Trắc nghiệm kiến thức chương 2 - Tâm lý học đại cương (HNUE)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương 2 Tâm lý học đại cương (HNUE). Nội dung bao gồm cấu trúc não bộ, vỏ não, hoạt động thần kinh cấp cao của Pavlov, phản xạ, và loại hình thần kinh.
Từ khoá: Trắc nghiệm tâm lý học đại cương câu hỏi ôn tập chương 2 tâm lý học cơ sở sinh lí thần kinh của tâm lí hoạt động thần kinh cấp cao I.P. Pavlov hưng phấn và ức chế phản xạ có điều kiện phản xạ không điều kiện cấu trúc não bộ vỏ não hệ thống tín hiệu thứ nhất hệ thống tín hiệu thứ hai loại hình thần kinh khí chất định hình động lực quy luật cảm ứng HNUE
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ 30 phút
Xem trước nội dung
Câu 23: 0.25 điểm
Đặc điểm sinh lí nào phản ánh đúng tính chất của các tế bào thần kinh (nơron) ở vỏ não?
A.
Liên tục sinh sản để thay thế tế bào tổn thương
B.
Tự phục hồi hoàn toàn cấu trúc ban đầu khi vỡ
C.
Hoạt động độc lập và không thể thay thế lẫn nhau
D.
Có khả năng bù trừ và thay thế chức năng cho nhau
Câu 24: 0.25 điểm
Quan điểm khoa học hiện đại (Luria, Anokhin) giải thích sự định khu chức năng tâm lí trong não như thế nào?
A.
Cố định một chức năng tại một vùng não duy nhất
B.
Phối hợp nhiều vùng não thành hệ thống cơ động
C.
Phân chia đồng đều chức năng cho tất cả nơron
D.
Tập trung toàn bộ chức năng tại tuyến tùng não
Câu 25: 0.25 điểm
Hoạt động thần kinh cấp thấp (hoạt động của tuỷ sống, hành tuỷ, não giữa...) chủ yếu đảm bảo chức năng gì?
A.
Hình thành khả năng tư duy và nhận thức ngôn ngữ
B.
Tích luỹ kinh nghiệm cá nhân qua quá trình học tập
C.
Điều hoà chức năng nội tạng và hoạt động sinh tồn
D.
Hình thành phản ứng thích ứng với môi trường mới
Câu 26: 0.25 điểm
Hoạt động thần kinh cấp cao (hoạt động của vỏ não) có đặc điểm cơ bản nào dưới đây?
A.
Mang tính di truyền ổn định từ các thế hệ trước
B.
Mang tính bẩm sinh và rất khó thay đổi cấu trúc
C.
Dựa trên hoạt động của các cấu trúc dưới vỏ não
D.
Được hình thành và tự tạo trong quá trình sống
Câu 27: 0.25 điểm
(Tình huống) Khi bạn đang chăm chú lắng nghe một bài giảng hấp dẫn, mắt nhìn, tai nghe, não phân tích. Trạng thái thần kinh chủ đạo đang diễn ra ở các vùng não liên quan là gì?
A.
Ức chế lan toả.
B.
Hưng phấn.
C.
Ức chế bảo vệ.
D.
Cảm ứng âm tính.
Câu 28: 0.25 điểm
(Tình huống) Tiếng ồn ào, đơn điệu kéo dài khiến bạn cảm thấy mệt mỏi, không muốn làm việc. Hiện tượng này minh hoạ cho quá trình thần kinh nào?
A.
Hưng phấn ưu thế.
B.
Cảm ứng dương tính.
C.
Ức chế.
D.
Lan toả hưng phấn.
Câu 29: 0.25 điểm
Khi một kích thích (ví dụ: tiếng động mạnh bất ngờ) mạnh hơn các kích thích khác, khiến toàn bộ cơ thể phản ứng với nó, trên vỏ não đã hình thành:
A.
Điểm hưng phấn ưu thế.
B.
Ức chế không điều kiện.
C.
Điểm ức chế ưu thế.
D.
Phản xạ không điều kiện.
Câu 30: 0.25 điểm
Mối quan hệ giữa hưng phấn và ức chế được mô tả đúng nhất là:
A.
Hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
B.
Luôn luôn đối kháng tuyệt đối, ức chế triệt tiêu hưng phấn.
C.
Chỉ có hưng phấn là quan trọng, ức chế là thụ động.
D.
Hai mặt thống nhất, nối tiếp và thay thế nhau.
Câu 31: 0.25 điểm
Theo I.M. Sechenov, một cung phản xạ KHÔNG bao gồm phần nào sau đây?
A.
Phần trung tâm (não, tuỷ sống).
B.
Phần tiếp nhận tác động (dẫn vào).
C.
Phần liên hệ ngược (điều chỉnh).
D.
Phần dẫn ra (đến cơ, tuyến).
Câu 32: 0.25 điểm
Theo P.K. Anokhin, sự phát triển mô hình từ "cung phản xạ" thành "vòng phản xạ" được thực hiện dựa trên việc bổ sung thành phần nào?
A.
Đường liên hệ ngược truyền thông tin về não
B.
Sự dẫn truyền hưng phấn qua dây thần kinh li tâm
C.
Quá trình ức chế bảo vệ diễn ra trên vỏ não
D.
Chức năng tổng hợp của trung khu dưới vỏ
Câu 33: 0.25 điểm
Các hoạt động mang tính bản năng của con người (như dinh dưỡng, tự vệ) được hình thành dựa trên cơ sở sinh lí thần kinh nào dưới đây?
A.
Hệ thống các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não
B.
Chuỗi phức hợp của nhiều phản xạ không điều kiện bẩm sinh
C.
Quá trình chuyển hóa chức năng giữa hai bán cầu đại não
D.
Sự lan toả và tập trung của quá trình hưng phấn thần kinh
Câu 34: 0.25 điểm
Phản xạ có điều kiện được định nghĩa là gì?
A.
Phản ứng bẩm sinh truyền qua nhiều thế hệ
B.
Phản ứng do cấu trúc dưới vỏ não kiểm soát
C.
Phản ứng tự tạo để thích nghi với môi trường
D.
Phản ứng ổn định với kích thích không đổi
Câu 35: 0.25 điểm
Cơ sở sinh lí thần kinh của toàn bộ tri thức, hiểu biết, vốn sống và kinh nghiệm của con người là gì?
A.
Hệ thống các phản xạ có điều kiện
B.
Hệ thống các phản xạ không điều kiện
C.
Chức năng của cấu trúc não trung gian
D.
Chức năng của cấu trúc dưới vỏ não
Câu 36: 0.25 điểm
Yêu cầu đối với một tác nhân kích thích để nó có thể trở thành kích thích có điều kiện là gì?
A.
Tác nhân đó phải mang đặc tính sinh học bẩm sinh của loài
B.
Tác nhân đó phải được kết hợp với kích thích không điều kiện
C.
Tác nhân đó phải có cường độ vượt qua ngưỡng chịu đựng
D.
Tác nhân đó phải tác động trực tiếp vào vùng dưới vỏ não
Câu 37: 0.25 điểm
Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của phản xạ có điều kiện là gì?
A.
Duy trì các phản ứng sinh tồn có tính bẩm sinh
B.
Hỗ trợ cơ thể phản ứng thụ động với môi trường
C.
Báo hiệu trước kích thích để cơ thể chuẩn bị
D.
Giúp cơ thể thích nghi với môi trường tĩnh tại
Câu 38: 0.25 điểm
(Tình huống) Một đứa trẻ ban đầu không sợ áo blouse trắng. Sau nhiều lần đi tiêm (bị đau) đều gặp bác sĩ mặc áo blouse trắng, dần dần đứa trẻ cứ thấy áo blouse trắng là khóc. Đây là ví dụ về:
A.
Sự hình thành phản xạ có điều kiện.
B.
Một phản xạ không điều kiện.
C.
Hoạt động của hệ thống tín hiệu thứ hai.
D.
Một bản năng tự vệ.
Câu 39: 0.25 điểm
Khả năng của vỏ bán cầu đại não trong việc tập hợp các kích thích riêng lẻ thành một tổ hợp hoàn chỉnh để đưa ra phản ứng thống nhất được gọi là gì?
A.
Quy luật cảm ứng qua lại
B.
Quy luật lan toả và tập trung
C.
Quy luật phụ thuộc vào cường độ
D.
Quy luật hoạt động theo hệ thống
Câu 40: 0.25 điểm
(Tình huống) Khi bạn học lái xe, ban đầu bạn phải tập trung vào từng động tác (côn, phanh, ga). Sau khi quen, bạn thực hiện các động tác một cách trơn tru, kế tiếp nhau theo một trật tự nhất định mà không cần suy nghĩ nhiều. Hiện tượng này được gọi là:
A.
Cảm ứng âm tính.
B.
Định hình động lực (động hình).
C.
Ức chế lan toả.
D.
Phản xạ không điều kiện.
Câu 1: 0.25 điểm
Theo quan điểm khoa học hiện đại, các chức năng tâm lí phức tạp được định khu trong não bộ theo cơ chế nào dưới đây?
A.
Hoạt động định khu độc lập tại từng vùng não biệt lập
B.
Định khu tại một số trung khu cố định trên vỏ bán cầu
C.
Hoạt động theo hệ thống chức năng cơ động và phối hợp
D.
Phân tán đồng đều chức năng trên toàn bộ hệ thần kinh
Câu 2: 0.25 điểm
Hoạt động của vỏ não và các cấu trúc dưới vỏ gần nhất, nhằm thành lập và ức chế các phản xạ có điều kiện, được gọi là gì?
A.
Hoạt động thần kinh cấp thấp
B.
Hoạt động bản năng
C.
Cung phản xạ bẩm sinh
D.
Hoạt động thần kinh cấp cao
Câu 3: 0.25 điểm
Trạng thái mệt mỏi, không muốn làm việc khi nghe tiếng ồn ào kéo dài là ví dụ minh hoạ cho quá trình thần kinh cơ bản nào?
A.
Ức chế
B.
Hưng phấn
C.
Cảm ứng dương tính
D.
Hưng phấn ưu thế
Câu 4: 0.25 điểm
P.K. Anokhin đã phát triển khái niệm "cung phản xạ" (I.M. Sechenov) thành "vòng phản xạ" bằng cách bổ sung yếu tố then chốt nào?
A.
Bộ phận nhận kích thích (Giác quan)
B.
Mối liên hệ ngược (hướng tâm)
C.
Dây thần kinh li tâm (vận động)
D.
Trung tâm xử lý (Não bộ)
Câu 5: 0.25 điểm
Đâu là đặc điểm KHÔNG ĐÚNG với phản xạ không điều kiện?
A.
Là phản xạ bẩm sinh, di truyền
B.
Trung khu thần kinh chủ yếu ở phần dưới vỏ
C.
Được hình thành với kích thích bất kì
D.
Là cơ sở sinh lí của bản năng
Câu 6: 0.25 điểm
Cơ sở sinh lí thần kinh chủ yếu của toàn bộ tri thức, hiểu biết, vốn sống và kinh nghiệm con người là gì?
A.
Hệ thống các phản xạ không điều kiện
B.
Cấu trúc bẩm sinh của não trung gian
C.
Các bản năng di truyền từ thế hệ trước
D.
Hệ thống các phản xạ có điều kiện
Câu 7: 0.25 điểm
Hiện tượng các phản xạ có điều kiện hoạt động kế tiếp nhau theo một trật tự nhất định, được lặp đi lặp lại nhiều lần (như thói quen, kĩ xảo) được gọi là gì?
A.
Định hình động lực (Động hình)
B.
Cảm ứng qua lại tiếp diễn
C.
Hưng phấn lan toả
D.
Phản xạ không điều kiện
Câu 8: 0.25 điểm
Một học sinh sau giờ học căng thẳng (các trung khu trí tuệ hưng phấn) thường thích chạy nhảy, hoạt động tay chân (các trung khu vận động hưng phấn). Đây là ví dụ về:
A.
Ức chế dập tắt
B.
Cảm ứng qua lại đồng thời
C.
Định hình động lực
D.
Cảm ứng qua lại tiếp diễn
Câu 9: 0.25 điểm
Khi một kích thích rất mạnh (ví dụ: tin tức gây sốc, một mối quan tâm khẩn cấp) tác động, khiến toàn bộ cơ thể phản ứng tập trung vào kích thích đó, trên vỏ não đã hình thành:
A.
Ức chế lan toả
B.
Cảm ứng âm tính
C.
Phản xạ không điều kiện
D.
Điểm hưng phấn ưu thế
Câu 10: 0.25 điểm
Kĩ xảo (ví dụ: kĩ xảo lái xe, đánh đàn) và thói quen (ví dụ: thói quen dậy sớm) có chung cơ sở sinh lí thần kinh là:
A.
Ức chế bảo vệ
B.
Định hình động lực
C.
Phản xạ không điều kiện
D.
Điểm hưng phấn ưu thế
Câu 11: 0.25 điểm
Khả năng con người tập trung chú ý vào một đối tượng nhất định (ví dụ: nghe giảng) mà bỏ qua các kích thích khác, là nhờ cơ chế nào?
A.
Hưng phấn lan toả
B.
Ức chế lan toả
C.
Hưng phấn tập trung
D.
Ức chế dập tắt
Câu 12: 0.25 điểm
Hiện tượng "sợ hãi làm cho ta líu lưỡi lại không nói được" (hưng phấn ở trung tâm sợ hãi gây ức chế trung tâm ngôn ngữ) là ví dụ về:
A.
Cảm ứng dương tính
B.
Cảm ứng qua lại tiếp diễn
C.
Ức chế tập trung
D.
Cảm ứng âm tính
Câu 13: 0.25 điểm
Kiểu thần kinh "mạnh, cân bằng, không linh hoạt" có đặc điểm nào dưới đây?
A.
Cường độ quá trình thần kinh mạnh, chuyển đổi rất nhanh
B.
Cường độ quá trình thần kinh yếu, chuyển đổi khó khăn
C.
Cường độ quá trình thần kinh mạnh, chuyển đổi khó khăn
D.
Cường độ quá trình thần kinh yếu, chuyển đổi rất nhanh
Câu 14: 0.25 điểm
Chức năng chung của phần dưới vỏ (hành tuỷ, tiểu não, não giữa, não trung gian) là gì?
A.
Đảm bảo thực hiện phản xạ không điều kiện
B.
Đảm bảo hình thành phản xạ có điều kiện
C.
Điều khiển các quá trình tư duy trừu tượng
D.
Xử lý ngôn ngữ và các tín hiệu giao tiếp
Câu 15: 0.25 điểm
Hoạt động thần kinh cấp thấp (hoạt động của tuỷ sống, hành tuỷ, não giữa...) có đặc điểm cơ bản là gì?
A.
Hình thành trong quá trình sống của cá thể
B.
Hoạt động dựa trên phản xạ có điều kiện
C.
Đảm bảo duy trì đời sống sinh vật cơ bản
D.
Xử lý ngôn ngữ và các tín hiệu trừu tượng
Câu 16: 0.25 điểm
Dựa trên lí thuyết của I.M. Sechenov về cung phản xạ, thành phần nào dưới đây KHÔNG nằm trong cấu trúc cơ bản của cung phản xạ?
A.
Tuyến liên hệ ngược hướng tâm
B.
Bộ phận tiếp nhận các kích thích
C.
Trung tâm xử lí thông tin thần kinh
D.
Bộ phận phản ứng của các cơ quan
Câu 17: 0.25 điểm
Một đứa trẻ ban đầu không sợ thỏ. Nhưng sau vài lần, mỗi khi thỏ xuất hiện thì lại có một tiếng động lớn (gây sợ) vang lên. Dần dần, đứa trẻ chỉ cần thấy thỏ là đã sợ hãi. Sự sợ hãi con thỏ là:
A.
Phản xạ không điều kiện
B.
Phản xạ có điều kiện
C.
Bản năng tự vệ
D.
Ức chế bảo vệ
Câu 18: 0.25 điểm
Khi một phản xạ có điều kiện đã được hình thành nhưng không được củng cố bằng kích thích không điều kiện trong thời gian dài, phản xạ đó sẽ dần mất đi. Hiện tượng này thuộc quy luật nào?
A.
Quá trình hưng phấn lan toả
B.
Quá trình ức chế ngoại lai
C.
Quá trình ức chế dập tắt
D.
Quá trình cảm ứng dương tính
Câu 19: 0.25 điểm
Dựa trên hệ thống tín hiệu, một người có khả năng cảm nhận trực quan rất tinh tế nhưng gặp khó khăn khi tư duy bằng khái niệm ngôn ngữ được xếp vào nhóm nào?
A.
Nhóm có ưu thế hoạt động thuộc hệ thống tín hiệu thứ hai
B.
Nhóm có ưu thế hoạt động thuộc hệ thống tín hiệu thứ nhất
C.
Nhóm có sự cân bằng giữa hai hệ thống tín hiệu thần kinh
D.
Nhóm có biểu hiện suy giảm chức năng của cả hai hệ thống
Câu 20: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG về tế bào thần kinh (nơron) của vỏ não?
A.
Có khả năng sinh sản nhanh để thay thế tế bào chết
B.
Hoạt động độc lập và không có sự phân hóa chức năng
C.
Không sinh sản thêm nhưng có thể thay thế lẫn nhau
D.
Chỉ tồn tại và hoạt động ở cấu trúc phần dưới vỏ não
Câu 21: 0.25 điểm
Bộ phận nào sau đây KHÔNG được coi là một phần của trụ não, theo cách phân loại gộp (hành tuỷ, cầu não, não giữa, não trung gian)?
A.
Cầu não
B.
Não trung gian
C.
Tiểu não
D.
Não giữa
Câu 22: 0.25 điểm
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của phần dưới vỏ (hành tuỷ, tiểu não, não giữa, não trung gian)?
A.
Điều khiển tư duy trừu tượng và ngôn ngữ.
B.
Điều khiển các vận động và sự thăng bằng.
C.
Đảm bảo thực hiện các phản xạ không điều kiện phức tạp.
D.
Dẫn truyền hưng phấn lên vỏ não và từ trên xuống.
Khoá học liên quan
Tâm lý học đại cương - Đại học sư phạm Hà Nội (HNUE)
6.050 xem 7 kiến thức 11 đề thi
Tâm Lí Học Đại Cương – Trường Đại Học Kinh Tế Huế (HCE)
2.979 xem 7 kiến thức 11 đề thi
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm kiến thức Chương 2 - Tâm Lí Học Đại Cương HCE
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 2 - Tâm lý học giáo dục (HNUE)
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm kiến thức chương 2 - Xã Hội Học Đại Cương HCE
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm Tổng hợp môn Tâm Lí Học Đại Cương HCE - Đề số 2
2 mã đề 80 câu hỏi
