Trắc nghiệm kiến thức chương 2 - Xã Hội Học Đại Cương HCE

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chương 2 môn Xã hội học đại cương tại HCE giúp sinh viên củng cố kiến thức, luyện thi hiệu quả. Nội dung bao gồm các lý thuyết xã hội học trọng tâm như lý thuyết vai trò, chức năng cấu trúc, xung đột, lệch lạc và tương tác biểu trưng. Câu hỏi phong phú, bám sát giáo trình, phù hợp ôn tập và kiểm tra nhanh mức độ hiểu bài.

Từ khoá: trắc nghiệm xã hội học chương 2 xã hội học HCE xã hội học đại cương ôn thi xã hội học kiến thức xã hội học bài tập trắc nghiệm lý thuyết xã hội học luyện thi HCE giáo trình xã hội học sinh viên kinh tế học phần xã hội học vai trò xã hội lệch lạc xã hội tương tác biểu trưng

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

381,095 lượt xem 29,310 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Theo thuyết strain của Merton, người lệch chuẩn thường do:
A.  
Bị xúi giục bởi nhóm bạn
B.  
Không đạt được mục tiêu xã hội bằng con đường hợp pháp
C.  
Thiếu đạo đức
D.  
Không hiểu luật lệ
Câu 2: 0.25 điểm
Theo lệch lạc xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 3: 0.25 điểm
Theo lý thuyết vai trò, kỳ vọng xã hội đóng vai trò:
A.  
Làm giảm tính tự do cá nhân
B.  
Dẫn hướng hành vi cá nhân trong từng vai trò
C.  
Xác định năng lực con người
D.  
Phân biệt đúng sai
Câu 4: 0.25 điểm
Dahrendorf cho rằng xung đột xã hội:
A.  
Chỉ xảy ra trong kinh tế
B.  
Là dấu hiệu của sự rối loạn
C.  
Có thể giúp xã hội vận động
D.  
Luôn dẫn tới đổ vỡ
Câu 5: 0.25 điểm
Theo tương tác biểu trưng, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 6: 0.25 điểm
Một hệ thống xã hội sẽ sụp đổ nếu thiếu:
A.  
Hệ tư tưởng tôn giáo
B.  
Sự cạnh tranh kinh tế
C.  
Sự phối hợp và gắn kết các bộ phận
D.  
Tầng lớp tinh hoa
Câu 7: 0.25 điểm
Theo lý thuyết vai trò, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 8: 0.25 điểm
Biến đổi xã hội là gì?
A.  
Quá trình ngẫu nhiên của tự nhiên
B.  
Sự thay đổi cấu trúc hoặc văn hóa xã hội theo thời gian
C.  
Sự chuyển động chính trị ngắn hạn
D.  
Mất kiểm soát về hành vi
Câu 9: 0.25 điểm
Theo lệch lạc xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 10: 0.25 điểm
Theo lệch lạc xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 11: 0.25 điểm
Ai là người đặt nền móng cho lý thuyết tương tác biểu trưng?
A.  
Émile Durkheim
B.  
Karl Marx
C.  
George H. Mead
D.  
Talcott Parsons
Câu 12: 0.25 điểm
Ai là người đại diện cho lý thuyết chu kỳ xã hội?
A.  
Herbert Spencer
B.  
Auguste Comte
C.  
Oswald Spengler
D.  
Karl Marx
Câu 13: 0.25 điểm
Merton cho rằng người “nghi lễ hóa” (ritualist) là người:
A.  
Chấp nhận mục tiêu và phương tiện
B.  
Từ chối mục tiêu nhưng tuân thủ phương tiện
C.  
Từ chối cả hai
D.  
Phát minh ra con đường mới
Câu 14: 0.25 điểm
Theo lý thuyết vai trò, áp lực cá nhân tăng lên khi:
A.  
Cá nhân từ chối thực hiện vai trò
B.  
Có quá nhiều vai trò khác nhau
C.  
Vai trò được xã hội đơn giản hóa
D.  
Thiếu sự giám sát
Câu 15: 0.25 điểm
Theo lý thuyết xung đột, trật tự xã hội là:
A.  
Tự nhiên và bất biến
B.  
Kết quả của sự hợp tác
C.  
Tạm thời và do áp chế
D.  
Do giáo dục hình thành
Câu 16: 0.25 điểm
Chức năng biểu hiện của giáo dục là gì?
A.  
Duy trì giai cấp xã hội
B.  
Tạo ra xung đột xã hội
C.  
Phân tầng kinh tế
D.  
Truyền đạt kiến thức
Câu 17: 0.25 điểm
Theo tương tác biểu trưng, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 18: 0.25 điểm
Lý thuyết chu kỳ xã hội giúp giải thích điều gì?
A.  
Xã hội phát triển liên tục không ngừng
B.  
Xã hội lặp lại các giai đoạn sinh trưởng – suy thoái
C.  
Mọi xã hội đều có xu hướng dân chủ hóa
D.  
Văn hóa là yếu tố duy nhất chi phối
Câu 19: 0.25 điểm
Theo lệch lạc xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 20: 0.25 điểm
Lý thuyết hiện đại hóa nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào trong biến đổi xã hội?
A.  
Truyền thống
B.  
Công nghệ, giáo dục và đô thị hóa
C.  
Tôn giáo và niềm tin
D.  
Phong tục tập quán
Câu 21: 0.25 điểm
Theo lý thuyết xung đột, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 22: 0.25 điểm
Xung đột vai trò xảy ra khi:
A.  
Cá nhân không chấp nhận vai trò của mình
B.  
Một vai trò bị mất đi trong xã hội
C.  
Hai vai trò khác nhau cùng tồn tại và có mâu thuẫn
D.  
Xã hội thay đổi quá nhanh
Câu 23: 0.25 điểm
Một ví dụ điển hình của chức năng tiềm ẩn là:
A.  
Giáo dục dạy toán
B.  
Giáo dục giúp phân tầng xã hội
C.  
Truyền hình đưa tin tức
D.  
Chính phủ tổ chức bầu cử
Câu 24: 0.25 điểm
Theo biến đổi xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 25: 0.25 điểm
Theo lý thuyết chức năng cấu trúc, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 26: 0.25 điểm
Theo Blumer, con người hành động dựa vào:
A.  
Cảm xúc cá nhân
B.  
Ý nghĩa mà họ gán cho sự vật, sự việc
C.  
Áp lực xã hội
D.  
Quy luật khách quan
Câu 27: 0.25 điểm
Theo biến đổi xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 28: 0.25 điểm
Theo biến đổi xã hội, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 29: 0.25 điểm
Theo lý thuyết xung đột, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 30: 0.25 điểm
Lý thuyết tương tác biểu trưng bị phê phán vì:
A.  
Thiếu chiều sâu lý thuyết
B.  
Không giải thích được cấp độ vĩ mô
C.  
Dựa quá nhiều vào mô hình phương Tây
D.  
Quá trừu tượng, khó đo lường
Câu 31: 0.25 điểm
Ai là người đầu tiên xem tội phạm là “có chức năng xã hội”?
A.  
Karl Marx
B.  
Émile Durkheim
C.  
Herbert Spencer
D.  
R. Merton
Câu 32: 0.25 điểm
Lý thuyết lệch chuẩn nào tập trung vào quyền lực giai cấp?
A.  
Strain
B.  
Interactionism
C.  
Labeling
D.  
Xung đột
Câu 33: 0.25 điểm
Parsons xem kinh tế thuộc về chức năng nào trong AGIL?
A.  
Integration
B.  
Adaptation
C.  
Latency
D.  
Goal Attainment
Câu 34: 0.25 điểm
Theo lý thuyết chức năng cấu trúc, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 35: 0.25 điểm
Lý thuyết chức năng bị phê phán vì:
A.  
Không chú ý tới bất bình đẳng xã hội
B.  
Quá coi trọng sự thay đổi
C.  
Phủ nhận vai trò của tôn giáo
D.  
Không có căn cứ thực tiễn
Câu 36: 0.25 điểm
Theo tiếp cận hệ thống, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 37: 0.25 điểm
Theo lý thuyết chức năng cấu trúc, điều nào sau đây thể hiện sự hiểu sai bản chất của lý thuyết này?
A.  
Giải thích hành vi cá nhân dựa trên bối cảnh cấu trúc xã hội
B.  
Nhấn mạnh sự ổn định và đồng thuận trong xã hội
C.  
Xem xung đột là yếu tố chính để duy trì trật tự
D.  
Phân tích xã hội từ tương tác vi mô đến biểu tượng ngôn ngữ
Câu 38: 0.25 điểm
Điểm yếu lớn nhất của tiếp cận hệ thống là:
A.  
Không mô tả được hành vi cá nhân
B.  
Thiếu sự linh hoạt trước biến động xã hội
C.  
Không có cơ sở lý thuyết
D.  
Không tính đến quyền lực
Câu 39: 0.25 điểm
Parsons mô tả xã hội bằng mô hình nào?
A.  
Cơ thể học xã hội
B.  
Chu trình phản xạ
C.  
Mô hình AGIL
D.  
Thuyết tiến hóa tầng lớp
Câu 40: 0.25 điểm
Chức năng tiềm ẩn của giáo dục theo lý thuyết chức năng là:
A.  
Đào tạo nghề nghiệp
B.  
Tạo động lực học tập
C.  
Phân tầng xã hội
D.  
Dạy kỹ năng mềm