Trắc nghiệm Dấu của nhị thức bậc nhất có đáp án (Tổng hợp)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho biểu thức f x = x + 3 2 − x x − 1 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) > 0 là:

A.  
x   ∈   ( − ∞ ;   − 3 )   ∪   ( 1 ;   + ∞ ) .
B.  
x   ∈   ( − 3 ;   1 )   ∪   ( 2 ;   + ∞ ) . 
C.  
x   ∈   ( − 3 ;   1 )   ∪   ( 1 ;   2 ) . 
D.  
  x   ∈   ( − ∞ ;   − 3 )   ∪   ( 1 ;   2 ) .
Câu 2: 1 điểm

Cho biểu thức f x = x x − 3 x − 5 1 − x . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f ( x )   ≥   0 là:

A.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 ]   ∪   ( 3 ;   + ∞ ) .
B.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 ]   ∪   ( 1 ;   5 ) . 
C.  
x   ∈   [ 0 ;   1 )   ∪   [ 3 ;   5 ) . 
D.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 )   ∪   ( 1 ;   5 ) . 
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu thức f x = 4 x − 12 x 2 − 4 x . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f ( x )   ≤   0 là:

A.  
x   ∈   ( 0 ;   3 ]   ∪   ( 4 ;   + ∞ ) .
B.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 ]   ∪   [ 3 ;   4 ) . 
C.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 )   ∪   [ 3 ;   4 ) . 
D.  
x   ∈   ( − ∞ ;   0 )   ∪   ( 3 ;   4 ) . 
Câu 4: 1 điểm

Hỏi bất phương trình ( 2   −   x )   ( x   +   1 )   ( 3   −   x )   ≤   0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 5: 1 điểm

Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x − 1 x x + 2 ≥ 0 (1) là

A.  
x = −2.
B.  
x = 0.
C.  
x = 1.
D.  
x = 2.
Câu 6: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + x − 3 x 2 − 4 ≥ 1 là:

A.  
S = (−∞; −2) ∪ (−1; 2).
B.  
S = (−2; −1] ∪ (2; +∞).
C.  
S = [−2; −1) ∪ (2; +∞).
D.  
S = [−2; −1] ∪ [2; +∞).
Câu 7: 1 điểm

Bất phương trình 3 1 − x ≥ 5 2 x + 1 có tập nghiệm là:

A.  
S = − ∞ ; − 1 2 ∪ 2 11 ; 1
B.  
S = − 1 2 ; 2 11 ∪ 1 ; + ∞
C.  
S = − ∞ ; − 1 2 ∪ 2 11 ; 1
D.  
S = − ∞ ; − 1 2 ∪ 2 11 ; 1
Câu 8: 1 điểm

Bất phương trình 2 x x + 1 − 1 x − 1 ≤ 2 có tập nghiệm là:

A.  
S = − 1 ; 1 3 ∪ 1 ; + ∞
B.  
S = − ∞ ; − 1 ∪ 1 ; + ∞
C.  
S = − 1 ; 1 3 ∪ 1 ; + ∞
D.  
S = − ∞ ; − 1 ∪ 1 3 ; 1
Câu 9: 1 điểm

Bất phương trình 1 x + 1 < 1 x − 1 2 có tập nghiệm S là:

A.  
T = (−∞; −1) ∪ (0; 1) ∪ [1; 3].
B.  
T = [−1; 0) ∪ (−3; +∞).
C.  
T = (−∞; −1) ∪ (0; 1) ∪ (1; 3).
D.  
T = (−1; 0] ∪ (−3; +∞).
Câu 10: 1 điểm

Bất phương trình 1 x + 2 x + 4 < 3 x + 3 có tập nghiệm là:

A.  
S = (−∞; −12) ∪ (−4; 3) ∪ (0; +∞).
B.  
S = [−12; −4) ∪ (−3; 0).
C.  
S = (−∞; −12) ∪ [−4; 3] ∪ (0; +∞).
D.  
S = (−12; −4) ∪ (−3; 0).
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình | x   +   1 |   −   | x   −   2 |   ≥   3 là:

A.  
[−1; 2].
B.  
[2; +∞).
C.  
(−∞; −1).
D.  
(−2; 1).
Câu 12: 1 điểm

Bất phương trình: 3 x − 3 ≤ 2 x + 1 có nghiệm là:

A.  
4 ; + ∞
B.  
− ∞ ; 2 5
C.  
2 5 ; 4
D.  
− ∞ ; 4
Câu 13: 1 điểm

Bất phương trình x − 3 > 2 x + 4 có nghiệm là:

A.  
− 7 ; 1 3
B.  
7 ; - 1 3
C.  
− 7 ; - 1 3
D.  
− ∞ ; − 7
Câu 14: 1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x trong [-2017;2017] thỏa mãn bất phương trình | 2 x + 1 | < 3 x

A.  
2016
B.  
2017
C.  
4032
D.  
4034
Câu 15: 1 điểm

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x + 12 ≥ 2 x − 4 là:

A.  
5
B.  
19
C.  
11
D.  
16
Câu 16: 1 điểm

Bất phương trình 3 x − 4 ≥ x − 3 có nghiệm là:

A.  
− ∞ ; 7 4
B.  
1 2 ; 7 4
C.  
1 2 ; + ∞
D.  
R
Câu 17: 1 điểm

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x + 2 + − 2 x + 1 ≤ x + 1 là:

A.  
3
B.  
5
C.  
2
D.  
0
Câu 18: 1 điểm

Bất phương trình | x   +   2 |   −   | x   −   1 |   <   x   − 3 2 có tập nghiệm là:

A.  
( − 2 ;   + ∞ )
B.  
− 1 2 ; + ∞
C.  
− 3 2 ; + ∞
D.  
9 2 ; + ∞
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm