Trắc nghiệm Dấu của nhị thức bậc nhất có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho biểu thức f(x) = (x + 5) (3 − x). Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f ( x )   ≤   0 là:

A.  
x ∈ (−∞; 5) ∪ (3; +∞).
B.  
x ∈ (3; +∞).
C.  
x ∈ (−5; 3).
D.  
x ∈ (−∞; −5] ∪ [3; +∞).
Câu 2: 1 điểm

Cho biểu thức f(x) = x(x − 2)(3 − x). Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) < 0 là:

A.  
x ∈ (0; 2) ∪ (3; +∞).
B.  
x ∈ (−∞; 0) ∪ (3; +∞).
C.  
x ∈ (−∞; 0] ∪ (2; +∞).
D.  
x ∈ (−∞; 0) ∪ (2; 3).
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu thức f ( x ) = 9 x 2 – 1 . Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x) < 0 là:

A.  
x ∈ − 1 3 ; 1 3
B.  
x ∈ − ∞ ; − 1 3 ∪ 1 3 ; + ∞
C.  
x ∈ − ∞ ; − 1 3 ∪ 1 3 ; + ∞
D.  
x ∈ − 1 3 ; 1 3
Câu 4: 1 điểm

Cho biểu thức f ( x ) = 2 x − 1 x 3 − 1 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thoản mãn bất phương trình f ( x ) ≥ 0 là:

A.  
x ∈ 1 2 ; 1
B.  
x ∈ − ∞ ; − 1 2 ∪ 1 ; + ∞
C.  
x ∈ − ∞ ; 1 2 ∪ 1 ; + ∞
D.  
x ∈ 1 2 ; 1
Câu 5: 1 điểm

Cho biểu thức f x = 2 − x x + 1 + 2 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) < 0 là:

A.  
x ∈ (−∞; −1).
B.  
x ∈ (−1; +∞).
C.  
x ∈ (−4; −1).
D.  
x ∈ (−∞; −4) ∪ (−1; +∞).
Câu 6: 1 điểm

Cho biểu thức f x = 1 − 2 − x 3 x − 2 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f ( x ) ≤ 0 là:

A.  
x ∈ 2 3 ; 1
B.  
x ∈ − ∞ ; 2 3 ∪ 1 ; + ∞
C.  
x ∈ 2 3 ; 1
D.  
x ∈ − ∞ ; 1 ∪ 2 3 ; + ∞
Câu 7: 1 điểm

Cho biểu thức f x = − 4 3 x + 1 − 3 2 − x . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) > 0 là:

A.  
x ∈ − 11 5 ; − 1 3 ∪ 2 ; + ∞
B.  
x ∈ − 11 5 ; − 1 3 ∪ 2 ; + ∞
C.  
x ∈ − ∞ ; − 11 5 ∪ − 1 3 ; 2
D.  
x ∈ − ∞ ; − 11 5 ∪ − 1 3 ; 2
Câu 8: 1 điểm

Cho biểu thức f x = 1 x + 2 x + 4 − 3 x + 3 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) < 0 là:

A.  
x ∈ − 12 ; − 4 ∪ − 3 ; 0
B.  
x ∈ − 11 5 ; − 1 3 ∪ 2 ; + ∞
C.  
x ∈ − ∞ ; − 11 5 ∪ − 1 3 ; 2
D.  
x ∈ − ∞ ; − 11 5 ∪ − 1 3 ; 2
Câu 9: 1 điểm

Cho biểu thức f x = x − 3 x + 2 x 2 − 1 . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất phương trình f(x) < 1?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình ( 2 x + 8 ) ( 1 - x ) > 0 có dạng (a;b). Khi đó, b – a bằng:

A.  
3
B.  
5
C.  
9
D.  
Không giới hạn
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm S = (−4;5) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A.  
(x + 4) (x + 5) < 0.
B.  
(x + 4) (5x − 25) < 0.
C.  
(x + 4) (5x − 25) ≥ 0.
D.  
(x − 4) (x − 5) < 0.
Câu 12: 1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x + 3 x − 1 ≤ 0 là:

A.  
1
B.  
-4
C.  
-5
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm