Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 19: Viêm phổi
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 19 về bệnh lý Viêm phổi. Nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm: phân loại viêm phổi (viêm phổi thùy, phế quản phế viêm), nguyên nhân thường gặp (vi khuẩn, virus), triệu chứng lâm sàng điển hình, đặc điểm hình ảnh X-quang và nguyên tắc điều trị kháng sinh. Tài liệu ôn tập hữu ích giúp sinh viên Y khoa củng cố kiến thức lâm sàng.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học viêm phổi bài 19 bệnh học viêm phổi thùy phế quản phế viêm viêm phổi cộng đồng ôn thi y khoa triệu chứng viêm phổi điều trị viêm phổi X-quang phổi đáp án trắc nghiệm y khoa
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Dung tích sống phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
Câu 2: Cấu trúc của phế quản bao gồm những bộ phận nào?
A. Biểu mô niêm mạc phế quản
Câu 3: Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng biểu hiện bệnh lý hô hấp thường gặp?
Câu 4: Nguyên nhân gây viêm phổi là gì?
C. Các tác nhân vật lí, hóa học, vi trùng
Câu 5: Các đối tượng nào sau đây dễ mắc phải bệnh viêm phổi?
B. Người có hệ miễn dịch suy giảm
C. Những người đã bị về đường hô hấp như viêm phế quản cấp, mãn tính...
Câu 6: Triệu chứng lâm sàng của bệnh viêm phổi là gì?
A. Sốt cao đột ngột 39-40 độ hoặc sốt vừa giảm dần kèm theo ho khan
B. Khám phổi thấy thùy có hội chứng đông đặc
C. Khó thở mạnh, khó thở có xu hướng ngày càng tăng
D. Đau ngực ở nhiều vùng khác nhau, đau tăng lên khi ho
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng khi nói về chế độ dinh dưỡng dành cho bệnh nhân viêm phổi?
B. Thức ăn thanh đạm, đủ dinh dưỡng
C. Thực phẩm nhiều dầu mỡ, cay
Câu 8: Viêm phổi gây ra những biến chứng gì?
C. Tràn dịch hoặc tràn mủ màng phổi, viêm màng ngoài tim mủ
Câu 9: Thuốc điều trị viêm phổi có những loại nào?
B. Thuốc kháng virus điều trị viêm phổi do virus cúm A
C. Thuốc điều trị triệu chứng
Câu 10: Những bệnh nhân cần điều trị nội trú tại bệnh viện, ngoại trừ ?
A. Bệnh nhân trên 65 tuổi
B. Bệnh nhân uống được kháng sinh
C. Suy hô hấp, nhịp thở nhanh, nhịp tim nhanh( >140 nhịp/phút, PaO2 < 60mmHg)
D. Nghi ngờ viêm phổi do tụ cầu vàng hoặc vi khuẩn kị khí
Câu 11: Viêm phổi là gì:
A. Tình trạng viêm tại phối
B. Tình trạng viêm tại phế quản trung tâm, túi phế nang, phế nang
C. Tình trạng viêm tại khí quản, phế quản, phế nang
D. Tình trạng viêm tại phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận.
Câu 12: Viêm phổi có tổn thương đồng nhất ở 1 thùy và trải qua 3 giai đoạn: sung huyết, can hóa đỏ, can hóa xám; là thuộc phân loại:
D. Viêm phế quản – phổi (phế quản phế viêm)
Câu 13: Viêm phổi có tổn thương rải rác 2 phổi, xen lẫn những vùng phổi lành ở cả phế quản và phế nang; là thuộc phân loại:
D. Viêm phế quản – phổi (phế quản phế viêm)
Câu 14: Con đường tác nhân xâm nhập gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. Hít phải từ môi trường bên ngoài
B. Từ ổ nhiễm trùng đường hô hấp trên vào phổi
C. Các ổ nhiễm trùng ở xa theo đường bạch huyết đến phổi
D. Hít phải các chất từ dạ dày trào ngược
Câu 15: Điều kiện thuận lợi gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. Thời tiết nóng bức, nhiễm nóng đột ngột
B. Sau khi cúm, sởi, viêm xoang
Câu 16: Điều kiện thuận lợi gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. Ứ đọng phổi do nằm lâu
D. Tăng cường thông khí đường hô hấp
Câu 17: Phân loại viêm phổi:
A. Theo tổn thương giải phẫu bệnh: viêm phổi điển hình và viêm phổi không điển hình
B. Theo nguyên nhân gây bệnh: viêm phổi do phế cầu, viêm phổi do tụ cầu, viêm phổi do virus,....
C. Theo biểu hiện lâm sàng: viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm phổi mắc phải tại bệnh viện, viêm phối do nhiễm trùng cơ hội.
D. Theo nơi mắc bệnh: viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi
Câu 18: Tổn thương cơ chế bảo vệ đường hô hấp gây tăng nguy cơ viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. Giảm phản xạ ho và rối loạn phản xạ đóng nắp thanh quản
B. Giảm hệ thống vận chuyển chất nhầy của đường hô hấp
C. Giảm hoạt động thực bào của đại thực bào niêm mạc khí quản
D. Tăng tắc nghẽn đường thở
Câu 19: Tổn thương cơ chế bảo vệ đường hô hấp gây tăng nguy cơ viêm phổi:
A. Tăng hoạt động thực bào của đại thực bào phế nang
B. Tăng tắc nghẽn đường hô hấp
C. Tăng vận chuyển chất nhầy của hệ hô hấp
Câu 20: Tổn thương chủ yếu trong viêm phổi:
A. Tiết nhiều dịch ở phế quản
B. Nhiều tế bào viêm xâm nhập phế nang
C. Tiết nhiều dịch và xâm nhập tế bào viêm ở phế quản làm rối loạn trao đổi khí
D. Tiết nhiều dịch ở phế quản và tăng phản ứng cơ trơn phế quản.
Câu 21: Tổn thương chủ yếu của viêm phổi là ở:
D. Tiểu phế quản tận – phế nang
Câu 22: Triệu chứng lâm sàng của viêm phổi điển hình: CHỌN CÂU SAI
A. Khởi phát sốt cao đột ngột
Câu 23: Diễn tiến triệu chứng lâm sàng của viêm phổi điển hình:
A. Khởi đầu ho đàm, sau đó tăng lượng đàm và bắt đầu sốt
B. Khởi đầu sốt cao đột ngột, ho khan, về sau họ đảm, khó thở tăng
C. Khởi đầu khó thở đột ngột, ho khan, về sau khó thở tăng, ho đàm
D. Khởi đầu ho khan, sau đó ho đàm và bắt đầu sốt, khó thở, đau ngực
Câu 24: Khám phổi phát hiện triệu chứng gì trong viêm phổi thùy:
B. Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm
C. Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm
Câu 25: Khám phổi phát hiện triệu chứng gì trong viêm phổi thùy, CHỌN CÂU SAI
B. Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm
Câu 26: Hội chứng đông đặc là tập hợp các triệu chứng:
A. Rung thanh tăng, gỗ đục, rì rào phế nang giảm
B. Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm
C. Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang tăng
D. Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang tăng
Câu 27: Khám bệnh nhân viêm phổi có thể gặp triệu chứng: CHỌN CÂU SAI
A. Ran nổ, ran ẩm rải rác 2 phổi
B. Nhịp tim nhanh, huyết áp hạ
Câu 28: Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. XQ phổi không thấy gì đặc biệt, chủ yếu giúp chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác đường hô hấp
B. Công thức máu: số lượng bạch cầu tăng cao, chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính
C. Soi và cấy đờm tìm vi khuẩn gây bệnh
D. Đ chức năng hô hấp có:
FVC<80% Câu 29: Chụp XQ phổi cho bệnh nhân viêm phổi giúp: CHỌN CÂU SAI:
A. Chẩn đoán xác định có tổn thương nhu mô phổi
B. Chẩn đoán vị trí và mức độ tổn thương nhu mô phổi
C. Chẩn đoán nguyên nhân gây tổn thương nhu mô phổi
D. Chẩn đoán biến chứng nhu mô phối
Câu 30: Đặc điểm của viêm phổi không điển hình:
A. Thường gặp ở người già > 65 tuổi
B. Không có triệu chứng cơ năng gì, tình cờ phát hiện bằng đo chức năng hô hấp
C. Khám phổi thấy ran nổ, ran rít rải rác
D. Hầu hết bệnh nhân có triệu chứng đường hô hấp trên mà không có triệu chứng đường hô hấp dưới
Câu 31: Triệu chứng lâm sàng của viêm phổi không điển hình: CHỌN CÂU SAI
B. Sốt
<39∘C Câu 32: Cận lâm sàng trong viêm phổi không điển hình:
A. Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng cao, đa nhân trung tính chiếm ưu thế
B. XQ phối thường có đường mờ ở thùy dưới
C. Soi và cấy đàm luôn âm tính
D. Đo chức năng hô hấp: FEV1/FVC < 70%
Câu 33: Con đường gây viêm phổi mắc phải tại bệnh viện thường gặp là:
B. Từ ổ nhiễm trùng đường hô hấp trên vào phổi
C. Các nhiễm trùng ở xa theo đường bạch huyết đến phối
D. Hít phải các chất từ dạ dày trào ngược
Câu 34: Tổn thương thường thấy của viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là:
A. Rối loạn trao đổi khí ở phế quản – phối
B. Hoại tử phế quản – phối
D. Rối loạn vận mạch phế quản – phối
Câu 35: Yếu tố nguy cơ dễ dẫn đến bệnh viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là:
A. Bệnh nhân hôn mê nên tăng phản xạ ho
B. Bệnh nhân có bệnh cơ bản là suy tim
C. Bệnh nhân đặt ống dẫn lưu dịch màng phổi
D. Bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc thở máy
Câu 36: Điều trị tốt nhất đối với viêm phổi mắc phải tại bệnh viện:
A. Đơn trị liệu kháng sinh
B. Phối hợp nhiều loại kháng sinh
C. Phối hợp kháng sinh và loại yếu tố nguy cơ
D. Dự phòng là quan trọng nhất
Câu 37: Viêm phổi do virus A:
A. Không có thời kỳ ủ bệnh
B. Khoảng 80% bệnh nhân nhiễm cúm A/H1N1 có suy hô hấp nặng
C. Virus cúm A/HINI chủ yếu gây tổn thương đường hô hấp trên
D. Khởi phát luôn bằng triệu chứng của đường hô hấp
Câu 38: Triệu chứng viêm phổi do nhiễm virus A: CHỌN CÂU SAI
A. Sau 7 ngày ủ bệnh, bệnh nhân có triệu chứng sốt cao, ho, khó thở
B. Một số ít bệnh nhân có triệu chứng sốt kèm rối loạn tiêu hóa trước khi có triệu chứng hô hấp
C. 80% bệnh nhân nhiễm virus A/H5N1 gây suy hô hấp nặng
D. Nhiễm A/H1N1 không gây suy hô hấp
Câu 39: Chẩn đoán viêm phổi do nhiễm virus A chủ yếu dựa vào:
C. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng
D. Dịch tễ, triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng
Câu 40: Cận lâm sàng dùng chẩn đoán nhiễm virus A:
A. PCR giúp phát hiện virus trong giai đoạn ủ bệnh
D. Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng cao, ưu thế đa nhân trung tính
Câu 41: PCR giúp phát hiện virus A gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
A. Test phát hiện virus bằng lấy bệnh phẩm đường hô hấp
B. Phát hiện virus ở thời điểm 10 – 14 ngày sau khi nhiễm virus
C. Phát hiện kháng thể kháng virus cúm A
D. Có thể dùng để chẩn đoán sớm
Câu 42: Bệnh viêm phổi có thể dẫn đến biến chứng khi: CHỌN CÂU SAI
A. Kể cả được chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp
Câu 43: Biến chứng có thể có của viêm phổi: CHỌN CÂU SAI
D. Tràn dịch hoặc mủ màng phổi.
Câu 44: Phát hiện biến chứng suy hô hấp trong bệnh viêm phổi dựa vào: CHỌN CÂU SAI
A. Rối loạn tần số hô hấp
Câu 45: Phát hiện biến chứng áp xe phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào cận lâm sàng:
Câu 46: Phát hiện biến chứng áp xe phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào:
A. Khám phổi: ran nổ, ran ẩm
B. Khám phổi: hội chứng đông đặc
C. XQ phối: đông đặc 1 thùy phổi
D. XQ phổi: mức nước mức hơi
Câu 47: Triệu chứng lâm sàng của biến chứng áp xe phổi do viêm phổi:
C. Bệnh nhân ho khạc nhiều đờm hôi hoặc ọc mù
D. Bệnh nhân khó thở liên tục
Câu 48: Phát hiện biến chứng tràn dịch màng phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào:
A. Bệnh nhân ho nhiều đàm
B. Khám phổi: ran ẩm hạt to, nhỏ đầy 2 phối
C. Khám phổi: hội chứng 3 giảm (rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm)
D. XQ phổi (XQ ngực): đông đặc thùy phổi
Câu 49: Triệu chứng lâm sàng của biến chứng tràn dịch màng phổi do viêm phổi:
A. Khó thở do chèn ép phổi
D. Thở co kéo cơ hô hấp phụ
Câu 50: Phát hiện biến chứng tràn dịch màng phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào cận lâm sàng:
Câu 51: Phát hiện biến chứng viêm màng ngoài tim do viêm phổi dựa vào: CHỌN CÂU SAI
Câu 52: Điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng do nhiễm khuẩn chưa biến chứng: CHỌN CÂU SAI
A. Có thể điều trị ngoại trú
C. Có thể chọn kháng sinh theo kinh nghiệm
D. Thời gian dùng kháng sinh 5 - 7 ngày
Câu 53: Viêm phổi khi nào cần nhập viện: CHỌN CÂU SAI
A. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
B. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có suy hô hấp
C. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện
D. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có tràn dịch màng phổi
Câu 54: Trong viêm phổi cần điều trị trong bệnh viện, khi chưa có kết quả kháng sinh đồ thì lựa chọn kháng sinh dựa trên: CHỌN CÂU SAI
Câu 55: Đường dùng kháng sinh ban đầu trong viêm phổi nằm viện thường là:
B. Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
D. Tiêm động mạch hoặc tiêm tĩnh mạch