Trắc nghiệm kiến thức Chương 4 - Thanh Toán Quốc Tế HCE
Bộ câu hỏi trắc nghiệm chương 4 môn Thanh Toán Quốc Tế tại HCE giúp sinh viên ôn tập hiệu quả kiến thức về bộ chứng từ trong thanh toán quốc tế như hóa đơn thương mại, vận đơn, C/O, bảo hiểm đơn,... Câu hỏi đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, bám sát nội dung bài giảng và cấu trúc đề thi, phù hợp cho luyện thi và kiểm tra năng lực thực hành nghiệp vụ xuất nhập khẩu.
Từ khoá: trắc nghiệm thanh toán quốc tế chương 4 HCE bộ chứng từ xuất nhập khẩu câu hỏi vận đơn C/O hóa đơn thương mại phiếu đóng gói bài tập thanh toán quốc tế luyện thi HCE kiến thức kinh tế quốc tế customs invoice Incoterms ngân hàng quốc tế LC logistics
Thời gian: 1 giờ 30 phút
380,181 lượt xem 29,242 lượt làm bài
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chứng từ nào thường không nằm trong bộ chứng từ yêu cầu ngân hàng thanh toán?
A.
Hóa đơn thương mại
B.
Vận đơn đường biển
C.
Phiếu đóng gói
D.
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
Câu 2: 0.25 điểm
Trong trường hợp hàng hóa phải chuyển tải qua nhiều cảng, loại vận đơn nào phù hợp nhất?
A.
Direct B/L
B.
Clean B/L
C.
Through B/L
D.
Received for shipment B/L
Câu 3: 0.25 điểm
Chứng từ nào có thể được in và để sẵn trong kiện hàng?
A.
Hóa đơn lãnh sự
B.
Phiếu đóng gói
C.
Vận đơn
D.
Bảo hiểm đơn
Câu 4: 0.25 điểm
Chứng từ nào sau đây thường đi kèm với hóa đơn thương mại và vận đơn để lập bộ chứng từ?
A.
Phiếu đóng gói
B.
Hóa đơn hải quan
C.
Giấy chứng nhận vệ sinh
D.
Giấy chứng nhận kiểm dịch
Câu 5: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận phẩm chất có thể do ai phát hành nếu hợp đồng không quy định cụ thể?
A.
Cơ quan kiểm nghiệm hoặc xí nghiệp sản xuất
B.
Ngân hàng phát hành L/C
C.
Người nhập khẩu
D.
Hải quan nước nhập
Câu 6: 0.25 điểm
Vận đơn theo lệnh (To order B/L) có đặc điểm pháp lý nổi bật nào?
A.
Là chứng từ không thể chuyển nhượng
B.
Là vận đơn có thể chuyển nhượng bằng cách ký hậu
C.
Là vận đơn đích danh
D.
Là vận đơn được cấp sau khi hàng đã được dỡ khỏi tàu
Câu 7: 0.25 điểm
C/O Form X được dùng cho:
A.
Cà phê xuất khẩu sang các nước không thuộc ICO
B.
Cà phê nhập khẩu từ EU
C.
Cà phê nội địa tiêu dùng trong nước
D.
Các mặt hàng công nghệ cao
Câu 8: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật được yêu cầu trong trường hợp nào?
A.
Hàng thực phẩm đóng hộp
B.
Hàng có nguồn gốc động vật hoặc bao bì làm từ động vật
C.
Vải sợi tự nhiên
D.
Sản phẩm cơ khí có thành phần gỗ
Câu 9: 0.25 điểm
C/O Form D được sử dụng cho các quốc gia nào?
A.
EU
B.
OECD
C.
ASEAN
D.
NAFTA
Câu 10: 0.25 điểm
Trong thương mại quốc tế, vận đơn có vai trò gì trong sở hữu hàng hóa?
A.
Là hợp đồng ký kết trực tiếp giữa người mua và người bán
B.
Là bằng chứng thanh toán qua ngân hàng
C.
Là chứng từ đại diện cho quyền sở hữu hàng hóa
D.
Là báo cáo thuế
Câu 11: 0.25 điểm
Vận đơn nhận hàng để chở (Received for shipment B/L) có hạn chế nào?
A.
Không có tên người gửi
B.
Không ghi rõ ngày xếp hàng lên tàu
C.
Không có giá trị pháp lý
D.
Không có trọng lượng hàng hóa
Câu 12: 0.25 điểm
Phytosanitary Certificate thường đi kèm với loại hàng hóa nào?
A.
Máy móc công nghiệp
B.
Rau quả tươi, hạt giống
C.
Rượu bia nhập khẩu
D.
Vật liệu xây dựng
Câu 13: 0.25 điểm
Khi sử dụng phương thức tín dụng chứng từ (L/C), vận đơn tàu chuyến có thể bị từ chối vì lý do nào?
A.
Do không ghi rõ trọng lượng hàng hóa
B.
Không được phát hành theo tuyến đường cố định
C.
Không có mặt sau, vi phạm quy định L/C
D.
Không được ngân hàng chấp nhận nếu L/C không cho phép
Câu 14: 0.25 điểm
Trong trường hợp hợp đồng không có quy định cụ thể, ai có thể cấp Giấy chứng nhận phẩm chất?
A.
Người mua hàng
B.
Cơ quan hải quan nước nhập khẩu
C.
Nhà sản xuất hoặc cơ quan kiểm nghiệm
D.
Công ty bảo hiểm
Câu 15: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận vệ sinh thường không áp dụng cho loại hàng nào sau đây?
A.
Hải sản đông lạnh
B.
Rượu vang đóng chai
C.
Sản phẩm dệt may
D.
Bánh kẹo xuất khẩu
Câu 16: 0.25 điểm
Tại sao ngân hàng lại yêu cầu vận đơn sạch (Clean B/L)?
A.
Vì vận đơn sạch ghi rõ nơi đến
B.
Vì vận đơn sạch không có phê chú bất lợi, đảm bảo an toàn giao hàng
C.
Vì vận đơn sạch được phát hành bởi ngân hàng
D.
Vì vận đơn sạch ghi rõ giá trị hàng hóa
Câu 17: 0.25 điểm
Hóa đơn lãnh sự có thể thay thế chứng từ nào trong một số trường hợp?
A.
Vận đơn đường biển
B.
Giấy chứng nhận xuất xứ
C.
Giấy chứng nhận vệ sinh
D.
Giấy chứng nhận kiểm dịch
Câu 18: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận số lượng thường do ai phát hành?
A.
Người mua hàng tại nước nhập khẩu
B.
Người bán hoặc tổ chức giám định độc lập
C.
Hải quan nước xuất khẩu
D.
Ngân hàng thanh toán
Câu 19: 0.25 điểm
Vận đơn tàu chợ (Liner B/L) thường có đặc điểm gì?
A.
Phát hành theo hợp đồng thuê tàu riêng
B.
Tàu chạy theo tuyến, lịch trình cố định
C.
Không ghi rõ ngày vận chuyển
D.
Chỉ áp dụng nội địa
Câu 20: 0.25 điểm
Trong thương mại quốc tế, chứng từ nào có thể thay thế cho hối phiếu nếu không được phát hành?
A.
Giấy chứng nhận bảo hiểm
B.
Hóa đơn thương mại
C.
Vận đơn đường biển
D.
C/O
Câu 21: 0.25 điểm
Vận đơn vô danh (Bearer B/L) có rủi ro chính là gì?
A.
Không thể dùng để thanh toán qua ngân hàng
B.
Không được sử dụng trong thương mại quốc tế
C.
Có thể bị mất mát, kẻ xấu lợi dụng để chiếm đoạt hàng hóa
D.
Không có tính pháp lý
Câu 22: 0.25 điểm
Chức năng chính của tờ khai hải quan là gì?
A.
Là bằng chứng quyền sở hữu
B.
Là hợp đồng giữa người bán và người mua
C.
Là khai báo chi tiết hàng hóa để làm thủ tục xuất nhập khẩu
D.
Là giấy xác nhận vận chuyển
Câu 23: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật được cấp khi nào?
A.
Khi hàng thực phẩm chứa chất bảo quản
B.
Khi sản phẩm thực vật đạt yêu cầu kiểm dịch
C.
Khi hàng hóa là động vật
D.
Khi xuất khẩu sản phẩm công nghiệp
Câu 24: 0.25 điểm
Trong vận đơn đường biển, nội dung nào sau đây thường không bắt buộc?
A.
Tên tàu vận chuyển
B.
Tên hàng hóa
C.
Giá trị thanh toán
D.
Số kiện hàng
Câu 25: 0.25 điểm
Trong bộ chứng từ thanh toán quốc tế, chứng từ nào không có giá trị thanh toán nhưng vẫn bắt buộc đối với cơ quan hải quan?
A.
Hóa đơn thương mại
B.
Vận đơn đường biển
C.
Tờ khai hải quan
D.
Phiếu đóng gói
Câu 26: 0.25 điểm
Mặt sau của bảo hiểm đơn chứa thông tin gì?
A.
Mô tả hàng hóa
B.
Điều khoản bảo hiểm chi tiết
C.
Giá trị và phí bảo hiểm
D.
Danh sách ngân hàng tham gia
Câu 27: 0.25 điểm
C/O có vai trò quan trọng nhất trong:
A.
Thương lượng giá cả
B.
Khai hải quan nội địa
C.
Hưởng ưu đãi thuế quan và kiểm soát nguồn gốc hàng
D.
Thanh toán nội địa
Câu 28: 0.25 điểm
Loại vận đơn nào sau đây không ghi rõ ngày hàng được xếp lên tàu?
A.
Vận đơn đã bốc hàng lên tàu (Shipped on board B/L)
B.
Vận đơn theo lệnh
C.
Vận đơn nhận hàng để chở (Received for shipment B/L)
D.
Vận đơn đi suốt (Through B/L)
Câu 29: 0.25 điểm
Chứng từ nào dưới đây thường không bắt buộc đối với thanh toán L/C nếu không quy định trong hợp đồng?
A.
Vận đơn đường biển
B.
Hóa đơn thương mại
C.
Phiếu đóng gói
D.
Giấy chứng nhận vệ sinh
Câu 30: 0.25 điểm
C/O Form B áp dụng trong trường hợp nào?
A.
Hàng xuất sang các nước phát triển G7
B.
Hàng xuất sang bất kỳ nước nào không thuộc nhóm ưu đãi GSP
C.
Hàng nội địa trong nước
D.
Hàng nhập khẩu quay vòng
Câu 31: 0.25 điểm
Trong hệ thống L/C, vận đơn cần phù hợp với:
A.
Điều kiện thanh toán của hợp đồng
B.
Các quy định của hãng tàu
C.
Điều kiện bảo hiểm
D.
Thỏa thuận khẩu kiểm tra của hải quan
Câu 32: 0.25 điểm
Loại chứng từ nào thường được yêu cầu khi xuất khẩu hàng hóa thực phẩm?
A.
C/O Form D
B.
Sanitary Certificate
C.
Bảo hiểm đơn
D.
Phiếu đóng gói
Câu 33: 0.25 điểm
Chức năng nào KHÔNG thuộc về vận đơn đường biển?
A.
Bằng chứng của hợp đồng vận tải
B.
Giấy phép kiểm dịch
C.
Chứng từ sở hữu
D.
Biên lai nhận hàng
Câu 34: 0.25 điểm
Chứng từ nào sau đây có thể bị ngân hàng từ chối thanh toán nếu có phê chú bất lợi?
A.
Hóa đơn thương mại
B.
Vận đơn không hoàn hảo (Unclean B/L)
C.
Phiếu đóng gói
D.
Giấy chứng nhận xuất xứ
Câu 35: 0.25 điểm
Chứng từ nào là căn cứ pháp lý để khai báo với hải quan khi nhập khẩu?
A.
Vận đơn đường biển
B.
Hóa đơn thương mại
C.
Tờ khai hải quan
D.
Phiếu đóng gói
Câu 36: 0.25 điểm
Vận đơn có thể dùng làm căn cứ để mua bán, chuyển nhượng hàng hóa là:
A.
Hóa đơn thương mại
B.
Vận đơn theo lệnh
C.
Tờ khai hải quan
D.
Giấy chứng nhận kiểm dịch
Câu 37: 0.25 điểm
C/O Form O được dùng cho mặt hàng gì?
A.
Dệt may xuất khẩu sang EU
B.
Hàng xuất sang ASEAN
C.
Cà phê xuất khẩu vào các nước thuộc ICO
D.
Gỗ và sản phẩm gỗ xuất sang Hoa Kỳ
Câu 38: 0.25 điểm
Giấy chứng nhận số lượng đặc biệt hữu ích trong giao dịch loại hàng nào sau đây?