Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (phần 2)

Chương 5: Đạo hàm
Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y = - x 2 + 2 x - 3 x - 2 . Đạo hàm y' của hàm số là biểu thức nào sau đây?

A.  
- 1 - 3 x - 2 2
B.  
1 + 3 x - 2 2
C.  
- 1 + 3 x - 2 2
D.  
1 - 3 x - 2 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y = - 2 x 2 + x - 7 x 2 + 3 . Đạo hàm y' của hàm số là:

A.  
- 3 x 2 - 13 x - 10 x 2 + 3 2
B.  
- x 2 + x + 3 x 2 + 3 2
C.  
- x 2 + 2 x + 3 x 2 + 3 2
D.  
- 7 x 2 - 13 x - 10 x 2 + 3 2
Câu 14: 1 điểm

Đạo hàm của y = 3 x 2 - 2 x + 1  bằng:

A.  
3 x - 1 3 x 2 - 2 x + 1
B.  
6 x - 2 3 x 2 - 2 x + 1
C.  
3 x 2 - 1 3 x 2 - 2 x + 1
D.  
1 2 3 x 2 - 2 x + 1
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x)= 2 x 2 + 1 . Giá trị f ' (-1) bằng:

A.  
2
B.  
6
C.  
- 4
D.  
3
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số f ( x )   =   - x 4 + 4 x 3 - 3 x 2 + 2 x + 1  xác định trên R. Giá trị  f ' (-1) bằng:

A.  
4
B.  
14
C.  
15
D.  
24
Câu 3: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( x ) = x 2 + 1 4  tại điểm x = -1  là:

A.  
-32
B.  
30
C.  
- 64
D.  
12
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x − 5 . Phương trình y ' = 0  có nghiệm là:

A.  
{-1;2}
B.  
{-1;3}
C.  
{0;4}
D.  
{1;2}
Câu 5: 1 điểm

Với f ( x ) = x 2 - 2 x + 5 x - 1 . Thì f ' (-1) bằng:

A.  
1
B.  
-3
C.  
-5
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f ( x ) = x 2 . Giá trị f ' (0) bằng

A.  
0 
B.  
2 
C.  
1 
D.  
Không tồn tại
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số y = - 4 x 3 + 4 x . Để y ' ≥ 0  thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây ?

A.  
- 3 ; 3
B.  
- 1 3 ; 1 3
C.  
( - ∞ ; - 3 ]   ∪   [   3 ; + ∞ )
D.  
( - ∞ ; - 1 3 ] ∪ [ 1 3 ; + ∞ )
Câu 8: 1 điểm

Tìm m để các hàm số y = m x 3 3 − m x 2 + ( 3 m − 1 ) x + 1  có y ' ≤ 0,   ∀ x ∈ ℝ .

A.  
m ≤ 2
B.  
m ≤ 2
C.  
m ≤ 0
D.  
m<0
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y = x 2 + x x - 2 , đạo hàm của hàm số tại x= 1  là:

A.  
y'(1)= -4
B.  
y'(1)= -3
C.  
y'(1)= -2
D.  
y'(1)= -5
Câu 10: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( x 3 − 2 x 2 ) 2 016  là:

A.  
y ' = 2016 ( x 3 − 2 x 2 ) 2 015 .
B.  
y ' = 2016 ( x 3 − 2 x 2 ) 2015 ( 3 x 2 − 4 x ) .
C.  
y ' = 2016 ( x 3 − 2 x 2 ) ( 3 x 2 − 4 x ) .
D.  
y ' = 2016 ( x 3 − 2 x 2 ) ( 3 x 2 − 2 x ) .
Câu 11: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau:  y = 2 x + 1 x + 2

A.  
- 3 x + 2 2
B.  
3 x + 2
C.  
3 x + 2 2
D.  
2 x + 2 2
Câu 15: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x . x 2 - 2 x là

A.  
y ' = 2 x - 2 x 2 - 2 x
B.  
y ' = 3 x 2 - 4 x 2 - 2 x
C.  
y ' = 2 x 2 - 3 x x 2 - 2 x
D.  
y ' = 2 x 2 - 2 x - 1 x 2 - 2 x
Câu 16: 1 điểm

Cho f x = 2 x 3 + x − 2 , g x = 3 x 2 + x + 2 . Giải bất phương trình  f ' ​ ( x ) >    g ' ( x )

A.  
x    ∈ −    ∞ ;    1    ∪ 3 ;    + ​ ∞
B.  
x    ∈ −    ∞ ;    0    ∪ 1 ;    + ​ ∞
C.  
x    ∈ 0 ;    3
D.  
x    ∈ 0 ;    1    ∪ 1 ;    3
Câu 17: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 4 x + 1 x 2 + 2  

A.  
- x x 2 + 2 x 2 + 2
B.  
x + 8 x 2 + 2 x 2 + 2
C.  
- x - 8 x 2 + 2 x 2 + 2
D.  
- x + 8 x 2 + 2 x 2 + 2
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số: y =   x 3 3 + x 2 2 − 2 x .Giải phương trình : y ' = − 2

A.  
​ S =    0 ;    1
B.  
​ S =    0 ;    − 1
C.  
​ S =    1 ;    − 1
D.  
​ S =    − 1 ; 0   ;    1
Câu 19: 1 điểm

Tính đạo hàm cuả hàm số   y = 2 x + 1 x − 1 3

A.  
− 9 2 x + 1 2 x − 1 4
B.  
3 2 x + 1 2 x − 1 5
C.  
3 3 x + 1 2 x − 1 4
D.  
2 x + 1 2 x − 1 6
Câu 20: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = 1 x 2 − x + 1 5

A.  
− 1 x 2 − x + 1 10
B.  
5 2 x − 1 x 2 − x + 1 10
C.  
− 5 2 x − 1 x 2 − x + 1 6
D.  
− 5 2 x − 1 x 2 − x + 1 10
Câu 21: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 1 + 2 x − x 2 .

A.  
2 − 2 x 1 + 2 x − x 2
B.  
1 − x 1 + 2 x − x 2
C.  
1 − x 2 1 + 2 x − x 2
D.  
1 2 1 + 2 x − x 2
Câu 22: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 + 1 x .

A.  
1 2 x 2 + 1 x 1 − 1 x 2
B.  
1 x 2 + 1 x 1 + 1 x 2
C.  
2 x 2 + 1 x x + 1 x 2
D.  
Đáp án khác
Câu 23: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = 1 + x 1 − x

A.  
3 − x 1 − x 1 − x .
B.  
2 ( 3 − x )   1 − x 1 − x .
C.  
3 − x 2 1 − x 1 − x .
D.  
3 − x 2 1 − x .
Câu 24: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x − 2 3 .  

A.  
3 2 x − 2
B.  
3 4 x − 2 . ( x − 2 )
C.  
3 4 ( x − 2 )
D.  
3 4 x − 2 . ( x − 2 ) 2
Câu 25: 1 điểm

Cho f x = 2 x 3 − x 2 + 3 , g x = x 3 + x 2 2 − 3 . Giải bất phương trình f ' ( x ) > ​ g ' ( x ) .

A.  
x ∈ 0 ; 1
B.  
x ∈ − 1 ;    0
C.  
x ∈ − ∞ ; 0 ∪ 1 ; + ∞
D.  
x ∈ − ∞ ; − 1 ∪ 0 ; + ∞
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số y = x 2 + x x - 2  đạo hàm của hàm số tại x= 1 là:

A.  
- 4
B.  
- 5
C.  
- 3
D.  
-2
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) = x 4 - x 2 . Tính y'(0) bằng

A.  
1 2
B.  
1 3
C.  
1
D.  
2.
Câu 28: 1 điểm

 Cho hàm số y = 4 x −    x . Nghiệm của phương trình y’ = 0 là

A.  
x =    1 8
B.  
x =    1 2
C.  
x =    1 64
D.  
x =    1 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm