Trắc nghiệm Phương trình mũ và phương trình logarit có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giải phương trình 9 x + 1 = 27 2 x - 2 . Ta có tập nghiệm bằng:

A.  
2
B.  
2 ; 1 2
C.  
1
D.  
3 ; 1 4
Câu 2: 1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4 . 9 x - 13 . 6 x + 9 . 4 x = 0

A.  
T=2
B.  
T=3
C.  
T = 13 4
D.  
T = 1 4
Câu 3: 1 điểm

Giải phương trình 3 x + 6 = 3 x có tập nghiệm bằng

A.  
1 ; log 3 2
B.  
- 2 ; 3
C.  
1
D.  
3
Câu 4: 1 điểm

Khi đặt 3 x = t thì phương trình 9 x + 1 - 3 x + 1 - 30 = 0 trở thành

A.  
3 t 2 - t - 10 = 0
B.  
9 t 2 - 3 t - 10 = 0
C.  
t 2 - t - 10 = 0
D.  
2 t 2 - t - 1 = 0
Câu 5: 1 điểm

Tìm tích các nghiệm của phương trình 2 - 1 x + 2 + 1 x - 2 2 = 0

A.  
2
B.  
-1
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Cho số thực x thỏa mãn 2 = 5 log 3 x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
2 = 3 log 5 x
B.  
5 = x log 2 3
C.  
2 = x log 3 5
D.  
3 = 5 log x
Câu 7: 1 điểm

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A.  
x 2 3 + 5 = 0
B.  
3 x 1 3 + ( x - 4 ) 2 5 = 0
C.  
4 x - 8 + 2 = 0
D.  
2 x 1 2 - 3 = 0
Câu 8: 1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 5 3 x - 2 = 1 5 - x 2 bằng:

A.  
2
B.  
5
C.  
0
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 x 2 - 4 x + 3 = log 2 4 x - 4

A.  
S = 1 ; 7
B.  
S = 7
C.  
S = 1
D.  
S = 3 ; 7
Câu 10: 1 điểm

Tính P tích tất cả các nghiệm của phương trình log 2 x - log x 64 = 1

A.  
P=1
B.  
P=2
C.  
P=4
D.  
P=8
Câu 11: 1 điểm

Phương trình log 2017 x + log 2016 x = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 12: 1 điểm

Phương trình log 4 3 . 2 x - 1 = x - 1 có hai nghiệm là x 1 ; x 2 thì tổng x 1 + x 2 là:

A.  
log 2 6 - 4 2
B.  
4
C.  
2
D.  
6 + 4 2
Câu 13: 1 điểm

Phương trình log 3 x + 1 log 3 x = 3 có số nghiệm hữu tỉ là:

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Giải phương trình log 3 x + 2 + log 9 x + 2 2 = 5 4

A.  
x=1
B.  
x = 3 5 8 - 2
C.  
x = 3 5 4 - 2
D.  
x = 3 4 - 2
Câu 15: 1 điểm

Phương trình log 2 x - 3 + 2 log 4 3 . log 3 x = 2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 16: 1 điểm

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4 x 2 - 5 . 2 x 2 + 4 = 0

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn log 4 a = log 6 b = log 9 a + b . Tính tỉ số a b

A.  
- 1 + 5 2
B.  
- 1 - 5 2
C.  
1 + 5 2
D.  
1 2
Câu 18: 1 điểm

Tập hợp nghiệm của phương trình log 3 9 50 + 6 x 2 = log 3 3 50 + 2 x là:

A.  
0 ; 1
B.  
0 ; 2 . 3 50
C.  
0
D.  
R
Câu 19: 1 điểm

Giải phương trình log 2 2 x - 1 . log 4 2 x + 1 - 2 = 1 . Ta có nghiệm:

A.  
A.  x = log 2 3   x = log 2 5
B.  
x=1 và x=-2
C.  
C.  x = log 2 3 log 2 5 4
D.  
x=1 và x=2
Câu 20: 1 điểm

Cho a, b, x là các số thực dương khác 1 thỏa: 4 log a 2 x + 3 log b 2 x = 8 log a x . log b x (1). Mệnh đề (1) tương đương với mệnh đề nào sau đây:

A.  
a = b 2
B.  
B.  a = b 2   a 3 = b 2
C.  
a 3 = b 2
D.  
x = a b
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm