Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Nhận biết)
Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Lớp 10;Toán
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Lớp 10;Toán
Chủ đề liên quan:Toán học
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Hình thức ôn tập
Bạn chưa làm đề thi này!
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cho . Điều kiện để là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: 1 điểm
Cho . Điều kiện để là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: 1 điểm
Cho có . Khi đó mệnh đề nào đúng?
A.
f(x) > 0, ∀x ∈ R.
B.
f(x) < 0, ∀x ∈ R.
C.
f(x) không đổi dấu.
D.
Tồn tại x để f(x) = 0.
Câu 4: 1 điểm
Cho có . Khi đó mệnh đề nào đúng?
A.
f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R.
B.
f(x) ≤ 0, ∀x ∈ R.
C.
f(x) = 0, ∀x ∈ R.
D.
Tồn tại x để f(x) < 0.
Câu 5: 1 điểm
Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số xác định là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 6: 1 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số
A.
D = R∖{1; −4}.
B.
D = [−4; 1].
C.
D = (−4; 1).
D.
D = (−∞; 4) ∪ (1; +∞).
Câu 7: 1 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số
A.
D = [−4; −3] ∪ [2; +∞).
B.
D = (−4; +∞).
C.
D = (−∞; −3] ∪ [2; +∞).
D.
D = (−4; −3] ∪ [2; +∞).
Câu 8: 1 điểm
Tam thức bậc hai nhận giá trị dương với mọi khi và chỉ khi:
A.
x ∈ (0; +∞).
B.
x ∈ (−2; +∞).
C.
x ∈ R.
D.
x ∈ (−∞; 2).
Câu 9: 1 điểm
Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A.
x ∈ (−∞; 2).
B.
(3; +∞).
C.
x ∈ (2; +∞).
D.
x ∈ (2; 3).
Câu 10: 1 điểm
Tam thức bậc hai nhận giá trị không âm khi và chỉ khi:
A.
x ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B.
x ∈ [1; 2].
C.
x ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞).
D.
x ∈ (1; 2).
Câu 11: 1 điểm
Cho . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A.
f(x) < 0, ∀x ∈ (−∞; 1] ∪ [3; +∞)
B.
f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [1; 3]
C.
f(x) ≥ 0, ∀x ∈ (−∞; 1) ∪ (3; +∞)
D.
f(x) > 0, ∀x ∈ [1; 3]
Câu 12: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình: là:
A.
(−∞; −1] ∪ [7; +∞).
B.
[−1; 7].
C.
(−∞; −7] ∪ [1; +∞).
D.
[−7; 1].
Câu 13: 1 điểm
Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?
A.
.
B.
C.
D.
Câu 14: 1 điểm
Số giá trị nguyên của x để tam thức nhận giá trị âm là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 15: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
(−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B.
(2; +∞).
C.
(1; 2).
D.
(−∞; 1).