Cho bất phương trình:
. Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:
A.
0,5
B.
1,6
C.
2,2
D.
2,6
Câu 20: 1 điểm
Cho bất phương trình:
(1). Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A.
(1) có nghiệm khi
B.
B. Mọi nghiệm của (1) đều không âm
C.
(1) có nghiệm lớn hơn 1 khi a < 0
D.
Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 21: 1 điểm
Hệ bất phương trình
có nghiệm khi
A.
m > 1
B.
m = 1
C.
m < 1
D.
Câu 22: 1 điểm
Hệ bất phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi:
A.
m < 5
B.
m > -2
C.
m = 5
D.
m > 5
Câu 23: 1 điểm
Xác định m để phương trình
có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1.
A.
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 24: 1 điểm
Phương trình
có đúng hai nghiệm
thoả
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
−2 < m < −1.
B.
m > 1.
C.
−5 < m < −3.
D.
−2 < m < 1.
Câu 25: 1 điểm
Để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
thì giá trị của tham số a là:
A.
a = 15
B.
a = −12
C.
D.
Câu 26: 1 điểm
Để bất phương trình
nghiệm đúng
, tham số a phải thỏa điều kiện:
A.
a ≥ 3.
B.
a ≥ 4.
C.
a ≥ 5.
D.
a ≥ 6.
Câu 1: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
vô nghiệm?
A.
m < 0
B.
m > 2
C.
D.
Câu 2: 1 điểm
Phương trình
vô nghiệm khi và chỉ khi:
A.
m ≥ 0.
B.
m = ±2.
C.
D.
Câu 3: 1 điểm
Phương trình
vô nghiệm khi và chỉ khi:
A.
m > 1.
B.
−3 < m < 1.
C.
m ≤ −3 hoặc m ≥ 1.
D.
−3 ≤ m ≤ 1.
Câu 4: 1 điểm
Phương trình
(m là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: 1 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số
A.
D = (−5; 4].
B.
D = (−∞; −5) ∪ (4; +∞).
C.
D = (−∞; −4] ∪ [3; +∞).
D.
D = (−∞; −5] ∪ [4; +∞).
Câu 6: 1 điểm
Bất phương trình
vô nghiệm khi và chỉ khi:
A.
m ∈ (−∞; −2] ∪ [2; +∞).
B.
m ∈ (−∞; −2) ∪ (2; +∞).
C.
m ∈ [−2; 2].
D.
m ∈ (−2; 2).
Câu 7: 1 điểm
Tìm m để hệ
có nghiệm:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
vô nghiệm
A.
B.
C.
D.
Câu 9: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x > 0 đều thoả bất phương trình
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 10: 1 điểm
Biểu thức
âm khi và chỉ khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
x ∈ [−4; −1] ∪ [2; +∞).
B.
x ∈ (−4; −1) ∪ (2 ;+∞).
C.
x ∈ [−1; +∞).
D.
x ∈ (−∞ ;−4] ∪ [−1; 2].
Câu 12: 1 điểm
Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?
A.
và
.
B.
B. x – 2 < 0 và .
C.
C. x – 2 < 0 và .
D.
và .
Câu 13: 1 điểm
Tìm m để
nghiệm đúng với ∀x ∈ R.
A.
−3 < m < 6.
B.
−3 ≤ m ≤ 6.
C.
m < −3.
D.
m > 6.
Câu 14: 1 điểm
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
là:
A.
(1; 2).
B.
[1; 2].
C.
(−∞; 1) ∪ (2; +∞).
D.
∅.
Câu 15: 1 điểm
Bất phương trình:
có nghiệm là:
A.
3 < x ≤ 5.
B.
2 < x ≤ 3.
C.
−5 < x ≤ −3.
D.
−3 < x ≤ −2.
Câu 16: 1 điểm
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
?
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 17: 1 điểm
Hệ bất phương trình
có nghiệm là:
A.
−3 ≤ x < 1.
B.
−3 ≤ x ≤ 3.
C.
1 ≤ x ≤ 3.
D.
1 ≤ x < 3.
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm