르십시오.

제 고향은 베트남의 다낭입니다. 다낭은 베트남 ( 1 )의 상업 도시입니다. 근처에 넓은 ( 2 )가/이 있어서 여름마다 수영을 할 수 있고, 맛있는 해산물도 많습니다. 지난 주말에 다낭에 놀러 온 친구와 함께 해산물을 5인분( 3 ) 먹었습니다. 그리고 유명한 다리에서 야경도 보았습니다. 제 고향은 언제나 경치가 아름답고 사람들도 친절해서 친구가 다음에도 또 ( 4 ).

Câu 29: 0.25 điểm

( 1 ) 빈칸에 가장 알맞은 단어는 무엇입니까?

A.  
최소
B.  
최대
C.  
최고
D.  
최악
Câu 30: 0.25 điểm

( 2 ) 빈칸에 가장 알맞은 단어는 무엇입니까?

A.  
육지
B.  
수도
C.  
공업
D.  
바다
Câu 31: 0.25 điểm

( 3 ) 빈칸에 가장 알맞은 문법은 무엇입니까?

A.  
이나
B.  
C.  
밖에
D.  
Câu 32: 0.25 điểm

( 4 ) 빈칸에 가장 알맞은 표현은 무엇입니까?

A.  
옵니다
B.  
올 것 같습니다
C.  
온 것 같습니다
D.  
오고 있습니다
Câu 33: 0.25 điểm
Hành động "rửa tay" dịch sang tiếng Hàn và chia với đuôi mệnh lệnh nhẹ nhàng "-(으)세요" như thế nào?
A.  
손을 씨으세요.
B.  
손을 씻세요.
C.  
손을 씻으세요.
D.  
손을 씨세요.
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn cách dịch đúng nhất: "Trời nóng nên hãy cởi áo khoác ra đi."
A.  
더우니까 코트를 좀 버스세요.
B.  
더우니까 코트를 좀 버으세요.
C.  
더우니까 코트를 좀 벗세요.
D.  
더우니까 코트를 좀 벗으세요.
Câu 35: 0.25 điểm
Nơi tập trung nhiều hoạt động kinh tế, văn hóa và là vùng trọng yếu của một khu vực đô thị được gọi là gì?
A.  
중심지
B.  
시골
C.  
방향
D.  
물가
Câu 36: 0.25 điểm
Hoàn thành hội thoại sau thể hiện việc học bài quá nhiều:
A: 민수 씨, 왜 이렇게 피곤해 보여요?
B: 어제 시험공부를 ( ) 했거든요.
A.  
10시간도
B.  
10시간은
C.  
10시간만
D.  
10시간이나
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn câu phản hồi phỏng đoán phù hợp nhất cho tình huống sau:
A: 내일 친구들과 제주도로 여행을 가요.
B: 우와, 정말 ( ).
A.  
재미있었어요
B.  
재미없을 것 같아요
C.  
재미있을 것 같아요
D.  
재미있으세요
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn cặp từ có ý nghĩa ĐỐI LẬP nhau.
A.  
동 - 북
B.  
육지 - 바다
C.  
도시 - 수도
D.  
남 - 서
Câu 39: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: "Mặt trời lặn ở hướng ______."
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 40: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp nhất:
A.  
커피를 잘 저서 드세요.
B.  
커피를 잘 젓어서 드세요.
C.  
커피를 잘 저어서 드세요.
D.  
커피를 잘 짓어서 드세요.