TN Bệnh học Bài 3:Viêm phế quản cấp, thuốc kháng viêm hô hấp

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 3 về Viêm phế quản cấp cùng các nhóm thuốc kháng viêm đường hô hấp. Tài liệu bao quát các kiến thức về nguyên nhân (virus, vi khuẩn), triệu chứng lâm sàng (ho, khạc đờm, rale phổi), chẩn đoán phân biệt và nguyên tắc sử dụng thuốc kháng viêm trong điều trị bệnh lý hô hấp. Phù hợp cho sinh viên Y khoa ôn tập và củng cố kiến thức.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học viêm phế quản cấp thuốc kháng viêm hô hấp bài 3 bệnh học ôn thi y khoa bệnh lý hô hấp dược lý hô hấp corticoid hô hấp đề thi y khoa online đáp án bệnh học

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,068 lượt xem 32,389 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.33 điểm
Viêm phế quản cấp là tình trạng gì? CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm cấp tính niêm mạc phế quản
B.  
Bệnh khó điều trị
C.  
Bệnh có thể khỏi và phục hồi chức năng hoàn toàn không để lại di chứng
D.  
Viêm phế quản cấp xảy ra ở mọi lứa tuổi
Câu 2: 0.33 điểm
Tổn thương trong viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Niêm mạc phế quản phù nề
B.  
Sung huyết niêm mạc phế quản
C.  
Bong tróc các tế bào niêm mạc phế quản
D.  
Thâm nhiễm nhiều đại thực bào
Câu 3: 0.33 điểm
Triệu chứng viêm phế quản cấp bao gồm:
A.  
Đờm mủ bao phủ niêm mạc khí quản
B.  
Tế bào tiết nhầy ở phế quản giảm tiết nhầy
C.  
Tuyến tiết nhầy phế quản căng phình
D.  
Các mao mạch phế quản co thắt
Câu 4: 0.33 điểm
Dịch tễ của viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Xảy ra mọi lứa tuổi
B.  
Thường gặp ở trẻ và người già
C.  
Hay xảy ra vào mùa đông
D.  
Hay xảy ra vào mùa hè
Câu 5: 0.33 điểm
Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm mũi
B.  
Viêm VA
C.  
Sau mắc sởi
D.  
Viêm da
Câu 6: 0.33 điểm
Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhiễm trùng hô hấp trên
B.  
Nhiễm trùng hô hấp dưới
C.  
Sau khi mắc các bệnh: sởi, cúm, ho gà
D.  
Hít phải khí độc: clor, ammoniac, dung môi công nghiệp, khói thuốc lá
Câu 7: 0.33 điểm
Điều kiện thuận lợi gây viêm phế quản cấp:
A.  
Thay đổi thời tiết, nhiễm nóng đột ngột
B.  
Môi trường khô hanh, nhiều khói bụi
C.  
Thể trạng suy kiệt, còi xương, suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch
D.  
Ứ đọng phổi do suy tim phải
Câu 8: 0.33 điểm
Triệu chứng viêm phế quản cấp:
A.  
Khởi đầu là nhiễm trùng hô hấp dưới
B.  
Thời kỳ toàn phát có 2 giai đoạn: lúc đầu là giai đoạn ướt, sau đến giai đoạn khô
C.  
Xét nghiệm máu tăng cao bạch cầu đa nhân trung tỉnh
D.  
XQ thâm nhiễm rải rác 2 phổi
Câu 9: 0.33 điểm
Viêm phế quản cấp ở giai đoạn khởi phát với nhiễm trùng hô hấp trên có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI
A.  
Sổ mũi, hắt hơi
B.  
Ho khan
C.  
Ran ngáy
D.  
Rát bỏng vùng họng
Câu 10: 0.33 điểm
Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn ướt: CHỌN CÂU SAI
A.  
Sốt cao
B.  
Ho nhiều đờm
C.  
Cảm giác rát bong sau xương ức giảm dần rồi mất hẳn
D.  
Nghe phổi có nhiều ran ẩm và ran nổ
Câu 11: 0.33 điểm
Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn ướt:
A.  
Sốt cao đột ngột
B.  
Không bao giờ có khó thở
C.  
Ho khan
D.  
Phổi nghe nhiều ran ngáy và ran ẩm
Câu 12: 0.33 điểm
Trong viêm phế quản cấp, nếu bệnh nhân xuất hiện khó thở, khám phổi thấy ran ngáy, ran ẩm, thì khó thở này thường ở giai đoạn nào của viêm phế quản cấp:
A.  
Giai đoạn khởi phát: nhiễm trùng hô hấp trên
B.  
Giai đoạn toàn phát khô.
C.  
Giai đoạn toàn phát ướt.
D.  
Giai đoạn phục hồi.
Câu 13: 0.33 điểm
Cận lâm sàng của viêm phế quản cấp:
A.  
Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng, tăng cao đại thực bào và lympho T
B.  
XQ phổi: thâm nhiễm rải rác 2 phế quản
C.  
Soi tươi và cấy đờm: có thể tìm thấy vi khuẩn gây bệnh
D.  
Đo chức năng hô hấp: FVC<80%FVC < 80\%
Câu 14: 0.33 điểm
Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phế quản cấp, CHỌN CÂU SAI
A.  
Xét nghiệm máu
B.  
Soi tươi và cấy đờm
C.  
XQ ngực
D.  
Siêu âm ngực
Câu 15: 0.33 điểm
Điều trị viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Giảm ho
B.  
Hạ sốt, giảm đau
C.  
Nếu có khó thở dùng thuốc giãn phế quản và có thể thở oxy
D.  
Long đờm
Câu 16: 0.33 điểm
Điều trị viêm phế quản cấp cần:
A.  
Điều trị nguyên nhân
B.  
Điều trị triệu chứng
C.  
Điều trị nguyên nhân và triệu chứng
D.  
Điều trị nguyên nhân, triệu chứng, loại bỏ yếu tố nguy cơ và phòng ngừa tái phát
Câu 17: 0.33 điểm
Điều trị không dùng thuốc trong viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nghỉ ngơi tuyệt đối
B.  
Giữ ấm cổ và ngực
C.  
Tránh lạnh đột ngột
D.  
Uống đủ nước giúp hạ sốt và giảm triệu chứng
Câu 18: 0.33 điểm
Dự phòng tái phát viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Đảm bảo ăn uống, nghỉ ngơi, tập thể dục
B.  
Nơi ở thông thoáng, tránh khói bụi
C.  
Không hút thuốc lá
D.  
Điều trị tích cực các nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
Câu 19: 0.33 điểm
Thuốc kháng viêm chia làm mấy nhóm ?:
A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 20: 0.33 điểm
Tác dụng phụ chung của corticoid, ngoại trừ ?
A.  
Loét dạ dày.
B.  
Hạ huyết áp.
C.  
Giữ nước.
D.  
Tăng huyết áp.
Câu 21: 0.33 điểm
Cơ chế của thuốc kháng viêm glucocorticoid là do?
A.  
Ức chế aromatase.
B.  
Ức chế phospholipase A2.
C.  
Ức chế CYP 450.
D.  
Ức chế demolase.
Câu 22: 0.33 điểm
Triệu chứng của hội chứng xâm nhập, ngoại trừ ?
A.  
Ho
B.  
Dị ứng
C.  
Tím tái
D.  
Khó thở
Câu 23: 0.33 điểm
Cháu bé bị ho, khó thở, khàn tiếng, triệu chứng dễ nhất để nghĩ đến dị vật đường thở là ?
A.  
Hội chứng xâm nhập
B.  
Khó thở thanh quản điển hình.
C.  
Tiền sử hóc dị vật.
D.  
Cả A, B, C đúng.
Câu 24: 0.33 điểm
Biện pháp để phòng tránh dị vật đường thở thường gặp ở trẻ em ?
A.  
Không cho trẻ chơi đồ chơi có kích thước nhỏ
B.  
Tháo các loại pin khỏi đồ chơi của bé.
C.  
Không để các vật nhỏ nơi trẻ chơi và ngủ.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 25: 0.33 điểm
Cách xử trí đối với người bị ngạt dị vật đường thở ?
A.  
Vỗ lưng.
B.  
Đẩy bụng, ấn ngực.
C.  
Hô hấp nhân tạo.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 26: 0.33 điểm
Triệu chứng HPQ, ngoại trừ:
A.  
Thở rít.
B.  
Cơn khó thở.
C.  
Sốt.
D.  
Ho nhiều về đêm.
Câu 27: 0.33 điểm
Khái niệm HPQ:
A.  
Bệnh lý viêm mạn tính đường hô hấp có sự tham gia của nhiều tế bào.
B.  
Bệnh lý viêm cấp tính đường hô hấp có sự tham gia của nhiều tế bào.
C.  
Bệnh lý viêm cấp tính niêm mạc cây phế quản.
D.  
Bệnh nhiễm trùng nhu mô phổi kèm theo tăng tiết dịch.
Câu 28: 0.33 điểm
HPQ, chọn ý đúng:
A.  
Là bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí không hồi phục hoàn toàn.
B.  
Bạch cầu ái toan giải phóng các Protein cơ bản làm tổn thương niêm mạc phế quản.
C.  
Bạch cầu trung tính tăng làm tăng tiết nhầy và giải phóng Protein ở phổi.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 29: 0.33 điểm
Các thuốc giảm triệu chứng HPQ:
A.  
Glucocorticoid dạng uống hoặc tiêm.
B.  
Bêta2- agonist tác dụng nhanh dạng uống (SABA).
C.  
Thuốc đổi kháng leucotrience (LEUT).
D.  
A và B đúng.
Câu 30: 0.33 điểm
Yếu tố quan trọng nhất gây hen phế quản cấp nặng là:
A.  
Bệnh nhân hay bác sĩ phát triển chậm sự trầm trọng của cơn hen.
B.  
Nhiễm trùng phế quản.
C.  
Dùng thuốc chẹn Beta
D.  
Aspirin