Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Giới hạn
Bài 2: Giới hạn của hàm số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính lim x 3 + x 3 3 x 9 bằng

A.  
- 1 3
B.  
0
C.  
1 3
D.  
Không tồn tại
Câu 2: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng?

A.  
lim x 1 x 2 + 3 x + 2 x + 1 = 1
B.  
lim x 1 x 2 + 3 x + 2 x + 1 = 0
C.  
lim x 1 x 2 + 3 x + 2 x + 1 = 1
D.  
D. Không tồn tại  lim x 1 x 2 + 3 x + 2 x + 1
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của giới hạn lim x 3 x 2 x + 6 x 2 + 3 x

A.  
1 3
B.  
2 3
C.  
5 3
D.  
3 5
Câu 4: 1 điểm

Tính lim x 3 x 2 4 x + 3 x 2 9 bằng

A.  
15
B.  
2 5
C.  
1 2
D.  
1 3
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của giới hạn lim x 3 3 x 27 x 3

A.  
13
B.  
0
C.  
53
D.  
55
Câu 6: 1 điểm

Tính lim x 2 x 3 6 x 2 + 11 x 6 x 2 4 bằng

A.  
1 4
B.  
1 3
C.  
- 1 4
D.  
- 1 3
Câu 7: 1 điểm

Giá trị của giới hạn lim x 1 x 5 + 1 x 3 + 1

A.  
- 3 5
B.  
3 5
C.  
- 5 3
D.  
5 3
Câu 8: 1 điểm

Tính lim x 2 x x + 2 4 x + 1 3  bằng?

A.  
12
B.  
9 8
C.  
1
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Tính lim x ( x 1 ) x 2 2 x 4 + x 2 + 1

A.  
2 2
B.  
2 2
C.  
2
D.  
- 2
Câu 10: 1 điểm

Giá trị của giới hạn lim x x 3 + 2 x 2 + 3 x

A.  
0
B.  
+
C.  
-
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Tính lim x + x 2 + x + 3 x bằng

A.  
-1
B.  
0
C.  
1 2
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Tính lim x x 3 + 1 3 + x 1 bằng

A.  
-1
B.  
0
C.  
1 2
D.  
-
Câu 13: 1 điểm

Kết quả của giới hạn lim x ( 1 ) + x 3 + 1 x x 2 1

A.  
3
B.  
+
C.  
0
D.  
-
Câu 14: 1 điểm

Tính lim x x 2 + 2 x 1 + 2 x x 3 + 4 x + 10 3   

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
-1
Câu 15: 1 điểm

Tính lim x 3 x + 1 2 x + 2 3 x 3

A.  
2 3
B.  
1 12
C.  
1 6
D.  
1 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm