Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

Chương 5: Đạo hàm
Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số   y =   3 x 5 - 2 x 4 tại x=-1, bằng:

A.  
23
B.  
7
C.  
-7
D.  
-23
Câu 2: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: y = 1 5 x 5 - 2 x + 3 x bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
5 x 4 - 1 2 2 + 3 x 2
B.  
x 4 - 1 x - 3 x 2
C.  
4 x 4 x - x - 3 x
D.  
1 25 x 4 - 1 x - 3 x 2
Câu 3: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( x 2 - 7 x ) bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
  ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( 2 x - 7 )
B.  
B. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( x 2 - 7 x ) - ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( 2 x - 7 )
C.  
C. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( x 2 - 7 x ) + ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( 2 x - 7 )
D.  
D. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) + ( 2 x - 7 )
Câu 4: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số  y = - x 2 - 2 x + 5 x 3 - 1

bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 2 x - 2 3 x 2
B.  
- 2 x - 2 x 3 - 1 2
C.  
- 2 x - 2 - 3 x 2 x 3 - 1 2
D.  
- 2 x - 2 x 3 - 1 - 3 x 2 - x 2 - 2 x + 5 x 3 - 1 2
Câu 5: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( 2 x - 1 ) x 2 + 2 bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
2 x x x 2 + 2
B.  
4 x 2 - x + 4 x 2 + 2
C.  
2 x x 2 + 2 - 2 x - 1 x x 2 + 2
D.  
2 + x x 2 + 2
Câu 6: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 2 x 4 - 3 x 3 + 0 , 5 x 2 - 3 x 2 - 4  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
8 x 3 − 9 x 2 ​ + x − 3 2
B.  
2 x 4 - 3 x 3 + 0 , 5 x - 3 2
C.  
10 x 5 - 12 x 4 + x 2 - 3 x 2
D.  
2 5 x 4 - 3 4 x 3 + 1 4 x - 3 2
Câu 7: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 3 x + 2 x 2 - 7 x 3 + 6 x 5  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
3 x 2 + 2 x 4 - 7 x 6 + 6 x 10
B.  
- 3 x 2 - 2 x 4 + 7 x 6 - 6 x 10
C.  
C.  − 3 x 2 − 4 x 3 +   ​ 21 x 4 − 30 x 6
D.  
3 + 1 x - 7 3 x 2 + 6 5 x 4
Câu 8: 1 điểm

Đạm hàm của hàm số y = 4 x - 5 / x bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
4 x - 5
B.  
2 x + 5 x 2
C.  
2 x - 5 x 2
D.  
4 x + 5 x 2
Câu 9: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số :  y = 5 - 3 x 1 3 x 3 + 1 2 x 2 - 4  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 3 + x 2 + x
B.  
- 3 x 2 + x
C.  
- 3 - x 2 - x
D.  
- 4 x 3 + 1 2 x 2 + 5 x + 12
Câu 10: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: y = 3 x - 2 2 x + 5 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
19 2 x + 5 2
B.  
3 2 x + 5 2
C.  
3 2
D.  
1 2 x + 5 2
Câu 11: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 5 - 2 x - 3 x 2 3 x - 2  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 2 - 6 x 3 x - 2 2
B.  
- 2 - 6 x 3
C.  
- 9 x 2 + 12 x - 11 3 x - 2 2
D.  
- 5 - 6 x 3 x - 2 2
Câu 12: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: f x = a x + b c + d   v ớ i   c + d ≠ 0 bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
a c + d
B.  
a c + d 2
C.  
b c + d 2
D.  
- a c + d
Câu 13: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( t ) = a 3 - 3 a t 2 - 5 t 3 (với a là hằng số) bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
3 a 2 - 6 a t - 15 t 2
B.  
B. 3 a 2 - 3 t 2
C.  
C. - 6 a t - 15 t 2
D.  
D. 3 a 2 - 3 t 2 - 6 a t - 15 t 2
Câu 14: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số   y = x 3 - 4 / x 5 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
5 x 3 - 4 x 4
B.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 - 2 x 1
C.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 - 2 x x 1
D.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 + 2 x x 1
Câu 15: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2 x 3 - x x + 3 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
6 x 2 - 3 x 2
B.  
6 x 2 - x
C.  
6 x 2 + 3 x 2
D.  
6 x 2 + x
Câu 16: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  f x = x 2 + 1 a 2 + x 2  (a là hằng số) bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
2 x a 2 - x 2
B.  
B.  x ( 3 x 2 + ​ 2 a 2 + 1 ) ​ ( a 2 + x 2 ) . a 2 + ​ x 2
C.  
2 x 2 a - 2 x
D.  
x 2 a 2 - x 2 + 1 a 2 - x 2 a 2 - x 2
Câu 17: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x ( 2 x + 1 ) 3 x - 2 2 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
2 x + 1     3 x - 2 2
B.  
B. 2 x 2     3 x - 2 2
C.  
C. ( 3 x - 2 ) ( 24 x 2 + x - 2 )
D.  
2x(2x+1)(3x-2)
Câu 18: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: f x = x 2 + 2 x + 4 x 3 - 8 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
3 x + 2 3 x 2
B.  
- 1 x - 2 2
C.  
1 x - 2 2
D.  
2 x + 2 x 3 - 8 2
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = - 1 3 x 3 - 1 2 x 2 + m x - 5 . Tập hợp các giá trị của m thoả mãn f' (x)≤0∀x∈R

A.  
( - ∞ ; - 1 4 ]
B.  
- ∞ ; - 1 4
C.  
- 1 4 ; + ∞
D.  
[ - 1 4 ; + ∞ )
Câu 20: 1 điểm

Cho tập số f ( x ) = x - 2 x 2 + 12 Tập nghiệm của bất phương trình f'(x)≤0 là:

A.  
(-∞;2)∪[2;+∞)
B.  
(-∞;2)
C.  
[2;+∞)
D.  
(2;+∞)
Câu 21: 1 điểm

Giải bất phương trình f ' ( x )    ≥ 0 với  f ( x ) ​ =     2 x 3 −    3 x 2 ​ + ​ 1

A.  
x ≤ 0   h o ặ c   x ≥ 1
B.  
x ≤ 1
C.  
x ≥ 0
D.  
0 ≤ x ≤ 1
Câu 22: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 3 2 x + 5 2  

A.  
- 12 2 x + 5 4
B.  
12 2 x + 5 3
C.  
- 6 2 x + 5 3
D.  
D, - 12 2 x + 5 3
Câu 23: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau  y = x 2 - x + 1 x - 1

A.  
x 2 - 2 x x - 1 2
B.  
x 2 + 2 x x - 1 2
C.  
x 2 + 2 x x + 1 2
D.  
- 2 x - 2 x - 1 2
Câu 24: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x 1 - 3 x x + 1  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
- 9 x 2 - 4 x + 1 x + 1 2
B.  
- 3 x 2 - 6 x + 1 x + 1 2
C.  
1 - 6 x 3
D.  
1 - 6 x 2 x + 1 2
Câu 25: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = x 3 x - 1

A.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . x 3 - 3 x 2 x - 1 2
B.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 2 x 3 - x 2 x - 1 2
C.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 3 x 3 - 3 x 2 x - 1 2
D.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 2 x 3 - 3 x 2 x - 1 2
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) ​ =     2 m x − m x 3 .Để x = 1 là nghiệm của bất phương trình  f ' ( x ) ≤ 1    khi và chỉ khi:

A.  
m ≥ 1
B.  
m ≤ - 1
C.  
- 1 ≤ m ≤ 1
D.  
m ≥ - 1
Câu 27: 1 điểm

Tìm m để các hàm số y = ( m - 1 ) x 3 - 3 ( m + 2 ) x 2 - 6 ( m + 2 ) x + 1  có  y ' ≥ 0 , ∀ x ∈ R

A.  
m ≥ 3
B.  
m ≥ 1
C.  
m ≥ 4
D.  
đáp án khác
Câu 28: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = 1 + x 1 - x

A.  
- x 2 1 - x 1 - x
B.  
3 - x 1 - x 1 - x
C.  
3 2 1 - x 1 - x
D.  
3 - x 2 1 - x 1 - x
Câu 29: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số

Hình ảnh

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm