Trắc nghiệm Dấu của nhị thức bất phương trình có đáp án

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < - 2 3  ?

A.  
- 6 x - 4
B.  
3 x + 2
C.  
- 3 x - 2
D.  
6 - 3 x
Câu 2: 1 điểm

Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x > - 2  ?

A.  
f(x)=2x-1
B.  
f x = x - 2
C.  
f x = 2 x + 5
D.  
f x = 6 - 3 x
Câu 3: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x để nhị thức - 3 x + 2 nhận giá trị dương.

A.  
x < 3 2
B.  
x < 2 3
C.  
x < - 3 2
D.  
x > 2 3
Câu 4: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = x 2 + 1 2 - 3 x

A.  
D = ( - ∞ ; 2 3 ]
B.  
D = ( 2 3 ; + ∞ )
C.  
D = - ∞ ; - 2 3
D.  
D = - ∞ ; 2 3
Câu 5: 1 điểm

Tìm tập tất cả các giá trị của m để bất phương trình m - 2 x > m - 2 2 có tập nghiệm là 1 ; + ∞

A.  
2
B.  
3
C.  
2 ; + ∞
D.  
3 ; + ∞
Câu 6: 1 điểm

Tập xác định của hàm số  y = x - 2 m   - 4 - 2 x  là [1;2] khi và chỉ khi

A.  
m = - 1 2
B.  
m = 1
C.  
m = 1 2
D.  
m > 1 3
Câu 7: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = x - m - 6 - 2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi:

A.  
m < 3
B.  
m = 3
C.  
m > 3
D.  
m < 1 3
Câu 8: 1 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 x + 2 - m = x + m - 5 có nghiệm là

A.  
[ 11 7 ; + ∞ )
B.  
- ∞ ; 11 4
C.  
11 4 ; + ∞
D.  
[ 11 4 ; + ∞ )
Câu 9: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1 - x x - 2 = x - 1 x - 2 là:

A.  
S = [ 1 ; + ∞ )
B.  
S = [ 2 ; + ∞ )
C.  
S = 2 ; + ∞
D.  
S = - ∞ ; 1
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1 - x x - 2 = x - 1 x - 2 là:

A.  
[ 1 ; + ∞ )
B.  
[ 2 ; + ∞ )
C.  
2 ; + ∞
D.  
- ∞ ; 1
Câu 11: 1 điểm

Hai đẳng thức:  2 x - 3 = 2 x - 3 và  3 x - 8 = 8 - 3 x  đồng thời xảy ra khi và chỉ khi:

A.  
3 8 ≤ x ≤ 2 3
B.  
3 2 ≤ x ≤ 8 3
C.  
x ≤ 8 3
D.  
x ≥ 3 2
Câu 12: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  x - 3 ≤ 5 là

A.  
- 8 : 8
B.  
- 8 ; 8
C.  
- 2 ; 8
D.  
( - ∞ ; 8 ]
Câu 13: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  x - 1 < x + 1 là:

A.  
S = 0 ; 1
B.  
S = 1 ; + ∞
C.  
S = 0 ; + ∞
D.  
[ 0 ; + ∞ )
Câu 14: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  x - 1 x - 3 > 1

A.  
S = 3 ; + ∞
B.  
S = ℝ
C.  
S = ∅
D.  
S = - ∞ ; 5
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  2 - x x - 5 > x - 2 x - 5

A.  
S = ∅
B.  
S = 2 ; + ∞
C.  
S = - ∞ ; 2
D.  
S = 5 ; + ∞
Câu 16: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  2 - x 5 - x > x - 2 5 - x

A.  
S = 2 ; + ∞
B.  
S = - ∞ ; 2
C.  
S = 2 ; 5
D.  
( - ∞ ; 2 ]
Câu 17: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  6 - x 1 - 4 x = 2 x + 3 1 - 4 x

A.  
0;
B.  
1;
C.  
2;
D.  
nhiều hơn 2.
Câu 18: 1 điểm

Phương trình  x 2 - 2 ( m - 1 ) x + m - 3 = 0 có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi

A.  
m< 3
B.  
m< 1
C.  
m= 1
D.  
1< m < 3
Câu 19: 1 điểm

Tập xác định của hàm số  y = x - 1 + 1 x + 4 là

A.  
D = [ 1 ; + ∞ )
B.  
D = [ 1 ; + ∞ ) / 4
C.  
D = ( 1 ; + ∞ ) / 4
D.  
D = [ 1 ; + ∞ )
Câu 20: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y = x - 3 + 1 x - 4

A.  
D = [ 3 ; + ∞ ) .
B.  
D = [ 3 ; + ∞ ) / 4
C.  
D = ( 3 ; + ∞ )
D.  
D = ( 3 ; + ∞ ) / 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm