Trắc nghiệm ôn tập Chương 5 - Quản trị Chiến lược (UEL)

Bộ đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Chương 5 môn Quản trị Chiến lược theo chuẩn UEL. Hệ thống câu hỏi giúp bạn kiểm tra và củng cố toàn bộ kiến thức về quy trình thiết lập chiến lược thông qua các ma trận cốt lõi (SWOT, QSPM, SPACE, BCG, GE) và các định hướng chiến lược (tăng trưởng, đa dạng hóa, hội nhập, thu hẹp). Luyện tập ngay để tự tin đạt điểm tuyệt đối!

Từ khoá: trắc nghiệm quản trị chiến lược đề thi quản trị chiến lược UEL trắc nghiệm quản trị chiến lược chương 5 thiết lập chiến lược ma trận SWOT ma trận BCG ma trận SPACE ma trận GE ma trận QSPM chiến lược đa dạng hóa chiến lược hội nhập ôn thi UEL Trắc nghiệm ôn tập Chương 5 Quản trị Chiến lược

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp có bộ phận Nghiên cứu & Phát triển (R&D) rất mạnh, đồng thời nhận thấy sự xuất hiện của một xu hướng công nghệ mới trên thị trường. Hành động tập trung phát triển dòng sản phẩm mới đón đầu xu hướng này phản ánh loại chiến lược nào?[cite: 1]
A.  
Chiến lược vượt qua điểm yếu để tận dụng cơ hội
B.  
Chiến lược thiết lập kế hoạch phòng thủ
C.  
Chiến lược sử dụng điểm mạnh để tận dụng cơ hội
D.  
Chiến lược sử dụng lợi thế để giảm thiểu rủi ro
Câu 2: 0.25 điểm
Tình huống nào dưới đây đòi hỏi tổ chức phải áp dụng các chiến lược nhằm cải thiện điểm yếu bên trong để tránh khỏi hoặc giảm bớt ảnh hưởng của mối đe dọa bên ngoài?[cite: 1]
A.  
Đối thủ cạnh tranh tung ra sản phẩm thay thế giá rẻ trong khi quy trình sản xuất của tổ chức đang có chi phí quá cao
B.  
Tổ chức có nguồn lực tài chính dồi dào nhưng thị trường hiện tại đang bão hòa
C.  
Tổ chức có đội ngũ nhân sự xuất sắc và chính phủ vừa ban hành chính sách ưu đãi thuế
D.  
Thị trường xuất hiện ngách tiêu dùng mới nhưng thương hiệu của tổ chức chưa được biết đến rộng rãi
Câu 3: 0.25 điểm
Công cụ nào được sử dụng để đánh giá khách quan và lựa chọn phương án chiến lược phù hợp nhất sau khi đã hình thành các chiến lược thay thế?[cite: 1]
A.  
Ma trận đánh giá vị trí chiến lược
B.  
Phân tích đường kinh nghiệm
C.  
Ma trận quan hệ tăng trưởng và thị phần
D.  
Ma trận có thể định lượng
Câu 4: 0.25 điểm
Trong một công cụ quản lý vị trí chiến lược, hai khía cạnh nào đại diện cho sức mạnh bên trong của một tổ chức?[cite: 1]
A.  
Sức mạnh của ngành và Sự ổn định của môi trường
B.  
Sức mạnh tài chính và Lợi thế cạnh tranh
C.  
Lợi thế cạnh tranh và Sức mạnh của ngành
D.  
Sức mạnh tài chính và Sự ổn định của môi trường
Câu 5: 0.25 điểm
Nếu kết quả tính toán vector có hướng từ điểm gốc định vị công ty vào góc phần tư phía trên bên phải của đồ thị, tổ chức nên ưu tiên hướng hành động nào?[cite: 1]
A.  
Tập trung cải thiện điểm yếu và né tránh đe dọa từ đối thủ
B.  
Sử dụng thế mạnh bên trong để tận dụng cơ hội và vượt qua đe dọa
C.  
Hoạt động trong phạm vi khả năng cơ bản và tránh các quyết định liều lĩnh
D.  
Cắt giảm chi phí và thanh lý các bộ phận không sinh lời
Câu 6: 0.25 điểm
Nhóm khách hàng mục tiêu trong phương án cạnh tranh bằng cách tiết giảm tối đa các khoản phí thường có đặc điểm gì?[cite: 1]
A.  
Là nhóm khách hàng trung bình, không quá chú trọng vào tính khác biệt
B.  
Là nhóm khách hàng sẵn sàng trả mức giá cao (premium)
C.  
Là những cá nhân ưu tiên các tính năng công nghệ mới nhất
D.  
Là tệp khách hàng trung thành tuyệt đối với một nhãn hiệu duy nhất
Câu 7: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đâu là những rủi ro đi kèm khi doanh nghiệp lựa chọn tạo ra sản phẩm độc đáo, duy nhất trên thị trường?[cite: 1]
A.  
Mất đi sự trung thành của khách hàng đối với nhãn hiệu
B.  
Khả năng bắt chước của các đối thủ cạnh tranh
C.  
Công nghệ để duy trì vị thế dẫn đầu về chi phí quá tốn kém
D.  
Sự độc đáo có thể lệch khỏi mong muốn thực tế của khách hàng
Câu 8: 0.25 điểm
Biến số nào đóng vai trò xác định vị trí của một đơn vị kinh doanh chiến lược trên trục tung của công cụ phân tích quan hệ tăng trưởng và thị phần?[cite: 1]
A.  
Mức tăng trưởng tiềm năng của ngành
B.  
Doanh lợi đầu tư của đơn vị kinh doanh
C.  
Thị phần tương đối so với đối thủ đứng đầu
D.  
Năng suất tăng trưởng hàng năm của thị trường
Câu 9: 0.25 điểm
Một đơn vị kinh doanh đang nắm giữ thị phần áp đảo nhưng thị trường chung lại có dấu hiệu chững lại, không còn khả năng mở rộng. Đơn vị này tạo ra dòng tiền rất dồi dào. Khuyến nghị hành động nào là phù hợp nhất?[cite: 1]
A.  
Bơm thêm toàn bộ lợi nhuận để giành nốt phần thị phần còn lại
B.  
Lập tức bán lại bộ phận này cho đối thủ cạnh tranh
C.  
Tối đa hóa khả năng sinh lợi và dùng dòng tiền này hỗ trợ các bộ phận khác
D.  
Tái cấu trúc toàn bộ sản phẩm để tạo ra một thị trường hoàn toàn mới
Câu 10: 0.25 điểm
Hành động hy sinh lợi nhuận trước mắt, chấp nhận chi khoản tiền lớn để củng cố thị phần thường được áp dụng cho nhóm sản phẩm nào?[cite: 1]
A.  
Sản phẩm có thị phần thấp nhưng đang ở thị trường tăng trưởng nhanh
B.  
Sản phẩm có thị phần cao ở thị trường không còn tăng trưởng
C.  
Sản phẩm có thị phần thấp ở thị trường suy thoái
D.  
Sản phẩm có tính năng khác biệt tuyệt đối so với đối thủ
Câu 11: 0.25 điểm
Giả sử đơn vị kinh doanh SBU-A không dẫn đầu ngành, cách tính giá trị thị phần tương đối của nó được thực hiện bằng công thức nào?[cite: 1]
A.  
Doanh soˆˊ SBU-A÷Tổng doanh soˆˊ toaˋn ngaˋnh\text{Doanh số SBU-A} \div \text{Tổng doanh số toàn ngành}
B.  
Doanh soˆˊ SBU-A÷Doanh soˆˊ của đoˆˊi thủ đaˆˋu ngaˋnh\text{Doanh số SBU-A} \div \text{Doanh số của đối thủ đầu ngành}
C.  
Doanh soˆˊ SBU-A÷Doanh soˆˊ của đoˆˊi thủ đứng thứ nhıˋ\text{Doanh số SBU-A} \div \text{Doanh số của đối thủ đứng thứ nhì}
D.  
Doanh soˆˊ của đoˆˊi thủ đaˆˋu ngaˋnhDoanh soˆˊ SBU-A\text{Doanh số của đối thủ đầu ngành} - \text{Doanh số SBU-A}
Câu 12: 0.25 điểm
Trong một ma trận phân tích danh mục gồm 9 ô vuông, kích thước của hình tròn biểu diễn một đơn vị kinh doanh chiến lược phụ thuộc vào biến số nào?[cite: 1]
A.  
Tỷ suất lợi nhuận bình quân của đơn vị đó
B.  
Số lượng đối thủ cạnh tranh hiện hữu
C.  
Mức độ hấp dẫn của ngành
D.  
Quy mô của ngành kinh doanh
Câu 13: 0.25 điểm
Nếu một đơn vị kinh doanh được định vị tại tọa độ (3,45;3,8)(3,45; 3,8) tương ứng với vị thế cạnh tranh trung bình và sức hấp dẫn ngành cao, nhà quản trị nên chọn phương án nào?[cite: 1]
A.  
Loại bỏ hoàn toàn để cắt lỗ
B.  
Đầu tư có chọn lọc để tăng trưởng
C.  
Tập trung thu hoạch lợi nhuận ngắn hạn
D.  
Giữ nguyên hiện trạng, không đầu tư thêm
Câu 14: 0.25 điểm
Thay đổi màu sắc, thiết kế bao bì mới và gia tăng các chương trình khuyến mãi nhằm bán được nhiều sản phẩm cũ cho tập khách hàng hiện tại là biểu hiện của chiến lược nào?[cite: 1]
A.  
Đa dạng hóa hỗn hợp
B.  
Phát triển phân khúc thị trường mới
C.  
Tăng trưởng tập trung
D.  
Hội nhập ngang
Câu 15: 0.25 điểm
Một công ty chuyên cung cấp toàn bộ các trang thiết bị từ máy chiếu, bàn ghế, đến hệ thống âm thanh nhưng chỉ phục vụ duy nhất cho đối tượng là các trường học. Cách tiếp cận này được gọi là gì?[cite: 1]
A.  
Chuyên môn hóa thị trường
B.  
Chuyên môn hóa sản phẩm
C.  
Tập trung vào một phân khúc thị trường
D.  
Chuyên môn hóa đa phân khúc
Câu 16: 0.25 điểm
Một nhà máy chỉ sản xuất duy nhất loại linh kiện vi mạch điện tử nhưng bán linh kiện này cho rất nhiều đối tác khác nhau bao gồm hãng sản xuất tivi, tủ lạnh, và máy vi tính. Đây là minh họa cho khái niệm nào?[cite: 1]
A.  
Chuyên môn hóa thị trường
B.  
Hội nhập về phía sau
C.  
Đa dạng hóa không tương quan
D.  
Chuyên môn hóa sản phẩm
Câu 17: 0.25 điểm
Một hãng sản xuất điện thoại thông minh quyết định mở rộng sang sản xuất đồng hồ thông minh và tai nghe không dây. Việc tận dụng chung nền tảng công nghệ và hệ sinh thái phần mềm phản ánh chiến lược gì?[cite: 1]
A.  
Liên kết về phía trước
B.  
Đa dạng hóa hỗn hợp
C.  
Đa dạng hóa liên quan
D.  
Chiến lược thu hẹp hoạt động
Câu 18: 0.25 điểm
Tình huống nào dưới đây mô tả chính xác nhất chiến lược đa dạng hóa ít liên quan?[cite: 1]
A.  
Xí nghiệp may quần áo mở thêm dây chuyền may túi xách bằng vải
B.  
Một trung tâm ngoại ngữ xuất bản thêm sách và băng đĩa hướng dẫn học ngoại ngữ
C.  
Hãng sản xuất xe hơi mua lại một chuỗi cung ứng lốp xe
D.  
Công ty may mặc đầu tư vốn để kinh doanh bất động sản
Câu 19: 0.25 điểm
Nguyên lý nào giải thích cho kỳ vọng rằng lợi ích của các hoạt động kết hợp sẽ lớn hơn tổng lợi ích của các đơn vị hoạt động tách biệt (ví dụ 2+2=52+2=5)?[cite: 1]
A.  
Tính kinh tế nhờ quy mô
B.  
Sự hiệp trợ (Synergy)
C.  
Rào cản thâm nhập ngành
D.  
Tích tụ và tập trung tư bản
Câu 20: 0.25 điểm
Tại sao một doanh nghiệp sản xuất đồ nội thất bằng gỗ lại quyết định mua lại và trực tiếp quản lý các khu rừng trồng gỗ công nghiệp?[cite: 1]
A.  
Để giành quyền chủ động hoàn toàn đối với số lượng, chất lượng yếu tố đầu vào
B.  
Để ép giá các đại lý phân phối bán lẻ
C.  
Để giảm bớt chi phí quảng cáo cho sản phẩm nội thất
D.  
Để tận dụng các kênh tiêu thụ hàng hóa mới
Câu 21: 0.25 điểm
Khi một nông trại trồng cà phê quyết định không bán hạt thô cho thương lái mà tự mở một chuỗi cửa hàng kinh doanh đồ uống pha sẵn, họ đang áp dụng chiến lược gì?[cite: 1]
A.  
Hội nhập ngược chiều
B.  
Hội nhập theo chiều ngang
C.  
Đa dạng hóa hỗn hợp
D.  
Hội nhập thuận chiều
Câu 22: 0.25 điểm
Mục đích chính của hành động thâu tóm các công ty đối thủ hoạt động trong cùng một lĩnh vực là gì?[cite: 1]
A.  
Đa dạng hóa rủi ro kinh doanh sang một lĩnh vực mới
B.  
Khống chế nguồn nguyên vật liệu đầu vào
C.  
Giảm bớt mức độ cạnh tranh nội ngành và gia tăng hiệu quả khai thác tài nguyên
D.  
Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm trên thị trường
Câu 23: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đâu là những lý do hợp lý thúc đẩy các tổ chức độc lập hình thành các liên minh, liên doanh với nhau?[cite: 1]
A.  
Để tối thiểu hóa rủi ro khi đối mặt với một dự án có tính rủi ro cao và đòi hỏi tài nguyên khổng lồ
B.  
Để phát huy sức mạnh bổ trợ lẫn nhau, như kết hợp công nghệ nội địa và vốn nước ngoài
C.  
Để chia nhỏ và chuyển giao toàn bộ các khâu sản xuất cốt lõi cho bên thứ ba
D.  
Hai công ty quy mô nhỏ hợp lực để tạo đối trọng cạnh tranh với các tập đoàn lớn
Câu 24: 0.25 điểm
Biện pháp sa thải một lượng lớn nhân sự văn phòng, thắt lưng buộc bụng và cắt giảm ngân sách quảng cáo nằm trong nhóm chiến lược nào?[cite: 1]
A.  
Từ bỏ hoạt động
B.  
Cắt giảm chi phí hoạt động
C.  
Thu lại vốn đầu tư
D.  
Rút lui chiến lược
Câu 25: 0.25 điểm
Khi mọi nỗ lực cắt giảm chi phí và thanh lý tài sản đều không thể cứu vãn được doanh nghiệp, hàng hóa ứ đọng, nợ nần không thể chi trả, phương án cuối cùng là gì?[cite: 1]
A.  
Lập tức thực hiện đa dạng hóa hỗn hợp
B.  
Mở rộng hội nhập về phía trước
C.  
Từ bỏ hoạt động
D.  
Sử dụng chiến lược "thu lượm" nhanh
Câu 26: 0.25 điểm
Khi một dòng sản phẩm vừa ra mắt có tiềm năng thị trường cực kỳ rộng lớn, khách hàng chưa biết nhiều đến sản phẩm nhưng lại rất nhạy bén về giá cả, hãng nên chọn hướng đi nào?[cite: 1]
A.  
Chiến lược thâm nhập nhanh (giá thấp, khuyến mãi cao)
B.  
Chiến lược thâm nhập chậm (giá thấp, khuyến mãi thấp)
C.  
Chiến lược "thu lượm" nhanh (giá cao, khuyến mãi cao)
D.  
Chiến lược "thu lượm" chậm (giá cao, khuyến mãi thấp)
Câu 27: 0.25 điểm
Giai đoạn nào trong chu kỳ sống đòi hỏi nhà quản trị phải đặc biệt tập trung chuyển hướng thông điệp quảng cáo từ việc "làm cho khách hàng biết" sang "thuyết phục khách hàng chấp nhận dùng thử"?[cite: 1]
A.  
Giai đoạn thâm nhập thị trường
B.  
Giai đoạn suy thoái
C.  
Giai đoạn tăng trưởng
D.  
Giai đoạn sung mãn
Câu 28: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đâu là các hướng hành động phù hợp khi một sản phẩm bước vào giai đoạn bão hòa (chín muồi) với lượng bán ra duy trì ổn định?[cite: 1]
A.  
Chủ động tìm kiếm các phân khúc khách hàng mới chưa từng được khai thác
B.  
Tăng cường các tính năng mới và cải tiến kiểu dáng thẩm mỹ của sản phẩm
C.  
Ngưng mọi hoạt động marketing để chuẩn bị thanh lý dây chuyền
D.  
Nâng giá bán lên mức tối đa để chốt lời trước khi thị trường suy thoái
Câu 29: 0.25 điểm
Sự chênh lệch đáng kể về chi phí sản xuất giữa các doanh nghiệp cạnh tranh trong cùng một ngành thường được lý giải bằng khái niệm nào?[cite: 1]
A.  
Ma trận đánh giá hoạt động
B.  
Vòng đời của sản phẩm
C.  
Tính kinh tế theo phạm vi
D.  
Đường kinh nghiệm
Câu 30: 0.25 điểm
Việc các công ty viễn thông áp dụng mức cước phí cuộc gọi rẻ hơn vào khung giờ từ 22h đêm đến 6h sáng là ví dụ minh họa cho chiến lược định giá nào?[cite: 1]
A.  
Giá lưu ý đến phương án hàng hóa
B.  
Giá lưu ý đến thời gian
C.  
Giá lưu ý đến địa điểm
D.  
Giá lưu ý đến loại người mua
Câu 31: 0.25 điểm
Nhận định nào sau đây là một cạm bẫy dễ mắc phải khi ban lãnh đạo cố gắng thực hiện đa dạng hóa bằng mọi giá?[cite: 1]
A.  
Đa dạng hóa giúp doanh nghiệp ngay lập tức thâu tóm được thị phần độc quyền
B.  
Các quản trị viên cấp cao bị phân tán sự chú ý, dẫn đến mất quyền kiểm soát ở các ngành hoạt động khác nhau
C.  
Đa dạng hóa luôn mang lại hiệu quả tuyệt đối trong việc triệt tiêu rủi ro suy thoái kinh tế tổng thể
D.  
Sự tăng trưởng về quy mô tự động chuyển hóa thành giá trị thặng dư cho cổ đông
Câu 32: 0.25 điểm
Thái độ và năng lực là chìa khóa thành công trong các hợp đồng BOP (thuê ngoài quy trình kinh doanh). Theo khảo sát, điều gì sẽ xảy ra nếu hai đối tác tham gia hợp tác nhưng lại giả định "ngầm" về sự trung thực của nhau thay vì cam kết rõ ràng?[cite: 1]
A.  
Quan hệ hợp tác sẽ tự động vận hành trơn tru vì niềm tin đã được thiết lập
B.  
Rất có thể mỗi bên sẽ lén lút thực hiện theo cách có lợi cho riêng mình mà bên kia không biết
C.  
Khách hàng sẽ là người được hưởng lợi cuối cùng từ sự mập mờ này
D.  
Chi phí vận hành hợp đồng sẽ giảm đáng kể nhờ lược bỏ thủ tục pháp lý
Câu 33: 0.25 điểm
Các loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thói quen mua ngay lập tức, không tốn nhiều thời gian suy nghĩ hay so sánh nhãn hiệu (như bánh mì, sữa, xăng dầu) đòi hỏi doanh nghiệp phải áp dụng chiến lược nào?[cite: 1]
A.  
Hạn chế số lượng sản xuất để tạo sự khan hiếm giả tạo
B.  
Định giá cao để khẳng định chất lượng vượt trội
C.  
Tập trung sản xuất hàng loạt và phủ kín các điểm bán để khách hàng dễ dàng tiếp cận nhất
D.  
Liên tục tung ra các mẫu mã bao bì mới để thu hút sự tò mò
Câu 34: 0.25 điểm
Bước đầu tiên cần thực hiện khi một doanh nghiệp nhận thấy sản phẩm của mình có dấu hiệu bước vào giai đoạn suy thoái là gì?[cite: 1]
A.  
Lập tức bán tống bán tháo toàn bộ dây chuyền sản xuất
B.  
Đổ thêm ngân sách marketing để làm sống lại sản phẩm
C.  
Hạ giá bán xuống dưới mức giá vốn để dọn kho
D.  
Thành lập hội đồng xem xét lại sản phẩm
Câu 35: 0.25 điểm
Điểm yếu lớn nhất của ma trận phân tích danh mục dựa trên mức thị phần và tỷ lệ tăng trưởng doanh số (BCG) là gì?[cite: 1]
A.  
Quá phức tạp và đòi hỏi thuật toán máy tính để giải quyết
B.  
Nó bỏ qua hoàn toàn khái niệm về dòng tiền của tổ chức
C.  
Cung cấp quá nhiều chiến lược cụ thể khiến nhà quản trị bối rối
D.  
Quá đơn giản hóa vấn đề khi chỉ dùng hai chỉ tiêu để định vị mà bỏ qua các biến số quan trọng khác
Câu 36: 0.25 điểm
Một công ty áp dụng chiến lược tạo ra sự khác biệt thông qua định vị sản phẩm là hàng hóa xa xỉ, hiếm có. Đối với loại "hàng hóa đặc biệt" này, phản ứng của người tiêu dùng thường là:[cite: 1]
A.  
Sẵn sàng mua mà không quá quan tâm so đo về giá cả
B.  
Mua theo cảm xúc chớp nhoáng dù không có nhu cầu trước đó
C.  
Liên tục đi dạo qua các cửa hàng để tìm giá thấp nhất
D.  
Đòi hỏi nhà sản xuất phải giao hàng tận cửa mới quyết định mua
Câu 37: 0.25 điểm
Yếu tố nào đóng vai trò là động lực sâu xa kích thích các công ty liên tục phải thực hiện chiến lược "đa dạng hóa" thay vì chỉ bám trụ một ngành truyền thống?[cite: 1]
A.  
Sự phân công lao động chuyên môn hóa sâu sắc trên toàn cầu
B.  
Quy định chống độc quyền khắt khe của chính phủ
C.  
Nguy cơ bão hòa thị trường, sản phẩm truyền thống đi vào chu kỳ suy thoái
D.  
Yêu cầu bắt buộc từ phía các nhà cung ứng nguyên vật liệu
Câu 38: 0.25 điểm
Khi một doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hồi vốn đầu tư bằng cách bán đi các máy móc và công nghệ cũ kĩ, mục đích tích cực ẩn sau hành động này có thể là gì?[cite: 1]
A.  
Chuẩn bị thủ tục để nộp đơn tuyên bố phá sản
B.  
Cắt đứt quan hệ với các công đoàn lao động
C.  
Lấy nguồn tiền để mua sắm công nghệ tiên tiến hơn, nâng cấp năng lực sản xuất
D.  
Thao túng báo cáo tài chính cuối năm để né thuế
Câu 39: 0.25 điểm
Sự khác biệt về văn hóa giữa hai công ty chuẩn bị ký kết hợp đồng đối tác chiến lược nên được xử lý như thế nào để mang lại hiệu quả cao nhất?[cite: 1]
A.  
Hủy bỏ ngay lập tức ý định hợp tác để tránh xung đột
B.  
Dùng thủ đoạn ngoại giao để che đậy tạm thời sự khác biệt
C.  
Ép buộc bên có quy mô nhỏ hơn phải từ bỏ văn hóa của mình
D.  
Tôn trọng và nhạy cảm thích nghi, coi khác biệt là nguồn gốc của các ý tưởng sáng tạo
Câu 40: 0.25 điểm
Nếu một công ty rơi vào góc phần tư phía dưới, bên trái của đồ thị Không gian chiến lược, chiến lược nào sau đây là KHÔNG phù hợp?[cite: 1]
A.  
Hạn chế chi tiêu
B.  
Thanh lý tài sản
C.  
Mở rộng tấn công ồ ạt chiếm lĩnh thị trường
D.  
Cải thiện điểm yếu bên trong