Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án

Chương 4: Giới hạn
Bài 2: Giới hạn của hàm số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 20: 1 điểm

l i m x + 3 x 4 - 2 x 5 5 x 4 + 3 x + 2 bằng:

A.  
-2/5
B.  
3/5
C.  
-∞
D.  
+∞
Câu 1: 1 điểm

Hình ảnh

A.  
0
B.  
2
C.  
4
D.  
6
Câu 2: 1 điểm

l i m x 1 3 x 4 - 2 x 5 5 x 4 + 3 x 6 + 1 bằng số nào sau đây?

A.  
1/9
B.  
3/5
C.  
C. (-2)/5
D.  
(-2)/3
Câu 3: 1 điểm

l i m x - 1 3 x 3 - x 2 + x x - 2 bằng:

A.  
5
B.  
1
C.  
5/3
D.  
-5/3
Câu 4: 1 điểm

l i m x + 3 x 4 - 2 x + 3 5 x 4 + 3 x + 1 bằng:

A.  
0
B.  
4/9
C.  
3/5
D.  
+∞
Câu 5: 1 điểm

l i m x + 3 x 4 - 2 x 5 5 x 4 + 3 x 6 + 2 bằng:

A.  
-∞
B.  
3/5
C.  
-2/5
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

l i m x +   2 x 4 + x 3 - 2 x 2 - 3 x - 2 x 4 bằng:

A.  
-2
B.  
-1
C.  
1
D.  
2
Câu 7: 1 điểm

l i m x +   3 x 4 + 4 x 5 + 2 9 x 5 + 5 x 4 + 4 bằng:

A.  
0
B.  
B. 1 / 3
C.  
C. 3 / 5
D.  
2/3
Câu 8: 1 điểm

l i m x 1 x 3 + 1 x 2 + x bằng:

A.  
-3
B.  
-1
C.  
0
D.  
1
Câu 9: 1 điểm

l i m x 1 x 2 - 3 x + 2 x 3 - 1 bằng:

A.  
(-2)/3
B.  
(-1)/3
C.  
0
D.  
1/3
Câu 10: 1 điểm

l i m x + x + 5 - x - 7 bằng:

A.  
+∞
B.  
4
C.  
0
D.  
-∞
Câu 11: 1 điểm

l i m x 0 x + 1 - x 2 + x + 1 x bằng:

A.  
0
B.  
-1
C.  
(-1)/2
D.  
-∞
Câu 12: 1 điểm

l i m x 1 - 2 - x + 3 1 - x 2 bằng:

A.  
1/4
B.  
1/6
C.  
1/8
D.  
(-1)/8
Câu 13: 1 điểm

l i m x - 2 - x 3 - 2 x + 3 x 2 + 2 x bằng:

A.  
+∞
B.  
1/8
C.  
-9/8
D.  
-∞
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số f x = x 2 + 1 1 + x   v i   x < 1 2 x + 2   v i   x 1

Khi đó: l i m x 1 - f x bằng:

A.  
-1
B.  
B. 0
C.  
1
D.  
+∞
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số f x = 1             x 3 a x + b     3 < x < 5 7              x 5 . Xác định a; b để hàm số có giới hạn tại x = 3  và x = 5 .

A.  
a = 3; b = -8
B.  
a = -3; b = 8
C.  
a = -3; b = -8
D.  
a = 3; b = 8
Câu 16: 1 điểm

l i m x 2 x 2 - 3 x - 5 bằng:

A.  
-15
B.  
-7
C.  
3
D.  
+∞
Câu 17: 1 điểm

l i m x - 1 3 x 2 - x 5 x 4 + x + 5 bằng:

A.  
4/5
B.  
4/7
C.  
2/5
D.  
2/7
Câu 18: 1 điểm

l i m x - 2 x 2 - x 3 x 2 - x + 3 bằng:

A.  
-∞
B.  
12/5
C.  
4/3
D.  
+∞
Câu 19: 1 điểm

l i m x - 1 4 x 3 - 2 x - 3 bằng:

A.  
-5
B.  
1
C.  
3
D.  
5
Câu 21: 1 điểm

l i m x - x 2 + 2 x + 3 x 4 x 2 + 1 - x + 2 bằng:

A.  
2/3
B.  
(-2)/3
C.  
1/2
D.  
(-1)/2
Câu 22: 1 điểm

l i m x + x x 2 + 5 - x bằng;

A.  
5
B.  
 B. 5 / 2
C.  
5/2
D.  
+∞
Câu 23: 1 điểm

l i m x + 3 x 2 - x 5 5 x 4 + 3 x 6 + 1 bằng:

A.  
-∞
B.  
3/5
C.  
2/5
D.  
0
Câu 24: 1 điểm

l i m x + 4 x 2 + 1 - x - 5 2 x - 5 bằng;

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
+∞
Câu 25: 1 điểm

l i m x + x 2 - 2 x - 15 2 x - 10 bằng:

A.  
-4
B.  
-1
C.  
4
D.  
+∞
Câu 26: 1 điểm

l i m x + 4 x 2 + 1 - x + 5 2 x - 7 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
+∞
Câu 27: 1 điểm

l i m x - 1 x 3 + 1 x 2 + x bằng:

A.  
-3
B.  
-1
C.  
0
D.  
1
Câu 28: 1 điểm

l i m x + x x 2 + 1 - x bằng:

A.  
+∞
B.  
0
C.  
C. 1 / 2
D.  
1/2
Câu 29: 1 điểm

l i m x + 4 x 2 + 2 - x + 3 2 x - 3 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
+∞
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số f x = 2 x 3 - 2 x   v i   x 1 x 3 - 2 x   v i   x < 1

Khi đó l i m x 1 - f x   b n g

A.  
-4
B.  
-2
C.  
-1
D.  
2
Câu 31: 1 điểm

l i m x 1 - x 2 + 1 x - 1 bằng:

A.  
+∞
B.  
2
C.  
1
D.  
-∞
Câu 32: 1 điểm

l i m x 1 - 1 - x 3 3 x 2 + x bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
1 / 2
D.  
1 / 3
Câu 33: 1 điểm

l i m x 1 - x + 1 x - 1 bằng:

A.  
-1/2
B.  
1/2
C.  
-∞
D.  
+∞
Câu 34: 1 điểm

l i m x + x + 5 x x 2 - 6 bằng:

A.  
+∞
B.  
1
C.  
0
D.  
-∞
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm