Trắc nghiệm Dấu của nhị thức bậc nhất có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho biểu thức f x = 4 x − 8 2 + x 4 − x . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f ( x )   ≥   0 là:

A.  
x   ∈   ( − ∞ ;   − 2 ]   ∪   [ 2 ;   4 ) .
B.  
x   ∈   ( 3 ;   + ∞ ) . 
C.  
x   ∈   ( − 2 ;   4 ) . 
D.  
x   ∈   ( − 2 ;   2 )   ∪   ( 4 ;   + ∞ ) . 
Câu 2: 1 điểm

Tập nghiệm S   =   ( − ∞ ;   3 )   ∪   ( 5 ;   7 ) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A.  
(x + 3) (x − 5) (14 − 2x) ≤ 0.
B.  
(x - 3) (x − 5) (14 − 2x) > 0.
C.  
(x - 3) (x − 5) (14 − 2x) < 0.
D.  
(x + 3) (x − 5) (14 − 2x) < 0.
Câu 3: 1 điểm

Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình ( 3 x   −   6 )   ( x   −   2 )   ( x   +   2 )   ( x   −   1 )   >   0 là

A.  
-9
B.  
-6
C.  
-4
D.  
8
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x(4 − x) (3 − x) (3 + x) > 0 là:

A.  
Một khoảng.
B.  
Hợp của hai khoảng.
C.  
Hợp của ba khoảng.
D.  
Toàn trục số.
Câu 5: 1 điểm

Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x   ( x   -   2 )   ( x   +   1 )   >   0 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 6: 1 điểm

Bất phương trình có tập nghiệm 4 x − 1 − 2 x + 1 < 0 là:

A.  
S = (−∞; −3) ∪ (1; +∞).
B.  
S = (−∞; −3) ∪ (−1; 1).
C.  
S = (−3; −1) ∪ (1; +∞).
D.  
S = (−3; 1) ∪ (−1; +∞).
Câu 7: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình | 5 x   −   4 |   ≥   6 có dạng

S   =   ( − ∞ ;   a ]   ∪   [ b ;   + ∞ ) . Tính tổng P = 5a + b.

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình 2 − x x + 1 ≥ 2

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 ≤ x − 2 ≤ 4 là:

A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 10: 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình x + 2 − x x ≤ 2 là:

A.  
(0; 1].
B.  
(−∞; −2) ∪ (1; +∞).
C.  
(−∞; 0) ∪ [1; +∞).
D.  
[0; 1].
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm