Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 6: Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3 3 x 2 + 1 27 x 2 3

A.  
(2;3)
B.  
(1;2)
C.  
{3}
D.  
1 3
Câu 2: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 x 10.3 x + 3 0 có dạng S=[a;b]. Khi đó b-a bằng:

A.  
1
B.  
3 2
C.  
2
D.  
5 2
Câu 3: 1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 x < 3 x 2 + 1

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số f x = 3 x 7 x 2 4 . Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
f x > 9 x 2 x 2 4 log 3 7 > 0
B.  
f x > 9 x 2 ln 3 x 2 4 ln 7 > 0
C.  
f x > 9 x 2 log 3 x 2 4 log 7 > 0
D.  
f x > 9 x 2 log 0 , 2 3 x 2 4 log 0 , 2 7 > 0
Câu 5: 1 điểm

Cho bất phương trình x log 2 x + 4 32 . Tập nghiệm của bất phương trình là:

A.  
Một khoảng
B.  
Nửa khoảng
C.  
Một đoạn
D.  
Một kết quả khác
Câu 6: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x + 1 3 x + 1 x 2 2 x

A.  
0 ; +
B.  
0 ; 2
C.  
2 ; +
D.  
2 ; + 0
Câu 7: 1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4 x - 5 . 2 x + 4 < 0

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Bất phương trình f x < e x + m đúng với mọi x 1 ; 1 khi và chỉ khi:

A.  
m f 1 e
B.  
m > f 1 1 e
C.  
m f 1 1 e
D.  
m > f 1 e
Câu 9: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4. log 2 x 2 + log 2 x + m 0 nghiệm đúng với mọi giá trị x 1 ; 64

A.  
m < 0
B.  
m 0
C.  
m 0
D.  
m > 0
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 4 1 . ln x 2 < 0

A.  
{1;2}
B.  
2 ; 1 1 ; 2
C.  
(1;2)
D.  
[1;2]
Câu 11: 1 điểm

Số nghiệm nguyên của phương trình x 3 1 + log x < 0

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 12: 1 điểm

Với m là tham số thực dương khác 1. Hãy tìm tập nghiệm S của bất phương trình log m 2 x 2 + x + 3 log m 3 x 2 x . Biết rằng x = 1 là nghiệm của bất phương trình:

A.  
S = 2 ; 0 1 3 ; 3
B.  
S = 1 ; 0 1 3 ; 2
C.  
S = 1 ; 0 1 3 ; 3
D.  
S = 1 ; 0 1 ; 3
Câu 13: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x log x 2

A.  
1 2 ; 1 2 ; +
B.  
0 ; 1 2 1 ; 2
C.  
0 ; 1 1 ; 2
D.  
1 2 ; 2
Câu 14: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình : 3 log 2 x + 3 3 log 2 x + 7 3 log 2 2 x 3 S = a ; b . Tính P=b-a

A.  
5
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 1 3 x 1 + log 3 11 2 x 0

A.  
S = 3 ; 11 2
B.  
S = ; 4
C.  
S = 1 ; 4
D.  
S = 1 ; 4
Câu 16: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x log 1 3 2 x là nửa khoảng (a;b]. Giá trị của a 2 + b 2 bằng

A.  
1
B.  
4
C.  
1 2
D.  
8
Câu 17: 1 điểm

Bất phương trình 1 2 log 2 x 2 + 4 x 5 > log 1 2 1 x + 7 có tập nghiệm là khoảng (a;b). Giá trị của 5b-a bằng:

A.  
20
B.  
-34
C.  
-20
D.  
34
Câu 18: 1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 5 x < 7 - 2 x

A.  
R
B.  
; 1
C.  
1 ; +
D.  
Câu 19: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x x 2 + 2 + 4 x 2 + 2 x + x 2 + 2 1 a ; b . Khi đó ab bằng:

A.  
12 5
B.  
5 12
C.  
15 16
D.  
16 15
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình bên. Biết f 1 = 1 , f 1 e = 2 . Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình f x < ln x + m nghiệm đúng với mọi x 1 ; 1 e

Hình ảnh

A.  
m 2
B.  
m 3
C.  
m > 2
D.  
m > 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Đề thi tương tự