Trắc nghiệm chương 7 - Lý thuyết tài chính tiền tệ NEU

Làm bài thi trắc nghiệm online chương 7 về lãi suất cơ bản, các loại lãi suất, cấu trúc kỳ hạn, cấu trúc rủi ro và chính sách lãi suất tại Việt Nam. Bài thi gồm 40 câu hỏi đa lựa chọn, giúp bạn ôn luyện hiệu quả, nắm vững kiến thức tài chính tiền tệ và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: trắc nghiệm chương 7 lãi suất tài chính tiền tệ đề thi trắc nghiệm ôn thi tài chính kinh tế quốc dân lãi suất thực lãi suất danh nghĩa cấu trúc lãi suất chính sách lãi suất Việt Nam

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Lãi suất được định nghĩa là gì?
A.  
Tỷ lệ phần trăm tiền lãi trên số tiền vốn vay
B.  
Giá trị hiện tại của một khoản tiền trong tương lai
C.  
Giá cả của tín dụng, tức giá của quan hệ vay mượn
D.  
Tỷ lệ phần trăm lạm phát hàng năm
Câu 2: 0.25 điểm
Khi nào sử dụng lãi suất đơn để tính toán?
A.  
Khi khoản vay có chu kỳ tính lãi nhỏ hơn thời gian vay
B.  
Khi vay theo kiểu vay đơn, trả một lần cả vốn và lãi khi đến hạn
C.  
Khi khoản vay có thời hạn dài và trả lãi theo định kỳ
D.  
Khi tính toán lợi tức trên các khoản đầu tư chứng khoán
Câu 3: 0.25 điểm
Công thức tính số tiền nhận được cuối kỳ khi sử dụng lãi suất tích hợp là gì?
A.  
FV=C×(1+i)nFV = C \times (1 + i)^n
B.  
FV=C+(C×i×n)FV = C + (C \times i \times n)
C.  
FV=C÷(1+i)nFV = C \div (1 + i)^n
D.  
FV=C×(1+i×n)FV = C \times (1 + i \times n)
Câu 4: 0.25 điểm
Lãi suất thực được tính dựa trên các yếu tố nào?
A.  
Lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát
B.  
Lãi suất ngân hàng và lạm phát kỳ vọng
C.  
Tỷ suất lợi tức và chi phí thuế
D.  
Lãi suất cho vay và chi phí hoạt động ngân hàng
Câu 5: 0.25 điểm
Công thức đơn giản để tính lãi suất thực khi lạm phát dưới 10% là gì?
A.  
lR=iRil_R = i_R - i
B.  
lR=iRi1+il_R = \frac{i_R - i}{1 + i}
C.  
lR=iR+il_R = i_R + i
D.  
lR=iR×il_R = i_R \times i
Câu 6: 0.25 điểm
Sự khác biệt chính giữa lãi suất và tỷ suất lợi tức là gì?
A.  
Lãi suất là tỷ lệ phần trăm lãi trên vốn vay, tỷ suất lợi tức là thu nhập trên tổng vốn đầu tư
B.  
Lãi suất được tính trên giá trị hiện tại, tỷ suất lợi tức tính trên giá trị tương lai
C.  
Lãi suất dùng cho vay, tỷ suất lợi tức dùng cho tiết kiệm
D.  
Lãi suất không bao giờ thay đổi, tỷ suất lợi tức luôn biến động
Câu 7: 0.25 điểm
Lãi suất hoàn vốn là gì?
A.  
Tỷ lệ làm cân bằng giá trị hiện tại của khoản tiền vay với giá trị tương lai
B.  
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận thực nhận trên đầu tư
C.  
Tỷ lệ lãi suất cố định theo hợp đồng vay
D.  
Lãi suất trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng
Câu 8: 0.25 điểm
Lãi suất hoàn vốn hiện hành được tính như thế nào?
A.  
Tỷ lệ lãi suất tính theo lãi suất đơn
B.  
Tỷ lệ giữa tiền coupon hàng năm và giá trái phiếu
C.  
Tổng số tiền trả góp chia cho số năm vay
D.  
Lãi suất tính trên vốn gốc chưa trừ thuế
Câu 9: 0.25 điểm
Tác động của bội chi ngân sách đến lãi suất là gì?
A.  
Giúp ổn định thị trường tài chính
B.  
Giảm cầu quỹ cho vay, giảm lãi suất
C.  
Tăng cầu quỹ cho vay, gây áp lực tăng lãi suất
D.  
Không ảnh hưởng đến lãi suất
Câu 10: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế thị trường, lãi suất được xác định chủ yếu bởi?
A.  
Cơ chế thị trường cung cầu vốn
B.  
Mức thuế thu nhập cá nhân
C.  
Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp
D.  
Quy định cứng nhắc của Nhà nước
Câu 11: 0.25 điểm
Trong trường hợp lạm phát cao hơn 10%, công thức tính lãi suất thực là?
A.  
lR=iRil_R = i_R - i
B.  
lR=iRi1+il_R = \frac{i_R - i}{1 + i}
C.  
lR=iR+il_R = i_R + i
D.  
lR=iR×il_R = i_R \times i
Câu 12: 0.25 điểm
Cấu trúc rủi ro của lãi suất được hiểu là gì?
A.  
Mức độ rủi ro càng cao thì lãi suất càng cao
B.  
Lãi suất không phụ thuộc vào rủi ro
C.  
Rủi ro thấp thì lãi suất cũng thấp nhưng không quy luật
D.  
Lãi suất cao khi rủi ro thấp
Câu 13: 0.25 điểm
Lãi suất cho vay thường được xác định dựa trên?
A.  
Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
B.  
Lãi suất thị trường chứng khoán
C.  
Lãi suất tiền gửi cộng với chi phí nghiệp vụ ngân hàng
D.  
Lãi suất liên ngân hàng cộng thuế
Câu 14: 0.25 điểm
Thời hạn vay càng dài thì lãi suất thường có xu hướng?
A.  
Tăng lên do rủi ro cao hơn
B.  
Luôn thấp hơn lãi suất ngắn hạn
C.  
Giảm do ưu đãi đầu tư dài hạn
D.  
Không thay đổi
Câu 15: 0.25 điểm
Một trong các yếu tố ảnh hưởng đến lãi suất là?
A.  
Giá vàng thế giới giảm
B.  
Lạm phát kỳ vọng tăng
C.  
Giá nhà đất ổn định
D.  
Lương tối thiểu tăng
Câu 16: 0.25 điểm
Lãi suất tích hợp khác với lãi suất đơn ở điểm nào?
A.  
Tính lãi theo tỷ lệ phần trăm cố định mỗi năm
B.  
Tính lãi trên vốn cộng lãi trước đó
C.  
Tính lãi theo thời gian cố định
D.  
Không tính lãi trong suốt thời gian vay
Câu 17: 0.25 điểm
Tỷ suất lợi tức trên trái phiếu được xác định bởi?
A.  
Giá trị hiện tại của trái phiếu
B.  
Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
C.  
Thu nhập trên tổng số vốn đầu tư vào trái phiếu
D.  
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Câu 18: 0.25 điểm
Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng được gọi là?
A.  
Lãi suất hoàn vốn
B.  
Lãi suất chiết khấu
C.  
LIBOR hoặc PIBOR
D.  
Lãi suất danh nghĩa
Câu 19: 0.25 điểm
Lãi suất hoàn vốn trên cơ sở tính giảm được dùng chủ yếu cho?
A.  
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
B.  
Khoản vay ngắn hạn
C.  
Trái phiếu chiết khấu (discount bond)
D.  
Lãi suất vay ngân hàng thương mại
Câu 20: 0.25 điểm
Trong cơ chế tài chính kiểm chế, lãi suất được xác định thế nào?
A.  
Nhà nước quy định cứng nhắc
B.  
Bằng cách đấu thầu công khai
C.  
Theo tỷ lệ lạm phát thực tế
D.  
Theo cung cầu trên thị trường
Câu 21: 0.25 điểm
Lãi suất hoàn vốn hiện hành có đặc điểm nào?
A.  
Luôn bằng lãi suất danh nghĩa
B.  
Tăng khi giá trái phiếu tăng
C.  
Phụ thuộc tỷ lệ nghịch với giá trái phiếu
D.  
Không bị ảnh hưởng bởi thị trường
Câu 22: 0.25 điểm
Mục đích chính của việc điều chỉnh lãi suất ở Việt Nam sau 1989 là?
A.  
Tăng chi phí vay cho doanh nghiệp quốc doanh
B.  
Hạn chế các khoản vay ngân hàng
C.  
Ổn định kinh tế, kiểm soát lạm phát
D.  
Giảm thu nhập của người gửi tiền
Câu 23: 0.25 điểm
Lãi suất tiền gửi thường được ngân hàng trả cho ai?
A.  
Doanh nghiệp nhà nước
B.  
Người vay vốn
C.  
Người gửi tiền tiết kiệm
D.  
Nhà đầu tư chứng khoán
Câu 24: 0.25 điểm
Trong tính toán lãi suất tích hợp, chu kỳ tính lãi có ảnh hưởng như thế nào?
A.  
Chu kỳ lớn hơn thời gian vay làm giảm lãi suất
B.  
Chu kỳ nhỏ hơn thời gian vay làm tăng mức lãi suất tích hợp
C.  
Chu kỳ chỉ ảnh hưởng đến lãi suất đơn
D.  
Chu kỳ không ảnh hưởng đến lãi suất
Câu 25: 0.25 điểm
Lãi suất danh nghĩa không phản ánh đúng giá trị thực khi nào?
A.  
Khi thị trường chứng khoán sôi động
B.  
Khi tỷ lệ thất nghiệp thấp
C.  
Khi lãi suất hoàn vốn thấp
D.  
Khi có lạm phát làm giảm giá trị đồng tiền
Câu 26: 0.25 điểm
Ảnh hưởng của thuế thu nhập cá nhân đến lãi suất là gì?
A.  
Làm tăng lãi suất để bù đắp giảm thu nhập thực tế
B.  
Giúp ổn định lãi suất dài hạn
C.  
Làm giảm lãi suất do thu nhập tăng
D.  
Không ảnh hưởng đến lãi suất
Câu 27: 0.25 điểm
Lãi suất liên ngân hàng dùng để làm gì?
A.  
Là lãi suất vay mua nhà của khách hàng cá nhân
B.  
Giải quyết nhu cầu vốn ngắn hạn giữa các ngân hàng
C.  
Là lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn dài
D.  
Là lãi suất ngân hàng Trung ương áp dụng
Câu 28: 0.25 điểm
Tác động của tâm lý lạm phát đến lãi suất là?
A.  
Làm giảm lãi suất trên thị trường tiền tệ
B.  
Làm giảm quỹ cho vay, tăng áp lực lên lãi suất
C.  
Làm tăng quỹ cho vay, giảm lãi suất
D.  
Không ảnh hưởng đến cung cầu vốn
Câu 29: 0.25 điểm
Trong ví dụ vay 100 VND, lãi suất 10% năm, sau 3 năm, số tiền tích hợp là?
A.  
100×(1+0.1)3=133.1100 \times (1 + 0.1)^3 = 133.1 VND
B.  
100+3×10=130100 + 3 \times 10 = 130 VND
C.  
100×3×0.1=30100 \times 3 \times 0.1 = 30 VND
D.  
100÷(1+0.1)3100 \div (1 + 0.1)^3 VND
Câu 30: 0.25 điểm
Mục đích của lãi suất hoàn vốn trên trái phiếu coupon là gì?
A.  
Định giá tài sản cố định
B.  
Tính toán tỷ lệ lợi nhuận thực nhận từ trái phiếu
C.  
Tính chi phí phát hành cổ phiếu
D.  
Tính lãi suất ngân hàng trung ương
Câu 31: 0.25 điểm
Lãi suất ở Việt Nam trước cải cách 1989 có đặc điểm nào?
A.  
Lãi suất trần thấp, cố định và do Nhà nước quy định
B.  
Lãi suất dài hạn cao hơn ngắn hạn
C.  
Lãi suất thị trường tự do biến động liên tục
D.  
Lãi suất cho vay luôn cao hơn lãi suất tiền gửi
Câu 32: 0.25 điểm
Lãi suất hoàn vốn trên cơ sở tính giảm luôn thấp hơn lãi suất hoàn vốn do?
A.  
Tính theo lãi suất danh nghĩa
B.  
Tính dựa trên mệnh giá trái phiếu chứ không phải giá thị trường
C.  
Tính theo lãi suất tiền gửi ngân hàng
D.  
Tính theo lãi suất đơn
Câu 33: 0.25 điểm
Phương pháp nào giúp tính lãi suất hoàn vốn một cách chính xác?
A.  
Tính theo công thức lãi suất đơn
B.  
Tra bảng tính Bra-dơ-xơ
C.  
Sử dụng phần mềm tính toán máy tính điện tử
D.  
Ước lượng theo lãi suất hoàn vốn hiện hành
Câu 34: 0.25 điểm
Khi nào lãi suất cho vay có thể thấp hơn lãi suất tiền gửi?
A.  
Khi nhà nước bù lãi suất
B.  
Trong cơ chế tài chính kiểm chế, như ở Việt Nam trước cải cách
C.  
Khi thị trường tài chính tự do hoá
D.  
Khi lạm phát cao
Câu 35: 0.25 điểm
Vai trò của lãi suất trong nền kinh tế vĩ mô là gì?
A.  
Là công cụ điều tiết vốn đầu tư, ảnh hưởng tăng trưởng và lạm phát
B.  
Chỉ là giá cả của tiền tệ không liên quan kinh tế vĩ mô
C.  
Chỉ dùng để tính lãi suất ngân hàng
D.  
Không ảnh hưởng đến thị trường tài chính
Câu 36: 0.25 điểm
Cách xác định lãi suất cho vay dựa trên lãi suất tiền gửi cộng với?
A.  
Chi phí nghiệp vụ ngân hàng
B.  
Tỷ suất lợi tức
C.  
Lãi suất liên ngân hàng
D.  
Thuế thu nhập cá nhân
Câu 37: 0.25 điểm
Trong phương trình PV=EP(1+i)tPV = \sum \frac{EP}{(1+i)^t}, PV là gì?
A.  
Lãi suất vay ngân hàng
B.  
Tổng số tiền vay
C.  
Lãi suất danh nghĩa
D.  
Giá trị hiện tại của khoản vay
Câu 38: 0.25 điểm
Phát biểu nào đúng về lãi suất hoàn vốn hiện hành?
A.  
Là phép tính gần đúng của lãi suất hoàn vốn và thay đổi theo giá thị trường trái phiếu
B.  
Là lãi suất cố định không đổi trong suốt kỳ hạn
C.  
Luôn cao hơn lãi suất danh nghĩa
D.  
Không ảnh hưởng bởi giá trị thị trường
Câu 39: 0.25 điểm
Ảnh hưởng của các cuộc khủng hoảng tài chính quốc tế đến lãi suất là?
A.  
Gây biến động và thay đổi lãi suất trong nước
B.  
Không ảnh hưởng đến lãi suất trong nước
C.  
Chỉ tác động đến tỷ giá, không ảnh hưởng lãi suất
D.  
Ổn định lãi suất quốc tế
Câu 40: 0.25 điểm
Lãi suất liên ngân hàng như LIBOR dùng để làm gì?
A.  
Lãi suất tiền gửi dài hạn
B.  
Tham chiếu lãi suất cho các giao dịch vay mượn ngắn hạn giữa các ngân hàng
C.  
Tính lãi suất vay mua nhà
D.  
Lãi suất cho vay tiêu dùng cá nhân