Trắc nghiệm chương 6 - Nguyên lý và tiêu chuẩn thẩm định giá

Thử sức với đề thi trắc nghiệm online Chương 6 về tổ chức và quản lý hoạt động thẩm định giá gồm 40 câu hỏi, bám sát nội dung điều kiện doanh nghiệp, quyền-nghĩa vụ thẩm định viên và vai trò quản lý nhà nước. Hoàn thiện kiến thức và ôn luyện hiệu quả!

Từ khoá: trắc nghiệm chương 6 đề thi thẩm định giá tổ chức thẩm định giá quản lý nhà nước doanh nghiệp thẩm định giá ôn thi thẩm định giá tự đánh giá

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Hoạt động thẩm định giá do cơ quan nhà nước thực hiện áp dụng cho loại tài sản nào?
A.  
Tài sản công
B.  
Tài sản tư nhân
C.  
Tài sản vô hình
D.  
Dịch vụ thẩm định thương mại
Câu 2: 0.25 điểm
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc thẩm định giá?
A.  
Độc lập
B.  
Trung thực
C.  
Khách quan
D.  
Lợi ích nhóm
Câu 3: 0.25 điểm
Đơn vị nào thực hiện dịch vụ thẩm định giá độc lập?
A.  
Doanh nghiệp thẩm định giá
B.  
Cơ quan quản lý nhà nước
C.  
Ngân hàng thương mại
D.  
Hội nghề nghiệp
Câu 4: 0.25 điểm
Theo luật, doanh nghiệp thẩm định giá phải có tối thiểu bao nhiêu thẩm định viên có thẻ?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
5
Câu 5: 0.25 điểm
Hình thức doanh nghiệp thẩm định giá nào cho phép chỉ có một chủ sở hữu là thẩm định viên?
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty TNHH 2 thành viên
C.  
Doanh nghiệp tư nhân
D.  
Công ty hợp danh
Câu 6: 0.25 điểm
Thẩm định viên nội bộ và thẩm định viên độc lập khác nhau ở điểm nào?
A.  
Thẩm định viên nội bộ không cần lưu trữ hồ sơ
B.  
Thẩm định viên độc lập không có mâu thuẫn lợi ích
C.  
Thẩm định viên nội bộ phải công khai mâu thuẫn lợi ích
D.  
Thẩm định viên độc lập thuộc tổ chức
Câu 7: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn chung về kinh nghiệm hành nghề tối thiểu của thẩm định viên là bao nhiêu năm?
A.  
1 năm
B.  
2 năm
C.  
3 năm
D.  
5 năm
Câu 8: 0.25 điểm
Nội dung nào thuộc quản lý nhà nước về thẩm định giá?
A.  
Đào tạo & hợp tác quốc tế
B.  
Thẩm định giá tài sản công
C.  
Kinh doanh dịch vụ thẩm định
D.  
Huy động vốn cổ phần
Câu 9: 0.25 điểm
Quy định nào sau đây về lưu trữ hồ sơ của doanh nghiệp thẩm định giá?
A.  
≥5 năm
B.  
≥10 năm
C.  
≥3 năm
D.  
Không bắt buộc
Câu 10: 0.25 điểm
Thành phần nào KHÔNG bắt buộc trong tiêu chuẩn chung của thẩm định viên?
A.  
Công dân Việt Nam
B.  
Tốt nghiệp đại học
C.  
Có chứng chỉ đào tạo
D.  
Có quỹ rủi ro
Câu 11: 0.25 điểm
Mục đích chính của quản lý nhà nước về thẩm định giá là gì?
A.  
Bảo vệ lợi ích nhiều bên
B.  
Tăng doanh thu doanh nghiệp
C.  
Thu hút đầu tư nước ngoài
D.  
Giảm chi phí thẩm định
Câu 12: 0.25 điểm
Ai cấp thẻ thẩm định viên?
A.  
Bộ Tài chính
B.  
Tổng cục Thuế
C.  
Bộ Kế hoạch & Đầu tư
D.  
Sở Tài nguyên & Môi trường
Câu 13: 0.25 điểm
Phạm vi áp dụng của dịch vụ thẩm định giá độc lập bao gồm?
A.  
Chỉ tài sản công
B.  
Mọi loại tài sản trừ công
C.  
Chỉ tài sản vô hình
D.  
Tài sản nhà nước
Câu 14: 0.25 điểm
Yếu tố nào không phải là quyền của doanh nghiệp thẩm định giá?
A.  
Tham gia hiệp hội
B.  
Thu phí theo quy định
C.  
Thành lập quỹ rủi ro thay bảo hiểm
D.  
Cấp chứng chỉ thẩm định viên
Câu 15: 0.25 điểm
Doanh nghiệp thẩm định giá có thể lập quỹ nào thay cho bảo hiểm trách nhiệm?
A.  
Quỹ đào tạo
B.  
Quỹ rủi ro
C.  
Quỹ dự phòng
D.  
Quỹ hợp tác
Câu 16: 0.25 điểm
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thanh tra, giải quyết khiếu nại thẩm định giá?
A.  
Hội thẩm định giá Việt Nam
B.  
Bộ Tài chính
C.  
UBND cấp tỉnh
D.  
Sở Tài nguyên & Môi trường
Câu 17: 0.25 điểm
Trong nguyên tắc thẩm định giá, “bảo mật thông tin” nhằm mục đích gì?
A.  
Ngăn rò rỉ số liệu khách hàng
B.  
Chia sẻ kết quả thẩm định công khai
C.  
Tăng hiệu quả kinh doanh
D.  
Giảm chi phí bảo mật
Câu 18: 0.25 điểm
Khung pháp lý chính của thẩm định giá độc lập gồm?
A.  
Luật Doanh nghiệp & Luật Giá
B.  
Luật Ngân hàng & Luật Giá
C.  
Luật Đất đai & Luật Ngân sách
D.  
Luật Thuế & Luật Hải quan
Câu 19: 0.25 điểm
Trong tổ chức thẩm định giá, người đại diện theo pháp luật phải là gì?
A.  
Kế toán trưởng
B.  
Thẩm định viên
C.  
Giám đốc tài chính
D.  
Cán bộ pháp chế
Câu 20: 0.25 điểm
Cần thông báo cập nhật danh sách hoạt động thẩm định trước ngày nào hàng năm?
A.  
31/12
B.  
01/01
C.  
15/01
D.  
30/06
Câu 21: 0.25 điểm
Quy tắc đạo đức nào thẩm định viên phải tuân thủ?
A.  
Trung thực
B.  
Lợi dụng thông tin
C.  
Cạnh tranh không lành mạnh
D.  
Giấu chi phí
Câu 22: 0.25 điểm
Tiêu chí “pháp lý” so sánh giữa nhà nước và độc lập: nhà nước dựa trên?
A.  
Luật Doanh nghiệp
B.  
Luật Giá & quy định nhà nước
C.  
Luật Kinh doanh
D.  
Luật Dân sự
Câu 23: 0.25 điểm
Pháp luật nào quy định chung về giá cả và thẩm định giá ở Việt Nam?
A.  
Luật Đất đai
B.  
Luật Giá
C.  
Luật Kinh doanh BĐS
D.  
Luật Thuế
Câu 24: 0.25 điểm
Thẩm định viên phải lưu trữ hồ sơ tối thiểu bao nhiêu năm?
A.  
3 năm
B.  
5 năm
C.  
7 năm
D.  
10 năm
Câu 25: 0.25 điểm
Trong bảng so sánh, tiêu chí “Mục đích” của Thẩm định giá nhà nước là gì?
A.  
Quản lý tài sản công
B.  
Dịch vụ theo hợp đồng
C.  
Tối ưu lợi nhuận
D.  
Đầu tư nước ngoài
Câu 26: 0.25 điểm
Để trở thành thẩm định viên, bắt buộc phải có chứng chỉ?
A.  
Hành nghề kế toán
B.  
Luật sư
C.  
Đào tạo thẩm định giá
D.  
Môi giới BĐS
Câu 27: 0.25 điểm
Doanh nghiệp thẩm định giá có quyền tham gia tổ chức nào?
A.  
Hội thẩm định giá
B.  
Hiệp hội ngân hàng
C.  
Hiệp hội BĐS
D.  
Hiệp hội kế toán
Câu 28: 0.25 điểm
Ai chịu trách nhiệm xây dựng chính sách và văn bản pháp luật về thẩm định giá?
A.  
Bộ Tài chính
B.  
Bộ Xây dựng
C.  
Ngân hàng Nhà nước
D.  
Tổng cục Thuế
Câu 29: 0.25 điểm
Hình thức công ty nào sau đây không thể là doanh nghiệp thẩm định giá độc lập?
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty liên doanh
C.  
Công ty hợp danh
D.  
Công ty TNHH
Câu 30: 0.25 điểm
Nội dung nào không thuộc quản lý nhà nước về thẩm định giá?
A.  
Cấp chứng chỉ thẩm định viên
B.  
Kiểm tra, thanh tra
C.  
Kinh doanh dịch vụ thẩm định
D.  
Ban hành tiêu chuẩn
Câu 31: 0.25 điểm
Lưu ý nhầm lẫn: Thẩm định viên nội bộ vẫn phải đảm bảo tính gì?
A.  
Độc lập tuyệt đối
B.  
Tính khách quan
C.  
Lợi ích nhóm
D.  
Thỏa hiệp lợi ích
Câu 32: 0.25 điểm
Cơ quan nào quy định và cấp tiêu chuẩn thẩm định viên?
A.  
Bộ Xây dựng
B.  
Bộ Nội vụ
C.  
Bộ Tài chính
D.  
Bộ Công an
Câu 33: 0.25 điểm
Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp thẩm định giá phải là thẩm định viên để đảm bảo gì?
A.  
Tính pháp lý
B.  
Tính chuyên môn
C.  
Tính độc lập
D.  
Tính minh bạch
Câu 34: 0.25 điểm
Thẩm định giá độc lập chủ yếu dựa trên hợp đồng với khách hàng, gọi là?
A.  
Dịch vụ công
B.  
Dịch vụ xã hội
C.  
Dịch vụ hợp đồng
D.  
Dịch vụ nội bộ
Câu 35: 0.25 điểm
Thời hạn lưu trữ hồ sơ của thẩm định viên cá nhân tối thiểu?
A.  
3 năm
B.  
5 năm
C.  
7 năm
D.  
10 năm
Câu 36: 0.25 điểm
Nội dung “kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại” thuộc khía cạnh nào?
A.  
Quản lý doanh nghiệp
B.  
Quản lý nhà nước
C.  
Quản lý tài chính
D.  
Quản lý đào tạo
Câu 37: 0.25 điểm
Trong thẩm định giá, “trung thực” nhằm đảm bảo gì?
A.  
Thông tin không bị thay đổi
B.  
Chi phí thẩm định thấp nhất
C.  
Báo cáo hấp dẫn
D.  
Đảm bảo lợi ích doanh nghiệp
Câu 38: 0.25 điểm
Nếu một công ty thẩm định giá có 2 thành viên, nó phải là loại hình nào?
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty TNHH hai thành viên
C.  
Doanh nghiệp tư nhân
D.  
Công ty hợp danh
Câu 39: 0.25 điểm
Lĩnh vực nào không phải là nội dung đào tạo & hợp tác quốc tế trong thẩm định giá?
A.  
Tiêu chuẩn quốc tế
B.  
Phương pháp luận mới
C.  
Kinh doanh bất động sản
D.  
Chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn
Câu 40: 0.25 điểm
Tiêu chí nào đảm bảo tính khách quan trong thẩm định giá?
A.  
Công bố mâu thuẫn lợi ích
B.  
Lợi nhuận cao
C.  
Chi phí dịch vụ thấp
D.  
Thông tin nội bộ