Trắc nghiệm Phương trình mũ và phương trình logarit có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Biết rằng phương trình log 3 3 x + 1 - 1 = 2 x + log 1 3 2 có hai nghiệm x 1 x 2 . Hãy tính tổng S = 27 x 1 + 27 x 2

A.  
S=180
B.  
45
C.  
S=9
D.  
S=252
Câu 2: 1 điểm

Tìm m để phương trình 4 x - 2 x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x 1 ; 3

A.  
-13<m<-9
B.  
3<m<9
C.  
-9<m<3
D.  
-13<m<3
Câu 3: 1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để phương trình 9 x - m . 3 x + 2 + 9 m = 0 có hai nghiệm phân biệt x 1 ; x 2 thỏa mãn x 1 + x 2 = 3

A.  
m=4
B.  
m=1
C.  
m = 5 2
D.  
m=3
Câu 4: 1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt 9 1 - x + 2 m - 1 3 1 - x + 1 = 0

A.  
m>1
B.  
m<-1
C.  
m<0
D.  
-1<m<0
Câu 5: 1 điểm

Biết phương trình 9 x - 2 x + 1 2 = 2 x + 3 2 - 3 2 x - 1 có nghiệm là a. Tính giá trị của biểu thức P = a + 1 2 log 9 2 2

A.  
P = 1 2
B.  
P = 1 - log 9 2 2
C.  
P=1
D.  
P = 1 - log 9 2 2
Câu 6: 1 điểm

Biết rằng phương trình 2 x 2 - 1 = 3 x + 1 có hai nghiệm là a và b. Khi đó a+b+ab có giá trị bằng

A.  
- 1 + 2 log 2 3
B.  
1 + log 2 3
C.  
-1
D.  
1 + 2 log 2 3
Câu 7: 1 điểm

Biết rằng phương trình 3 x 2 + 1 . 25 x - 1 = 3 25 có đúng hai nghiệm x 1 ; x 2 . Tính giá trị của P = 3 x 1 + 3 x 2

A.  
P = 26 5
B.  
P = 26
C.  
P=26
D.  
P = 26 25
Câu 8: 1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 5 sin 2 x + 5 cos 2 x = 2 5 trên đoạn 0 ; 2 π

A.  
T = π
B.  
T = 3 π 4
C.  
T = 2 π
D.  
T = 4 π
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 x + 1 4 x + 2 x 4 + 1 x = 4

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 10: 1 điểm

Tìm giá trị m để phương trình 2 x - 1 + 1 + 2 x - 1 + m = 0 có nghiệm duy nhất

A.  
m=3
B.  
m = 1 8
C.  
m=-3
D.  
m=1
Câu 11: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2 log 2 x + log 2 x + 3 = m có 3 nghiệm thực phân biệt:

A.  
m 0 ; 2
B.  
m 0 ; 2
C.  
m - ; 2
D.  
m 2
Câu 12: 1 điểm

Cho x > 0 ; x 1 thỏa mãn biểu thức 1 log 2 x + 1 log 3 x + . . . + 1 log 2017 x = M . Khi đó x bằng:

A.  
x = 2017 ! M - 1
B.  
x = 2018 ! M
C.  
x = 2016 ! M
D.  
x = 2017 ! M
Câu 13: 1 điểm

Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương trình log 1 3 x 2 - 3 - 1 log 3 x + 3 = 0 . Khi đó tích x 1 . x 2 bằng:

A.  
3 3 + 1
B.  
3 - 3
C.  
3
D.  
3 3
Câu 14: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log 2 2 + log 2 x + m = 0 có nghiệm x 0 ; 1

A.  
m 1 4
B.  
m 1
C.  
m 1 4
D.  
m 1
Câu 15: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log 3 2 x - ( m + 2 ) log 3 x + 3 m - 1 = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn x 1 . x 2 = 27

A.  
m=-2
B.  
m=-1
C.  
m=1
D.  
m=2
Câu 16: 1 điểm

Biết a, b là các số thực sao cho x 3 + y 3 = a . 10 3 x + b . 10 2 x , đồng thời x, y, z là các số thực dương thỏa mãn log x + y = z log x 2 + y 2 = z + 1 . Giá trị của 1 a 2 + 1 b 2 thuộc khoảng:

A.  
(1;2)
B.  
(2;3)
C.  
(3;4)
D.  
(4;5)
Câu 17: 1 điểm

Cho phương trình log 4 x 2 - 4 x + 4 + log 16 x + 4 4 - m = 0 . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.

A.  
m < 2 log 2 3
B.  
m > - 2 log 2 3
C.  
m
D.  
- 2 log 2 3 < m < 2 log 2 3
Câu 18: 1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log 2 x - log 2 x - 2 = m có nghiệm

A.  
1 m < +
B.  
1 < m < +
C.  
0 m < +
D.  
0 < m < +
Câu 19: 1 điểm

Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình log 3 x - log 3 x - 2 = m có nghiệm là

A.  
m=1
B.  
m=0
C.  
m=2
D.  
Không tồn tại
Câu 20: 1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3 7 - 3 x = 2 - x bằng:

A.  
2
B.  
1
C.  
7
D.  
3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm