Trắc nghiệm chương 4 - Nguyên lý và tiêu chuẩn thẩm định giá

Tham gia ngay đề thi trắc nghiệm Chương 4 về Tiêu chuẩn thẩm định giá (TĐGVN & IVS) gồm 40 câu hỏi online, giúp ôn tập nhanh chóng, củng cố kiến thức và đạt điểm cao.

Từ khoá: trắc nghiệm chương 4 ôn tập thẩm định giá TĐGVN IVS tiêu chuẩn thẩm định giá đề thi online học trực tuyến

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Mục tiêu chính của Tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế (IVS) là gì?
A.  
Tăng tính minh bạch và đáng tin cậy cho giao dịch xuyên quốc gia
B.  
Giảm chi phí thẩm định trong nước
C.  
Đảm bảo tất cả thẩm định viên đều sử dụng cùng một phần mềm
D.  
Áp dụng duy nhất cho bất động sản
Câu 2: 0.25 điểm
Phiên bản IVSC hiện tại được phát hành lần đầu vào năm nào?
A.  
1981
B.  
2005
C.  
1994
D.  
2003
Câu 3: 0.25 điểm
Khái niệm “giá trị thị trường” được định nghĩa là:
A.  
Giá trị tài sản khi thanh lý khẩn cấp
B.  
Số tiền ước tính trong giao dịch mở, cạnh tranh không chịu áp lực
C.  
Giá trị theo nhu cầu nhóm nhà đầu tư nhất định
D.  
Giá trị đóng góp cho doanh nghiệp cụ thể
Câu 4: 0.25 điểm
Trong IVS, phần nào chứa quy tắc đạo đức và hành nghề cho thẩm định viên?
A.  
Nguyên tắc & Khái niệm
B.  
Bạch thư & Từ điển
C.  
Quy tắc hành nghề
D.  
Ứng dụng & Hướng dẫn
Câu 5: 0.25 điểm
Giá trị sử dụng khác với giá trị thị trường ở điểm nào chính?
A.  
Dựa trên dòng tiền chiết khấu cho tài sản chuyên biệt
B.  
Là giá trong đấu giá cưỡng chế
C.  
Áp dụng cho tất cả tài sản có giao dịch công khai
D.  
Không tính đến chi phí cơ hội
Câu 6: 0.25 điểm
Bao nhiêu chuẩn TĐGVN đã được ban hành?
A.  
8
B.  
10
C.  
12
D.  
15
Câu 7: 0.25 điểm
TĐGVN 03 quy định nội dung gì?
A.  
Quy trình thẩm định giá
B.  
Quy tắc đạo đức & hành nghề
C.  
Báo cáo & chứng thư thẩm định
D.  
Phân loại tài sản
Câu 8: 0.25 điểm
Khái niệm “giá trị thanh lý” đề cập đến:
A.  
Giá trị khi tài sản không còn sử dụng, phế liệu
B.  
Giá thị trường mở
C.  
Giá đầu tư theo nhóm nhà đầu tư
D.  
Giá dựa trên chi phí xây dựng lại
Câu 9: 0.25 điểm
Thành lập IVSC ban đầu có tên gọi là gì?
A.  
IVS
B.  
TIAVSC
C.  
IFRS
D.  
TĐGVN
Câu 10: 0.25 điểm
Trong cấu trúc IVS, phần “Nguyên tắc & Khái niệm” cung cấp gì?
A.  
Lý thuyết và thuật ngữ nền tảng
B.  
Hướng dẫn tình huống thực tiễn
C.  
Nội dung chuẩn cho doanh nghiệp
D.  
Bảng thuật ngữ phê duyệt
Câu 11: 0.25 điểm
Giá trị đầu tư được xác định theo yếu tố nào?
A.  
Nhu cầu nhóm nhà đầu tư nhất định
B.  
Dòng tiền chiết khấu nội bộ
C.  
Giá trị phế liệu
D.  
Giá mua công khai
Câu 12: 0.25 điểm
Phạm vi áp dụng của “giá trị bán ép buộc” là gì?
A.  
Bán thanh lý khẩn cấp, đấu giá cưỡng chế
B.  
Giao dịch mở, cạnh tranh bình thường
C.  
Giao dịch giữa các quỹ đầu tư
D.  
Định giá nội bộ doanh nghiệp
Câu 13: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn TĐGVN 07 mô tả phương pháp nào?
A.  
Phương pháp so sánh
B.  
Phương pháp thu nhập
C.  
Phương pháp chỉ phí
D.  
Phương pháp thặng dư
Câu 14: 0.25 điểm
Điểm khác biệt giữa chuẩn quốc gia và chuẩn quốc tế là gì?
A.  
Chuẩn quốc gia có hiệu lực pháp lý, chuẩn quốc tế chỉ mang tính nguyên tắc
B.  
Chuẩn quốc tế ràng buộc hơn về pháp lý
C.  
Chuẩn quốc gia chỉ áp dụng cho bất động sản
D.  
Chuẩn quốc tế không liên quan đến tài chính
Câu 15: 0.25 điểm
TĐGVN 05 quy định nội dung nào?
A.  
Quy trình thẩm định giá
B.  
Báo cáo & chứng thư thẩm định
C.  
Phương pháp lợi nhuận
D.  
Phân loại tài sản
Câu 16: 0.25 điểm
Trong IVS, “Ứng dụng & Hướng dẫn” chứa nội dung gì?
A.  
Tình huống thực tiễn và ví dụ minh họa
B.  
Thư ngỏ và bạch thư
C.  
Phương pháp thu nhập chi tiết
D.  
Thuật ngữ cơ bản
Câu 17: 0.25 điểm
TĐGVN 12 liên quan đến vấn đề gì?
A.  
Phân loại tài sản
B.  
Quy tắc đạo đức
C.  
Phương pháp so sánh
D.  
Báo cáo thẩm định
Câu 18: 0.25 điểm
Ủy ban IVSC chính thức trở thành hiệp hội toàn cầu từ năm nào?
A.  
2003
B.  
1994
C.  
1985
D.  
2005
Câu 19: 0.25 điểm
Thành phần nào không thuộc bố cục chính của IVS?
A.  
Bạch thư & Từ điển
B.  
Tiêu chuẩn IVS 1,2,3
C.  
Quy trình thẩm định giá chi tiết
D.  
Giới thiệu
Câu 20: 0.25 điểm
Khái niệm “giá trị phi thị trường” được đề cập trong TĐGVN số mấy?
A.  
TĐGVN 02
B.  
TĐGVN 01
C.  
TĐGVN 09
D.  
TĐGVN 04
Câu 21: 0.25 điểm
“Giá trị thị trường” không áp dụng cho đối tượng nào sau đây?
A.  
Bất động sản có giao dịch công khai
B.  
Tài sản chuyên biệt không có thị trường
C.  
Cổ phiếu niêm yết
D.  
Trái phiếu được giao dịch rộng rãi
Câu 22: 0.25 điểm
Phần “Bạch thư & Từ điển” trong IVS cung cấp:
A.  
Phương pháp thu nhập chi tiết
B.  
Giải thích sâu và thuật ngữ chuyên ngành
C.  
Quy định pháp lý tại từng quốc gia
D.  
Báo cáo thẩm định mẫu
Câu 23: 0.25 điểm
Thẩm định viên phải làm gì khi có khác biệt giữa chuẩn quốc gia và quốc tế?
A.  
Bỏ áp dụng chuẩn quốc tế
B.  
Công khai và giải thích trong báo cáo
C.  
Chỉ áp dụng chuẩn quốc gia
D.  
Tham khảo ý kiến bên thứ ba
Câu 24: 0.25 điểm
TĐGVN nào quy định nội dung về “Phương pháp thu nhập”?
A.  
TĐGVN 09
B.  
TĐGVN 07
C.  
TĐGVN 08
D.  
TĐGVN 10
Câu 25: 0.25 điểm
Trong IVS, thuật ngữ nào sau đây không phải thành phần chính?
A.  
Giới thiệu
B.  
Nguyên tắc & Khái niệm
C.  
Ứng dụng & Hướng dẫn
D.  
Quy trình thẩm định giá
Câu 26: 0.25 điểm
TĐGVN 04 đề cập đến nội dung nào?
A.  
Báo cáo & chứng thư thẩm định
B.  
Phương pháp chỉ phí
C.  
Phân loại tài sản
D.  
Giá trị đầu tư
Câu 27: 0.25 điểm
Công thức tính giá trị hiện tại thuần (NPV) là gì?
A.  
NPV=t=0nCt(1+r)tNPV = \sum_{t=0}^n \frac{C_t}{(1+r)^t}
B.  
NPV=TRTCNPV = TR - TC
C.  
NPV=P×QNPV = P \times Q
D.  
PV=FV(1+r)nPV = \frac{FV}{(1+r)^n}
Câu 28: 0.25 điểm
Giá trị đầu tư thường áp dụng cho đối tượng nào?
A.  
Quỹ hưu trí và quỹ tín thác
B.  
Tài sản không phụ thuộc thị trường
C.  
Phế liệu
D.  
Bất động sản cho thuê
Câu 29: 0.25 điểm
Năm nào Bộ Tài chính Việt Nam ban hành TĐGVN đầu tiên?
A.  
2005
B.  
2008
C.  
1994
D.  
1981
Câu 30: 0.25 điểm
Điểm lưu ý quan trọng khi so sánh “giá trị bán ép buộc” và “giá trị thị trường” là gì?
A.  
Thời gian tiếp thị và áp lực bán khác nhau
B.  
Cả hai đều giống nhau về điều kiện giao dịch
C.  
Giá trị bán ép buộc luôn cao hơn
D.  
Giá trị thị trường không cần cạnh tranh
Câu 31: 0.25 điểm
TĐGVN 11 hướng dẫn phương pháp nào?
A.  
Phương pháp lợi nhuận
B.  
Phương pháp so sánh
C.  
Phương pháp thặng dư
D.  
Phương pháp chỉ phí
Câu 32: 0.25 điểm
Thành phần “Các loại tài sản” trong IVS bao gồm:
A.  
Bất động sản, động sản, doanh nghiệp
B.  
Chỉ bất động sản
C.  
Chỉ tài sản vô hình
D.  
Chỉ tài sản hình thành trong tương lai
Câu 33: 0.25 điểm
TĐGVN nào quy định “Nguyên tắc kinh tế chi phối”?
A.  
TĐGVN 06
B.  
TĐGVN 01
C.  
TĐGVN 05
D.  
TĐGVN 12
Câu 34: 0.25 điểm
Mục đích của phần “Giới thiệu” trong IVS là gì?
A.  
Trình bày nguồn gốc, cấu trúc và phạm vi áp dụng
B.  
Cung cấp bảng thuật ngữ chi tiết
C.  
Ví dụ minh họa tình huống
D.  
Quy định pháp lý quốc gia
Câu 35: 0.25 điểm
Khái niệm nào dùng dòng tiền chiết khấu để tính giá trị?
A.  
Giá trị sử dụng
B.  
Giá trị phế liệu
C.  
Giá trị đầu tư
D.  
Giá trị bán ép buộc
Câu 36: 0.25 điểm
Thẩm định viên cần công khai điều gì khi áp dụng cả hai chuẩn?
A.  
Giải thích khác biệt giữa chuẩn quốc gia và quốc tế
B.  
Chỉ áp dụng chuẩn quốc tế
C.  
Xóa bỏ chuẩn quốc gia
D.  
Không cần giải thích
Câu 37: 0.25 điểm
Phương pháp nào không thuộc IVS nhưng nằm trong TĐGVN?
A.  
Phương pháp chỉ phí
B.  
Quy tắc hành nghề
C.  
Bạch thư & Từ điển
D.  
Nguyên tắc & Khái niệm
Câu 38: 0.25 điểm
Đặc điểm của chuẩn quốc tế IVS là:
A.  
Mang tính nguyên tắc chung, không bắt buộc pháp lý
B.  
Phải tuân thủ nghiêm ngặt theo luật quốc gia
C.  
Chỉ áp dụng cho ngân hàng
D.  
Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ
Câu 39: 0.25 điểm
Sự khác biệt lớn nhất giữa IVS và TĐGVN là gì?
A.  
IVS mang tính nguyên tắc quốc tế, TĐGVN có hiệu lực pháp lý trong nước
B.  
IVS chỉ cho bất động sản, TĐGVN cho mọi tài sản
C.  
IVS có nhiều chuẩn hơn
D.  
TĐGVN không có hướng dẫn tình huống
Câu 40: 0.25 điểm
Trong thẩm định giá, cần tránh nhầm lẫn điều gì khi xét “thời gian tiếp thị”?
A.  
Nhầm giá trị bán ép buộc với giá trị thị trường
B.  
Nhầm giá trị sử dụng với giá trị đầu tư
C.  
Nhầm chuẩn quốc gia với quốc tế
D.  
Nhầm TĐGVN 01 với TĐGVN 02