Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tập hợp nào dưới đây chứa phần tử không là nghiệm của bất phương trình 2 x 2 2 + 1 x + 1 < 0 ?

A.  
2 2 ; 1
B.  
2 2 ; 1 2
C.  
2 2 ; 1
D.  
3 2 ; 1
Câu 2: 1 điểm

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f ( x ) = x 2 x + 6 ?

A.  

A.

B.  

B.

C.  

C.

D.  

D.

Câu 3: 1 điểm

Các giá trị m để tam thức f ( x ) = x 2 ( m + 2 ) x + 8 m + 1 đổi dấu 2 lần là:

A.  
m ≤ 0 hoặc m ≥ 28
B.  
m < 0 hoặc m > 28
C.  
0 < m < 28
D.  
m > 0
Câu 4: 1 điểm

Tam thức bậc hai ( m 1 ) x 2 2 x + m + 1 = 0 đổi dấu hai lần trên R khi:

A.  
m ∈ R∖{0}.
B.  
m 2 ; 2
C.  
m 2 ; 2 \ 1
D.  
m 2 ; 2 \ 1
Câu 5: 1 điểm

Tìm m để f ( x ) = x 2 2 2 m 3 x + 4 m 3 > 0 ,    x R ?

A.  
m > 3 2
B.  
m > 3 4
C.  
3 4 < m < 3 2
D.  
1   <   m   <   3
Câu 6: 1 điểm

Tam thức f ( x ) = 3 x 2 + 2 ( 2 m 1 ) x + m + 4 dương với mọi x khi:

A.  
1 < m < 11 4
B.  
11 4 < m < 1
C.  
11 4 m 1
D.  
m < 1 m > 11 4
Câu 7: 1 điểm

Tam thức f ( x ) = x 2 ( m + 2 ) x + 8 m + 1 không âm với mọi x khi:

A.  
m > 28.
B.  
0 ≤ m ≤ 28.
C.  
m < 1.
D.  
0 < m < 28.
Câu 8: 1 điểm

Với giá trị nào của a thì bất phương trình a x 2 x + a 0 nghiệm đúng với ∀x∈R?

A.  
a = 0.
B.  
a < 0.
C.  
0 < a 1 2
D.  
a 1 2
Câu 9: 1 điểm

Bất phương trình x 2 m x m 0 có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:

A.  
m ≤ −4 hoặc m ≥ 0.
B.  
−4 < m < 0.
C.  
m < −4 hoặc m > 0.
D.  
−4 ≤ m ≤ 0.
Câu 10: 1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 + ( 2 m 1 ) x + m < 0 có tập nghiệm là R.

A.  
m = 1 2
B.  
m = - 1 2
C.  
m R
D.  
Không tồn tại m
Câu 11: 1 điểm

Với giá trị nào của m thì bất phương trình x 2 x + m 0 vô nghiệm?

A.  
m < 1
B.  
m > 1
C.  
m < 1 4  
D.  
m > 1 4
Câu 12: 1 điểm

Cho tam thức bậc hai f ( x ) = x 2 - b x + 3 . Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt?

A.  
b 2 3 ; 2 3
B.  
b 2 3 ; 2 3
C.  
b ; 2 3 2 3 ; +
D.  
b ; 2 3 2 3 ; +
Câu 13: 1 điểm

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 x 0 x 2 4 x + 3 < 0 là:

A.  
S = [1; 2).
B.  
S = [1; 3).
C.  
S = (1; 2].
D.  
S = [2; 3).
Câu 14: 1 điểm

Giải bất phương trình x ( x + 5 ) 2 ( x 2 + 2 ) ta được nghiệm:

A.  
x ≤ 1.
B.  
1 ≤ x ≤ 4.
C.  
x ∈ (−∞; 1] ∪ [4; +∞).
D.  
x ≥ 4.
Câu 15: 1 điểm

Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình x 2 2 ( 4 k 1 ) x + 15 k 2 2 k 7 > 0 nghiệm đúng với mọi x R

A.  
k = 2
B.  
k = 3
C.  
k = 4
D.  
k = 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm