Trắc nghiệm Nguyên hàm có đáp án

Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng
Bài 1 : Nguyên hàm
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục, f ( x ) > - 1 ,   f ( 0 ) = 0 và thỏa mãn f ' x x 2 + 1 = 2 x f x + 1 . Tính f 3

A.  
0
B.  
3
C.  
7
D.  
9
Câu 2: 1 điểm

Một vận động viên đua xe F1đang chạy với vận tốc 10 m/s thì anh ta tăng tốc với gia tốc a t = 6 t ( m / s 2 ) . Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?

A.  
1100m
B.  
100m
C.  
1010m
D.  
1110m
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau f x > 0 ; f ' x = x . f x x 2 + 1 ; x R và f(0)=e. Giá trị của f 3 bằng:

A.  
e 1
B.  
e 2
C.  
e
D.  
e - 2
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R\{-1;1} và thỏa mãn f ' x = 1 x 2 1 . Biết f 3 + f 3 = 0 f 1 2 + f 1 2 = 2 . Tính T = f 2 + f 0 + f 5

A.  
1 2 ln 2 1
B.  

B. ln 2 + 1

C.  
1 2 ln 2 + 1
D.  
ln 2 - 1
Câu 5: 1 điểm

Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f x = a x + b x 2 ( x 0 ) biết rằng F 1 = 1 ; F 1 = 4 ; f 1 = 0

A.  
F x = 3 x 2 4 + 3 2 x + 7 4
B.  
F x = 3 x 2 4 3 2 x 7 4
C.  
F x = 3 x 2 2 + 3 4 x 7 4
D.  
F x = 3 x 2 2 3 4 x 1 2
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm sau y=f(x) thỏa mãn f 2 = 4 19 f ' x = x 3 f 2 x    x R . Giá trị của f(1) bằng:

A.  
2 3
B.  
1 2
C.  
-1
D.  
3 2
Câu 12: 1 điểm

Cho nguyên hàm I = x 2 - 1 x 3 d x . Nếu đổi biến số x = 1 sin t với t π 4 ; π 2 thì:

A.  
I = - cos 2 t d t
B.  
I = sin 2 t d t
C.  
I = cos 2 t d t
D.  
I = 1 2 1 + cos 2 t d t
Câu 7: 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x = 1 cos 2 x thỏa mãn F(0) = 1. Tìm F(x)

A.  
F x = tan x 1
B.  
F x = - tan x
C.  
F x = tan x + 1
D.  
F x = - tan x + 1
Câu 8: 1 điểm

Cho F x = ln x x 1 ln x d x , biết F(e)=3, tìm F(x)=?

A.  
F x = 2 1 ln x + 2 3 1 ln x 1 ln x + 3
B.  
F x = 1 ln x + 1 3 1 ln x 1 ln x + 3
C.  
F x = 2 1 ln x 2 3 1 ln x 1 ln x + 3
D.  
F x = 2 1 ln x 2 3 1 ln x 1 ln x + 3
Câu 13: 1 điểm

Cho nguyên hàm I = d x ( 1 + x 2 ) 3 . Nếu đặt x = tan x ,   t - π 2 ; π 2 thì:

A.  
I = cos t d t
B.  
I = 1 cos t d t
C.  
I = sin t cos t d t
D.  
I = sin t d t
Câu 14: 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 sin x + 2 cos x x s i n x + c o s x . Biết F(0)=1, tính giá trị biểu thức F π 2

A.  
π 2 2 + ln π 2 + 1
B.  
π 2 4 - ln π 2 + 1
C.  
π 2 8
D.  
π 2 8 + ln π 2 + 1
Câu 15: 1 điểm

Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )   =   ln x x ln 2 x + 3 có đồ thị đi qua điểm (e;2016). Khi đó giá trị F(1) là:

A.  
3 + 2014
B.  
3 + 2016
C.  
2 3 + 2014
D.  
2 3 + 2016
Câu 9: 1 điểm

Biết f ( u )   d u   =   F ( u )   +   C . Tìm khẳng định đúng?

A.  
f 5 x + 2 d x = 5 F x + 2 + C
B.  
f 5 x + 2 d x = F 5 x + 2 + C
C.  
f 5 x + 2 d x = 1 5 F 5 x + 2 + C
D.  
f 5 x + 2 d x = 5 F 5 x + 2 + C
Câu 10: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 x 2 + 2

A.  
f ( x ) d x = 1 3 3 x 2 + 2 + C
B.  
f ( x ) d x = - 1 3 3 x 2 + 2 + C
C.  
f ( x ) d x = 6 3 x 2 + 2 + C
D.  
f ( x ) d x = 2 3 3 x 2 + 2 + C
Câu 16: 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = t a n 5 x

A.  
f x d x = 1 4 tan 4 x - 1 2 tan 2 x + ln cos x + C
B.  
f x d x = 1 4 tan 4 x - 1 2 tan 2 x - ln cos x + C
C.  
f x d x = 1 4 tan 4 x + 1 2 tan 2 x - ln cos x + C
D.  
f x d x = 1 4 tan 4 x + 1 2 tan 2 x + ln cos x + C
Câu 17: 1 điểm

Tính F ( x ) = 2 x 4 s i n 2 x + 2 c o s 2 x + 3 d x . Hãy chọn đáp án đúng

A.  
F ( x ) = 6 - c o s 2 x + C
B.  
F ( x ) = 6 - sin 2 x + C
C.  
F ( x ) = - 6 - sin 2 x + C
D.  
F ( x ) = 6 + c o s 2 x + C
Câu 18: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 + 2 x

A.  
x 4 4 - x 2 + C
B.  
x 4 4 + x 2 + C
C.  
x 4 4 + C
D.  
x 2 + C
Câu 19: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = - 4 x 3 + 1 là:

A.  
- x 4 + C
B.  
- x 4 4 + x + C
C.  
- 12 x 2 + C
D.  
- x 4 + x + C
Câu 20: 1 điểm

Hàm số F(x) = cos3x là nguyên hàm của hàm số:

A.  
f x = sin 3 x 3
B.  
f x = 3 sin 3 x
C.  
f x = 3 sin 3 x
D.  
f x = sin 3 x
Câu 21: 1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x là:

A.  
3 sin 3 x + C
B.  
1 3 sin 3 x + C
C.  
sin 3 x + C 1 3 sin 3 x + C
D.  
1 3 sin 3 x + C
Câu 11: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 4 - x 2

A.  
f ( x ) d x = - 1 3 x 2 + 8 4 - x 2 + C
B.  
f ( x ) d x = 1 3 x 2 + 8 4 - x 2 + C
C.  
f ( x ) d x = - 1 3 4 - x 2 + C
D.  
f ( x ) d x = - 2 3 x 2 + 8 4 - x 2 + C
Câu 22: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin5x + 2 là:

A.  
5 cos 5 x + C
B.  
1 5 cos 5 x + 2 x + C
C.  
1 5 cos 5 x + 2 x + C
D.  
cos 5 x + 2 x + C
Câu 23: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos2x

A.  
cos 2 x d x = 2 sin 2 x + C
B.  
cos 2 x d x = 1 2 sin 2 x + C
C.  
cos 2 x d x = sin 2 x + C
D.  
cos 2 x d x = 1 2 sin 2 x + C
Câu 24: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 cos2x là:

A.  
-sin2x + C
B.  
-2sin2x + C
C.  
sin2x + C
D.  
2sin2x + C
Câu 25: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin5x+2.

A.  
5 cos 5 x + C
B.  
1 5 cos 5 x + 2 x + C
C.  
1 5 cos 5 x + 2 x + C
D.  
cos 5 x + 2 x + C
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm