Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (phần 2)

Chương 4: Giới hạn
Bài 2: Giới hạn của hàm số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 17: 1 điểm

Giá tri đúng của  lim x 3 x 3 x 3

A.  
Không tồn tại
B.  
0
C.  
1
D.  
+
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 x 3 - 1 - 1 x - 1 . Chọn kết quả đúng của lim x 1 + f x :

A.  
B.  
2 3
C.  
2 3
D.  
+
Câu 19: 1 điểm

Giới hạn của hàm số f ( x ) = x 2 - x - 4 x 2 + 1  khi x -  bằng

A.  
-
B.  
+
C.  
-1
D.  
3
Câu 20: 1 điểm

Giới hạn lim x 4 1 - x x - 4 2  bằng

A.  
0
B.  
-3
C.  
-
D.  
+
Câu 21: 1 điểm

Giả sử lim x 0 1 + a x - 1 2 x = L . Hệ số a bằng bao nhiêu để L = 3 ?

A.  
-6
B.  
6
C.  
-12
D.  
12
Câu 22: 1 điểm

Giới hạn lim x - x 2 - x - 4 x 2 + 1 2 x + 3  bằng 

A.  
- 1 2
B.  
1 2
C.  
-
D.  
+
Câu 23: 1 điểm

Giới hạn lim x 0 -   1 x 1 x + 1 - 1 bằng

A.  
0
B.  
-1
C.  
1
D.  
-
Câu 24: 1 điểm

Giới hạn lim x 2 + ( x - 2 ) x x 2 - 4  bằng 

A.  
0
B.  
-1
C.  
1
D.  
-
Câu 25: 1 điểm

Giới hạn lim x 2 + 1 x 2 4 1 x 2  bằng

A.  
+
B.  
-
C.  
-3
D.  
-2
Câu 26: 1 điểm

l i m t a t 4 - a 4 t - a bằng:

A.  
4 a 2
B.  
B. 3 a 3
C.  
C. 4 a 3
D.  
+∞
Câu 27: 1 điểm

l i m x + x x 2 + 16 - x bằng:

A.  
5
B.  
8
C.  
5/2
D.  
+∞
Câu 28: 1 điểm

l i m x - x 2 + 2 x + 3 x 4 x 2 + 1 - x + 7 bằng:

A.  
2/3
B.  
1/2
C.  
(-2)/3
D.  
-1/2
Câu 29: 1 điểm

l i m x + x + 1 - x - 7 bằng:

A.  
+∞
B.  
4
C.  
0
D.  
-∞
Câu 30: 1 điểm

l i m x 5 x 2 - 12 x + 35 3 x - 15 bằng:

A.  
+∞
B.  
1/3
C.  
2/3
D.  
-2/3
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số f x = 2 x 1 - x   v i   x < 1 3 x 2 + 1   v i   x 1

Khi đó l i m x 1 + f x bằng:

A.  
-∞
B.  
2
C.  
4
D.  
+∞
Câu 32: 1 điểm

l i m x 0 +   2 x + 7 x 5 x - x bằng:

A.  
+∞
B.  
2/5
C.  
-7
D.  
-∞
Câu 33: 1 điểm

l i m x - 2 x 4 - 4 x 2 + 8 7 x 2 + 9 x - 2 bằng:

A.  
1
B.  
5
C.  
2 / 11
D.  
+∞
Câu 34: 1 điểm

l i m x + 2 x 4 + 3 x 3 - 2 x 2 - 7 x - 2 x 4 bằng:

A.  
0
B.  
-1
C.  
3/5
D.  
+∞
Câu 1: 1 điểm

Tìm lim x 2 x 3 3 x 2 + 4

A.  
0
B.  
2
C.  
+
D.  
Câu 2: 1 điểm

Tìm lim x 3 3 x 2 4 x 6

A.  
23 3
B.  
+
C.  
23 3
D.  
Câu 3: 1 điểm

Tìm lim x 1 x 3 + 3 x + 12

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 4: 1 điểm

tìm lim x 3 ( x 3 ) x 2 + 3 x

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3 2
Câu 5: 1 điểm

Giá trị đúng của  lim x + x 4 + 7 x 4 + 1

A.  
-1
B.  
1
C.  
7
D.  
+ .
Câu 6: 1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của  lim x 1 x 2 + 2 x + 1 2 x 3 + 2

A.  
B.  
0
C.  
1 2
D.  
+
Câu 7: 1 điểm

Tìm giới hạn  B = lim x 2 x 4 5 x 2 + 4 x 3 8

A.  
+
B.  
C.  
1 6
D.  
1
Câu 8: 1 điểm

lim x 1 + 3 x 2 x 2 + 3 bằng?

A.  
3 2 2
B.  
2 2
C.  
3 2 2
D.  
2 2
Câu 9: 1 điểm

lim x 1 + x 2 x + 3 2 x 1 bằng:

A.  
3
B.  
1 2
C.  
1
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Tìm giới hạn  F = lim x x ( 4 x 2 + 1 x )

A.  
+
B.  
C.  
4 3
D.  
0
Câu 11: 1 điểm

Tìm giới hạn  B = lim x x x 2 + x + 1

A.  
+
B.  
C.  
4 3
D.  
0
Câu 12: 1 điểm

Tìm giới hạn  C = lim x 3 2 x + 3 x x 2 4 x + 3

A.  
+
B.  
C.  
1 3
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi  x 2

f ( x ) = x 2 + a x + 2     khi   x > 2 2 x 2 x + 1     khi   x 2

A.  
+
B.  
C.  
1 2
D.  
1
Câu 14: 1 điểm

Tìm giới hạn  A = lim x 0 4 x + 1 2 x + 1 3 x

A.  
+
B.  
C.  
4 3
D.  
0
Câu 15: 1 điểm

 Chọn kết quả đúng của  lim x 0 1 x 2 2 x 3

A.  
B.  
+
C.  
0
D.  
D. Không tồn tại
Câu 16: 1 điểm

lim x 1 + x 3 x 2 x 1 + 1 x bằng

A.  
-1
B.  
0
C.  
1
D.  
+
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm