Trắc nghiệm Lũy thừa có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 1: Lũy thừa
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho m là số nguyên âm. Chọn kết luận đúng:

A.  
5 4 m > 6 5 m > 1
B.  
5 4 m < 6 5 m < 1
C.  
5 4 m < 1 < 6 5 m
D.  
1 < 5 4 m < 6 5 m
Câu 2: 1 điểm

Số các căn bậc 6 của số -12 là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
vô số
Câu 3: 1 điểm

Cho m N * , so sánh nào sau đây không đúng:

A.  
3 4 m > 1 2 m
B.  
1 < 4 3 m
C.  
2 3 m < 3 4 m
D.  
13 7 m > 2 m
Câu 4: 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần a = 1 3.8 ; b = 2 1 ; c = 1 2 3

A.  
b,c,a
B.  
c,a,b
C.  
c,b,a
D.  
b,a,c
Câu 5: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.  
2 2 3 < 2 2 4
B.  
4 2 3 < 4 2 4
C.  
11 2 6 > 11 2 7
D.  
3 2 4 < 3 2 5
Câu 6: 1 điểm

Cho 2 1 m < 2 1 n . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  
m < n
B.  
m > n
C.  
m n
D.  
  m = n
Câu 7: 1 điểm

Cho 5 1 m < 5 1 n Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  
m < n
B.  
m > n
C.  
m n
D.  
m = n
Câu 8: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = 2 6 5 2020 2 6 + 5 2021

A.  
P = 2 6 5
B.  
P = 2 6 5 2020
C.  
P = 2 6 + 5 2020
D.  
P = 2 6 + 5
Câu 9: 1 điểm

Cho a > 0, b < 0, α Z , n N * , khi đó biểu thức nào dưới đây không có nghĩa?

A.  
a n
B.  
b n
C.  
a α
D.  
b α
Câu 10: 1 điểm

Biểu thức nào dưới đây không có nghĩa?

A.  
1 2 3
B.  
2 2 0
C.  
3 2 2 3 2 2
D.  
3 2 π
Câu 11: 1 điểm

Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:

A.  
3 4
B.  
3 1 3
C.  
0 4
D.  
1 2 3 0
Câu 12: 1 điểm

Mệnh đề nào đúng với mọi số thực x, y?

A.  
2 x y = 2 x + y
B.  
2 x 2 y = 2 x y
C.  
2 x .2 y = 2 x + y
D.  
2 3 x = 2 x 3 y
Câu 13: 1 điểm

Cho n N , n 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a 1 n = a n , a 0
B.  
a 1 n = a n , a > 0
C.  
a 1 n = a n , a > 0
D.  
a 1 n = a n , a R
Câu 14: 1 điểm

Mệnh đề nào đúng với mọi số thực x, y?

A.  
3 x + y = 3 x + 3 y
B.  
2 x 2 y = 2 x y
C.  
π x y = π x y
D.  
π 2 x = π x 2 y
Câu 15: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.  
a b = a b , a , b
B.  
a 2 n 2 n 0 a , n nguyên dương  n 2
C.  
a 2 n 2 n = a a , n nguyên dương n 2
D.  
a 2 4 = a a 0
Câu 16: 1 điểm

Mệnh đề nào đúng với mọi số thực dương x, y?

A.  
2 x = x 2
B.  
3 x y = 3 x y
C.  
3 x 3 3 y 3 = 3 x y 3
D.  
x 3 = y 3
Câu 17: 1 điểm

Mệnh đề nào đúng với mọi số thực dương x, y?

A.  
π x = x π
B.  
3 x y = 3 x .3 y
C.  
1 2 x y = 2 y x
D.  
x y 3 = y x 3
Câu 18: 1 điểm

Cho a > 0, b < 0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.  
a 4 b 4 4 = a b
B.  
a 3 b 3 3 = a b
C.  
a 2 b 2 = a b
D.  
a 2 b 4 = a b 2
Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 3 2 .5 2 + 2 2 : 25 1 + 2

A.  
25
B.  
15
C.  
9
D.  
5
Câu 20: 1 điểm

Kết luận nào đúng về số thực a nếu 2 a 3 4 > 2 a 2

A.  
a > 1
B.  
0 < a < 1
C.  
1 < a < 2
D.  
a < 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm