Trắc nghiệm chương 3 - Chuyển đổi số trong kinh doanh (TMU)
Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm nâng cao Chương 3 môn Chuyển đổi số trong kinh doanh (TMU). Bao gồm câu hỏi lý thuyết và tình huống về Khung CĐS VIDTI, Bộ chỉ số DBI (DNNVV, DN lớn, Tập đoàn), Lộ trình 3 giai đoạn và Quá trình CĐS.
Từ khoá: Trắc nghiệm Chuyển đổi số trong kinh doanh Đề thi CĐS trong kinh doanh 40 câu trắc nghiệm CĐS Trắc nghiệm Chương 3 CĐS TMU Câu hỏi tình huống CĐS Bộ chỉ số DBI Khung CĐS VIDTI Lộ trình CĐS 3 giai đoạn
Câu 1: Trong khung CĐS của Viện Sáng tạo & Chuyển đổi số Việt Nam (VIDTI), yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm "Yếu tố trụ cột chuyển đổi số"?
A. Tối ưu hóa Hệ thống phân phối
C. Hạ tầng dữ liệu (DW, Data lake)
D. Chuyển đổi số sản xuất
Câu 2: Một doanh nghiệp đã CĐS cơ bản ở các bộ phận, bắt đầu hình thành doanh nghiệp số và đem lại hiệu quả thiết thực. Theo bộ chỉ số DBI, doanh nghiệp này đang ở mức độ nào?
Câu 3: Mục tiêu chính của giai đoạn đầu tiên trong lộ trình CĐS phổ biến tại Việt Nam là gì?
A. Hoàn thiện hệ thống ERP và tích hợp toàn diện.
B. Xây dựng bộ chỉ số KPI/OKR cho toàn bộ nhân sự.
C. Đầu tư R&D tạo ra sản phẩm, dịch vụ hoàn toàn mới.
D. Tăng trưởng, mở rộng kênh phân phối và nâng cao trải nghiệm khách hàng.
Câu 4: Khi thực hiện bước "Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp" để xây dựng chiến lược CĐS, doanh nghiệp sử dụng mô hình nào để phân tích các yếu tố bên trong?
B. Mô hình chuỗi giá trị (Value Chain) của Porter
C. Mô hình 5 áp lực của Porter
D. Phân tích Văn hóa – Xã hội
Câu 5: Khi đánh giá mức độ CĐS cho một tập đoàn (mô hình mẹ-con) theo bộ chỉ số DBI, trọng số (Wđv) của mỗi đơn vị thành viên được xác định dựa trên yếu tố nào?
A. Tỷ lệ % nhân sự (có HĐLĐ) của đơn vị.
B. Tỷ lệ % doanh thu của đơn vị.
C. Tỷ lệ % vốn điều lệ của đơn vị.
D. Điểm đánh giá mức độ CĐS của công ty mẹ.
Câu 6: Trong CĐS mô hình kinh doanh, việc doanh nghiệp tung ra "Sản phẩm khả thi tối thiểu" (MVP) thay vì sản phẩm hoàn thiện thuộc về khâu nào?
A. Tối ưu hóa hậu cần/phân phối
B. Truyền thông, tiếp thị
C. Thiết kế và phát triển sản phẩm mới
D. Tối ưu hóa vận hành nội bộ
Câu 7: Một doanh nghiệp đang áp dụng công nghệ ở phạm vi rộng, có sự kết nối giữa các chức năng để CĐS mô hình quản trị (như hệ thống báo cáo, lập ngân sách). Doanh nghiệp này đang ở giai đoạn CĐS nào?
A. Giai đoạn hoàn tất CĐS
B. Giai đoạn khởi đầu CĐS
C. Giai đoạn CĐS mô hình kinh doanh
Câu 8: Giải pháp "Môi trường làm việc số" (Digital Workplace) như Base.vn hay Misa Amis, nhằm mục đích chính là gì trong quá trình CĐS?
A. Tối ưu hóa hệ thống phân phối
B. Tối ưu hóa vận hành nội bộ
C. Thiết kế và phát triển sản phẩm mới
D. Truyền thông và tiếp thị
Câu 9: Cấu trúc của Bộ chỉ số DBI (áp dụng cho cả 3 loại hình doanh nghiệp) KHÔNG bao gồm trụ cột nào sau đây?
A. Đổi mới sáng tạo và R&D
C. Dữ liệu và tài sản thông tin
D. Trải nghiệm số cho khách hàng
Câu 10: Xu hướng các doanh nghiệp sản xuất tập trung vào sản xuất và thương mại, đồng thời thuê một bên thứ ba đảm nhiệm khâu vận chuyển hàng tới khách hàng cuối, phản ánh sự CĐS trong lĩnh vực nào?
A. Chuyển đổi sản xuất (IT/OT)
B. Quản lý tài năng và văn hóa số
C. Tối ưu hóa vận hành nội bộ
D. Tối ưu hóa hậu cần/phân phối
Câu 11: Tại sao doanh nghiệp cần xây dựng một lộ trình CĐS thay vì chỉ áp dụng các công nghệ riêng lẻ khi thấy cần thiết?
A. Để đảm bảo luôn sử dụng công nghệ mới nhất trên thị trường.
B. Vì đây là yêu cầu bắt buộc trong Bộ chỉ số DBI của Bộ TTTT.
C. Để có góc nhìn tổng thể, tránh lãng phí nguồn lực và đảm bảo các giải pháp có thể kết nối với nhau.
D. Để tập trung hoàn toàn vào việc CĐS mô hình quản trị trước khi CĐS kinh doanh.
Câu 12: Mô hình vận hành "hai chế độ" (Bimodal IT) của Gartner được đề xuất để giải quyết thách thức nào trong CĐS?
A. Tích hợp giữa công nghệ thông tin (IT) và công nghệ vận hành (OT) trong sản xuất.
B. Quản lý song song hoạt động kinh doanh hiện tại (ưu tiên ổn định) và các dự án CĐS (ưu tiên linh hoạt).
C. Phân chia ngân sách giữa hoạt động Marketing (tiếp thị) và R&D (nghiên cứu).
D. Cân bằng giữa trải nghiệm khách hàng (CX) và trải nghiệm nhân viên (EX).
Câu 13: Một doanh nghiệp đã trở thành doanh nghiệp số thực sự, hầu hết mô hình kinh doanh dựa trên nền tảng số và có khả năng dẫn dắt, tạo lập hệ sinh thái vệ tinh. Đây là đặc điểm của Mức độ CĐS nào?
Câu 14: Trong Lộ trình CĐS, việc doanh nghiệp triển khai hệ thống Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) thuộc về giai đoạn nào?
A. Giai đoạn 1: CĐS mô hình kinh doanh
B. Giai đoạn 2: Hoàn thiện và CĐS mô hình quản trị
C. Giai đoạn chuẩn bị và đánh giá
D. Giai đoạn 3: Kết nối kinh doanh và quản trị
Câu 15: Dữ liệu về "Hành vi, tương tác, bình luận và đánh giá" của người dùng được phân vào loại nào?
A. Dữ liệu quy trình kinh doanh
B. Dữ liệu sản phẩm hoặc dịch vụ
Câu 16: Khi đánh giá mức độ sẵn sàng CĐS, khung đánh giá thường tập trung vào 7 lĩnh vực trọng tâm. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 7 lĩnh vực này?
A. Trải nghiệm khách hàng
B. Quy mô và doanh thu của doanh nghiệp
D. Quản lý rủi ro & an ninh mạng
Câu 17: Trong Khung CĐS của VIDTI, "Tầm nhìn, Sứ mệnh" và "Lãnh đạo số" được xếp vào nhóm yếu tố nào?
A. Yếu tố dẫn dắt chuyển đổi số
B. Yếu tố trụ cột chuyển đổi số
C. Các yếu tố nền tảng, hỗ trợ
Câu 18: Mô hình bán hàng kết hợp giữa truyền thống và trực tuyến (ví dụ: đặt hàng online và nhận tại cửa hàng) được gọi là gì?
A. Bán hàng đa kênh (Omni channel)
B. Tiếp thị liên kết (Affiliate marketing)
C. D2C (Direct-to-Consumer)
D. O2O (Online-to-Offline)
Câu 19: Thách thức lớn nhất khi CĐS trong sản xuất là gì?
A. Chi phí đầu tư cho robot quá cao.
B. Sự phản đối của công nhân.
C. Phải tích hợp giữa Công nghệ thông tin (IT) và Công nghệ vận hành (OT) cùng nhiều thế hệ máy móc khác nhau.
D. Khó khăn trong việc tìm kiếm các giải pháp phần mềm quản lý (ERP, CRM).
Câu 20: Công ty A là công ty con của Tập đoàn B (không có công ty con cấp dưới) và có quy mô là doanh nghiệp nhỏ. Khi Tập đoàn B đánh giá CĐS, công ty A sẽ được áp dụng bộ chỉ số nào?
A. Chỉ số đánh giá CĐS tập đoàn, tổng công ty.
B. Chỉ số đánh giá CĐS doanh nghiệp nhỏ và vừa.
C. Không cần đánh giá vì là doanh nghiệp nhỏ.
D. Chỉ số đánh giá CĐS doanh nghiệp lớn.
Câu 21: Việc xây dựng bộ chỉ số đánh giá hiệu quả hoạt động (KPI/OKR) và hoàn thiện cơ cấu tổ chức, quy trình thuộc giai đoạn nào trong lộ trình CĐS?
A. Giai đoạn 2: Hoàn thiện và CĐS mô hình quản trị
B. Giai đoạn 1: CĐS mô hình kinh doanh
C. Giai đoạn 3: Kết nối kinh doanh và quản trị
D. Giai đoạn chuẩn bị (Trước Giai đoạn 1)
Câu 22: Trong quá trình xác định chiến lược CĐS, yếu tố nào được xem là quan trọng hơn cả công nghệ, là yếu tố cốt lõi đảm bảo thành công?
A. Nguồn vốn đầu tư ban đầu.
B. Các chính sách hỗ trợ của nhà nước.
C. Con người (năng lực, động lực) và văn hóa tổ chức.
D. Tốc độ cập nhật các xu hướng công nghệ mới.
Câu 23: Một doanh nghiệp đã CĐS cơ bản ở các bộ phận, bắt đầu hình thành doanh nghiệp số và đem lại hiệu quả thiết thực. Đây là đặc điểm của Mức độ CĐS nào?
Câu 24: Để chỉ đạo các dự án CĐS, các tập đoàn lớn thường lập ra các "Trung tâm xuất sắc" (Center of Excellence). Mục đích chính của trung tâm này là gì?
A. Đào tạo và cấp chứng chỉ công nghệ cho nhân viên.
B. Tập hợp các cá nhân xuất sắc từ nhiều bộ phận để cùng chỉ đạo các dự án CĐS.
C. Nghiên cứu các công nghệ tương lai (ví dụ: AI, Blockchain) mà không liên quan đến kinh doanh hiện tại.
D. Quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin (IT) hằng ngày.
Câu 25: Việc đánh giá các hoạt động chức năng như hành chính nhân sự, tài chính kế toán, lập kế hoạch thuộc nhóm yếu tố nào trong 3 nhóm yếu tố đánh giá CĐS trọng tâm?
A. Quá trình vận hành thông suốt
B. Tăng cường trải nghiệm khách hàng
C. Định hình mô hình kinh doanh
Câu 26: Hệ thống quản lý kho hàng (WMS - Warehouse Management System) và Hệ thống quản lý vận tải (TMS - Transportation Management Systems) là các công nghệ CĐS chủ chốt thuộc khâu nào?
A. Thiết kế và phát triển sản phẩm mới
B. Tối ưu hóa vận hành nội bộ
C. Truyền thông, tiếp thị
D. Tối ưu hóa hậu cần/phân phối
Câu 27: Khi xác định Mức độ CĐS của một tập đoàn/tổng công ty, yếu tố nào là điều kiện bắt buộc bên cạnh Điểm tổng hợp (Đth)?
A. Mức độ CĐS của tất cả các công ty con.
B. Tổng doanh thu của tập đoàn.
C. Mức độ chuyển đổi số của công ty mẹ.
D. Tỷ lệ % nhân sự của tập đoàn.
Câu 28: Doanh nghiệp X mới chỉ triển khai riêng lẻ một số giải pháp công nghệ (như TMĐT, marketing online) để tăng hiệu quả kinh doanh nhanh chóng. Đây là đặc điểm của giai đoạn CĐS nào?
B. Giai đoạn khởi đầu CĐS
C. Giai đoạn hoàn tất CĐS
D. Giai đoạn CĐS mô hình quản trị
Câu 29: Tư duy phát triển sản phẩm trong thời đại số thay đổi như thế nào so với truyền thống?
A. Áp dụng tư duy tinh gọn, phát triển qua các vòng lặp và thử nghiệm nhanh.
B. Ưu tiên phát triển sản phẩm hoàn thiện 100% trước khi ra mắt.
C. Tập trung vào giảm giá thành sản phẩm bằng mọi giá.
D. Rút ngắn thời gian R&D bằng cách sao chép đối thủ.
Câu 30: Dữ liệu về "Kho hàng và chuỗi cung ứng" hay "Quản trị nguồn nhân lực" được phân vào loại nào?
B. Dữ liệu sản phẩm hoặc dịch vụ
C. Dữ liệu quy trình kinh doanh
Câu 31: Trụ cột "Vận hành" trong bộ chỉ số DBI (áp dụng cho DNNVV) bao gồm những chỉ số thành phần nào?
A. Sử dụng ICT và Cơ sở hạ tầng R&D
B. Hiện diện trực tuyến và Hoạt động trực tuyến
C. Kết nối mạng và Cơ sở hạ tầng ICT
D. Chính sách quản trị ICT và Nguồn nhân lực
Câu 32: Theo Khung CĐS của VIDTI, việc doanh nghiệp ưu tiên CĐS khối nào (ví dụ: sản xuất hay hậu cần) trong "Trụ cột CĐS" phải dựa vào yếu tố nào?
A. Yếu tố dẫn dắt (Chiến lược kinh doanh, tầm nhìn)
B. Yếu tố nền tảng (Hạ tầng dữ liệu hiện có)
C. Xu hướng công nghệ mới nhất
D. Đối thủ cạnh tranh đang làm gì
Câu 33: Trong quá trình xác định chiến lược CĐS, việc phân tích "đối thủ cạnh tranh", "khách hàng", "nhà cung cấp" thuộc bước nào?
A. Phân tích các công nghệ số và nguồn lực bên trong
B. Phân tích và đánh giá về môi trường ngành
C. Phân tích mô hình hoạt động & kinh doanh hiện tại
D. Phân tích và đánh giá về môi trường vĩ mô
Câu 34: Trụ cột "Chuyển đổi số văn hóa doanh nghiệp" trong bộ chỉ số DBI (áp dụng cho DNNVV) bao gồm những chỉ số thành phần nào?
A. Chính sách quản trị ICT và Nguồn nhân lực
B. Kết nối mạng và Cơ sở hạ tầng ICT
C. Sử dụng ICT và Cơ sở hạ tầng R&D
Câu 35: Yếu tố nào được ví như "trái tim" của quá trình CĐS và là yếu tố then chốt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?
A. Điện toán đám mây (Cloud)
C. Internet vạn vật (IoT)
Câu 36: Việc đánh giá các công cụ thanh toán trực tuyến và mức độ thuận lợi của chúng cho khách hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong 3 nhóm yếu tố đánh giá CĐS trọng tâm?
A. Tăng cường trải nghiệm khách hàng
B. Định hình mô hình kinh doanh
C. Quá trình vận hành thông suốt
Câu 37: Một doanh nghiệp đang ở Giai đoạn 2 của Lộ trình CĐS (Hoàn thiện CĐS mô hình quản trị). Họ nên tập trung vào hoạt động nào?
A. Mở rộng kênh bán hàng trên Shopee và TikTok.
B. Xây dựng hệ thống báo cáo quản trị và tự động hóa quy trình lập ngân sách.
C. Kết nối hệ thống CRM và ERP thành một hệ thống thông tin xuyên suốt.
D. Đầu tư R&D để tạo ra sản phẩm hoàn toàn mới.
Câu 38: Một doanh nghiệp hầu như chưa có động thái gì cho CĐS, hoặc có nhưng không đáng kể. Doanh nghiệp này được xếp ở Mức độ CĐS nào?
C. Mức 0 - Chưa chuyển đổi số
Câu 39: Xu hướng CĐS kênh phân phối D2C (Direct-to-Consumer) nhằm mục đích chính là gì?
A. Giảm bớt các nút phân phối trung gian và tiếp cận khách hàng cuối trực tiếp hơn.
B. Tăng cường vai trò của các nhà phân phối và đại lý cấp 1.
C. Chỉ tập trung vào thị trường B2B (doanh nghiệp tới doanh nghiệp).
D. Mở rộng hệ thống kho bãi vật lý truyền thống.
Câu 40: Công thức
Đth=∑(Mdv×Wdv) được sử dụng để làm gì?
A. Tính điểm đánh giá tổng thể cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
B. Xác định Điểm tổng hợp chuyển đổi số của tập đoàn/tổng công ty.
C. Xác định trọng số (Wđv) của từng đơn vị thành viên.
D. Tính điểm đánh giá theo từng trụ cột cho doanh nghiệp lớn.