Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình m x 2 2 m x + 4 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
0 < m < 4
B.  
m < 0 m > 4
C.  
0     m     4
D.  
0     m   <   4
Câu 2: 1 điểm

Cho tam thức bậc hai f ( x ) = x 2 - b x + 3 . Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm?

A.  
b 2 3 ; 2 3
B.  
b 2 3 ; 2 3
C.  
b ; 2 3 2 3 ; +
D.  
b ; 2 3 2 3 ; +
Câu 3: 1 điểm

Giá trị nào của m thì phương trình m 3 x 2 m + 3 x m + 1 = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt?

A.  
m ; 3 5 1 ; + \ 3
B.  
m 3 5 ; 1
C.  
m 3 5 ; +
D.  
m R \ { 3 }
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình x 2 4 x + 3 > 0 x 2 6 x + 8 > 0 là:

A.  
(−∞; 1) ∪ (3; +∞).
B.  
(−∞; 1) ∪ (4; +∞).
C.  
(−∞; 2) ∪ (3; +∞).
D.  
(1; 4).
Câu 5: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = x 2 + 5 x + 4 2 x 2 + 3 x + 1 là:

A.  
D = [ 4 ; 1 ) 1 2 ; +
B.  
D = ( - ; 4 ] - 1 ; - 1 2
C.  
D = ( - ; 4 ] - 1 2 ; +
D.  
D = [ - 4 ; - 1 2 )
Câu 6: 1 điểm

Tìm m để ( m + 1 ) x 2 + m x + m < 0 , x R ?

A.  
m < −1.
B.  
m > −1.
C.  
m < 4 3
D.  
m > 4 3
Câu 7: 1 điểm

Tìm m sao cho hệ bất phương trình x 2 3 x 4 0    ( 1 ) m 1 x 2 0    ( 2 ) có nghiệm

A.  
1 m 3 2
B.  
m 3 2
C.  
m
D.  
m 3 2  hoặc  m - 1
Câu 8: 1 điểm

Biểu thức ( 4 x 2 ) ( x 2 + 2 x 3 ) ( x 2 + 5 x + 9 ) âm khi:

A.  
x ∈ (1; 2).
B.  
x ∈ (−3; −2) ∪ (1; 2).
C.  
x ≥ 4.
D.  
x ∈ (−∞; −3) ∪ (−2; 1) ∪ (2; +∞).
Câu 9: 1 điểm

Xác định m để với mọi x ta có 1 x 2 + 5 x + m 2 x 2 3 x + 2 < 7

A.  
5 3 m < 1
B.  
1 < m 5 3
C.  
m 5 3
D.  
m < 1
Câu 10: 1 điểm

Để phương trình: |x + 3| (x − 2) + m – 1 = 0 có đúng một nghiệm, các giá trị của tham số m là:

A.  
m < 1 hoặc  m > 29 4
B.  
m < - 21 4 hoặc m > 1
C.  
m < −1 hoặc  m > 21 4
D.  
m < 29 4 hoăc m > 1
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2 + 7 x + 7 x 2 3 x 10 1 là:

A.  
Hai khoảng.
B.  
Một khoảng và một đoạn.
C.  
Hai khoảng và một đoạn.
D.  
Ba khoảng.
Câu 12: 1 điểm

Bất phương trình: x 4 2 x 2 3 x 2 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình: x + 8 2 x + 7 = 2 x + 1 x + 7 là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: | 10 x 2 x 2 8 | = x 2 5 x + a thì giá trị của tham số a là:

A.  
a = 1
B.  
a ∈ (1; 10)
C.  
a 4 ; 45 4
D.  
a 4 ; 43 4
Câu 15: 1 điểm

Phương trình |x − 2|(x + 1) + m = 0 có ba nghiệm phân biệt, giá trị thích hợp của tham số m là:

A.  
0 < m < 9 4
B.  
1 < m < 2
C.  
2 < m < 1
D.  
9 4 < m < 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm