Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Tổng hợp)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 18: 1 điểm

Bất phương trình 2 x 2 − x − 1 x + 1 − 2 x ≤ − 2 x 2 + x + 1 có nao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Nhiều hơn 3 nhưng hữu hạn
Câu 19: 1 điểm

Cho bất phương trình: x 2 − 2 x ≤ | x − 2 | + a x − 6 . Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

A.  
0,5
B.  
1,6
C.  
2,2
D.  
2,6
Câu 20: 1 điểm

Cho bất phương trình: | x 2 + x + a | + | x 2 – x + a | ≤ 2 x (1). Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A.  
(1) có nghiệm khi a ≤ 1 4
B.  
B. Mọi nghiệm của (1) đều không âm
C.  
(1) có nghiệm lớn hơn 1 khi a < 0
D.  
Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 21: 1 điểm

Hệ bất phương trình x 2 − 1 ≤ 0 x − m > 0 có nghiệm khi

A.  
m > 1
B.  
m = 1
C.  
m < 1
D.  
m ≠ 1
Câu 22: 1 điểm

Hệ bất phương trình x + 3 4 − x > 0    ( 1 ) x < m − 1    ( 2 ) có nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m < 5
B.  
m > -2
C.  
m = 5
D.  
m > 5
Câu 23: 1 điểm

Xác định m để phương trình ( x − 1 ) [ x 2 + 2 ( m + 3 ) x + 4 m + 12 ] = 0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1.

A.  
m < − 7 2
B.  
− 2 < m < 1  và  m ≠ − 16 9
C.  
− 7 2 < m < − 1  và  m ≠ − 16 9
D.  
− 7 2 < m < − 3  và  m ≠ − 19 6
Câu 24: 1 điểm

Phương trình ( m + 1 ) x 2 − 2 ( m − 1 ) x + m 2 + 4 m – 5 = 0 có đúng hai nghiệm x 1 ,   x 2 thoả 2   <   x 1   <   x 2 . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A.  
−2 < m < −1.
B.  
m > 1.
C.  
−5 < m < −3.
D.  
−2 < m < 1.
Câu 25: 1 điểm

Để phương trình sau có nghiệm duy nhất: | 2 x 2 − 3 x − 2 | = 5 a − 8 x – x 2 thì giá trị của tham số a là:

A.  
a = 15
B.  
a = −12
C.  
a = − 56 79
D.  
a = − 49 60
Câu 26: 1 điểm

Để bất phương trình x + 5 3 − x ≤ x 2 + 2 x + a nghiệm đúng ∀ x   ∈   [ − 5 ;   3 ] , tham số a phải thỏa điều kiện:

A.  
a ≥ 3.
B.  
a ≥ 4.
C.  
a ≥ 5.
D.  
a ≥ 6.
Câu 1: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( m − 2 ) x 2 + 2 ( 2 m − 3 ) x + 5 m – 6 = 0 vô nghiệm?

A.  
m < 0
B.  
m > 2
C.  
m > 3 m < 1  
D.  
  m ≠ 2 1 < m < 3
Câu 2: 1 điểm

Phương trình ( m 2 − 4 ) x 2 + 2 ( m − 2 ) x + 3 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m ≥ 0.
B.  
m = ±2.
C.  
m ≥ 2 m < − 4
D.  
m ≥ 2 m ≤ − 4
Câu 3: 1 điểm

Phương trình x 2 − ( m + 1 ) x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 1.
B.  
−3 < m < 1.
C.  
m ≤ −3 hoặc m ≥ 1.
D.  
−3 ≤ m ≤ 1.
Câu 4: 1 điểm

Phương trình x 2 + 2 ( m + 2 ) x - 2 m - 1 = 0 (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi:

A.  
m = − 1 m = − 5
B.  
− 5 ≤ m ≤ − 1
C.  
m < − 5 m > − 1
D.  
m ≤ − 5 m ≤ − 1
Câu 5: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f ( x ) = x 2 + x − 12 − 2 2

A.  
D = (−5; 4].
B.  
D = (−∞; −5) ∪ (4; +∞).
C.  
D = (−∞; −4] ∪ [3; +∞).
D.  
D = (−∞; −5] ∪ [4; +∞).
Câu 6: 1 điểm

Bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + m + 2 ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m ∈ (−∞; −2] ∪ [2; +∞).
B.  
m ∈ (−∞; −2) ∪ (2; +∞).
C.  
m ∈ [−2; 2].
D.  
m ∈ (−2; 2).
Câu 7: 1 điểm

Tìm m để hệ x 2 − 2 x + 1 − m ≤ 0     ( 1 ) x 2 − 2 m + 1 x + m 2 + m ≤ 0    ( 2 ) có nghiệm:

A.  
0 < m < 3 + 5 2
B.  
0 ≤ m ≤ 3 + 5 2
C.  
0 ≤ m < 3 + 5 2
D.  
0 < m ≤ 3 + 5 2
Câu 8: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình x 2 + 10 x + 16 ≤ 0    ( 1 ) m x ≥ 3 m + 1    ( 2 ) vô nghiệm

A.  
m > − 1 5
B.  
m > 1 4
C.  
m > − 1 11
D.  
m > 1 32
Câu 9: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x > 0 đều thoả bất phương trình ( x 2 + x + m ) 2 ≥ ( x 2 − 3 x − m ) 2 ?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Biểu thức 3 x 2 − 10 x + 3 4 x − 5 âm khi và chỉ khi:

A.  
x ∈ − ∞ ; 5 4
B.  
x ∈ − ∞ ; 1 3 ∪ 5 4 ; 3
C.  
x ∈ 1 3 ; 5 4 ∪ 3 ; + ∞
D.  
x ∈ 1 3 ; 3
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + 3 x 2 − 6 x – 8 ≥ 0 là:

A.  
x ∈ [−4; −1] ∪ [2; +∞).
B.  
x ∈ (−4; −1) ∪ (2 ;+∞).
C.  
x ∈ [−1; +∞).
D.  
x ∈ (−∞ ;−4] ∪ [−1; 2].
Câu 12: 1 điểm

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

A.  
x   –   2   ≤   0 và x 2 ( x − 2 ) ≤ 0 .
B.  
B. x – 2 < 0 và  x 2 ( x − 2 ) > 0 . 
C.  
C. x – 2 < 0 và  x 2 ( x − 2 ) < 0 . 
D.  
x   –   2   ≤ 0  và  x 2 ( x − 2 ) ≥ 0 . 
Câu 13: 1 điểm

Tìm m để − 9 < 3 x 2 + m x − 6 x 2 − x + 1 < 6 nghiệm đúng với ∀x ∈ R.

A.  
−3 < m < 6.
B.  
−3 ≤ m ≤ 6.
C.  
m < −3.
D.  
m > 6.
Câu 14: 1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình x 2 − 7 x + 6 < 0    ( 1 ) 2 x − 1 < 3    ( 2 ) là:

A.  
(1; 2).
B.  
[1; 2].
C.  
(−∞; 1) ∪ (2; +∞).
D.  
∅.
Câu 15: 1 điểm

Bất phương trình: − x 2 + 6 x − 5 > 8 − 2 x có nghiệm là:

A.  
3 < x ≤ 5.
B.  
2 < x ≤ 3.
C.  
−5 < x ≤ −3.
D.  
−3 < x ≤ −2.
Câu 16: 1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x 4 − x 2 x 2 + 5 x + 6 ≤ 0 ?

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Hệ bất phương trình x 2 − 9 < 0    ( 1 ) x − 1 3 x 2 + 7 x + 5 ≥ 0    ( 2 ) có nghiệm là:

A.  
−3 ≤ x < 1.
B.  
−3 ≤ x ≤ 3.
C.  
1 ≤ x ≤ 3.
D.  
1 ≤ x < 3.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm