TN môn Bệnh học Bài 5: Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 5 về Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD). Nội dung tập trung vào yếu tố nguy cơ, cơ chế bệnh sinh, tiêu chuẩn chẩn đoán theo GOLD, phân độ tắc nghẽn và các phác đồ điều trị đợt cấp/giai đoạn ổn định. Tài liệu ôn thi thiết yếu cho sinh viên ngành Y.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính COPD bài 5 bệnh học ôn thi y khoa tiêu chuẩn GOLD bệnh lý hô hấp đề thi y khoa online phế dung kế

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 43 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,147 lượt xem 32,391 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.23 điểm
Từ viết tắt của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:
A.  
COPD
B.  
AB
C.  
CB
D.  
CRF
Câu 2: 0.23 điểm
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là bệnh:
A.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục hoàn toàn
B.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí không hồi phục hoàn toàn
C.  
Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch hồi phục hoàn toàn
D.  
Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch không hồi phục hoàn toàn
Câu 3: 0.23 điểm
Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thì hệ hô hấp bị tổn thương:
A.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế nang
B.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế quản nhỏ, các phế nang.
C.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại khí quản
D.  
Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại phế quản lớn
Câu 4: 0.23 điểm
Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:
A.  
Viêm phế quản cấp
B.  
Khí phế thũng
C.  
Hen phế quản hồi phục
D.  
Viêm phổi
Câu 5: 0.23 điểm
Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm phế quản mạn
B.  
Hen phế quản có tắc nghẽn không phục hồi
C.  
Viêm thanh quân
D.  
Khí phế thủng
Câu 6: 0.23 điểm
Chẩn đoán viêm phế quản mạn khi:
A.  
Ho khạc đàm ít nhất 1 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra
B.  
Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra
C.  
Ho khạc đàm ít nhất 3 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra
D.  
Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng liên tiếp trong năm, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra.
Câu 7: 0.23 điểm
Khí phế thũng gây tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp do:
A.  
Giãn nở khoang chứa khí thường xuyên
B.  
Thành phế nang bị phá hủy
C.  
Xơ hóa phổi
D.  
Phổi mất độ co giãn, đàn hồi
Câu 8: 0.23 điểm
Hen phế quản khi nào được gọi là COPD:
A.  
Hen phế quản kiểm soát hoàn toàn
B.  
Hen phế quản kiểm soát 1 phần
C.  
Cơn hen kịch phát
D.  
Hen phế quản nặng có tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp ít phục hồi.
Câu 9: 0.23 điểm
Cơ chế bệnh sinh của COPD:
A.  
Phản ứng viêm bị ức chế
B.  
Sự tham gia của các tế bào viêm: bạch cầu trung tính, đại thực bào và lympho
C.  
Tăng anti stress oxy hóa
D.  
Mất cân bằng protease<antiproteaseprotease < antiprotease
Câu 10: 0.23 điểm
Trong COPD, vai trò của đại thực bào:
A.  
Giải phóng các chất trung gian của quá trình viêm
B.  
Giải phóng các protease
C.  
Giải phóng các anti oxy hóa
D.  
Gây rối loạn hiện tượng thực bào
Câu 11: 0.23 điểm
Trong COPD, vai trò của bạch cầu trung tính: CHỌN CÂU SAI
A.  
Có nhiều trong đờm người COPD do hút thuốc lá
B.  
Làm tăng tiết nhầy
C.  
Giải phóng các antiprotease ở phổi
D.  
Liên quan mức độ nặng của bệnh
Câu 12: 0.23 điểm
COPD được kéo dài và tổn thương tiến triển làm thay đổi cấu trúc đường hô hấp là do:
A.  
Khuếch đại phản ứng viêm do các chất trung gian hóa học
B.  
Nhiễm trùng mạn do tổn thương đường hô hấp kéo dài
C.  
Tăng tiết nhầy đường hô hấp do các chất trung gian hóa học
D.  
Xơ hóa thành phế quản do các chất trung gian hóa học
Câu 13: 0.23 điểm
Trong COPD, cơ chế bệnh sinh nào là quan trọng giúp khuếch đại quá trình viêm làm duy trì viêm mạn tính gây thay đổi cấu trúc đường hô hấp:
A.  
Sự tham gia của các tế bào viêm
B.  
Stress oxy hóa
C.  
Mất cân bằng protease - antiprotease
D.  
Tăng áp lực mạch máu phổi
Câu 14: 0.23 điểm
Trong COPD gây rối loạn chức năng hô hấp do:
A.  
Hạn chế luồng khí hít vào và gây ứ khí ở phổi
B.  
Giảm trao đổi khí ở phế nang
C.  
Giảm tiết nhầy
D.  
Giảm áp lực mạch máu phổi
Câu 15: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, cơ chế gây hạn chế luồng khí thở ra và ứ khí phổi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm quá mức đường phế quản nhỏ
B.  
Tăng sinh xơ đường phế quản nhỏ
C.  
Tăng tiết nhầy đường phế quản nhỏ
D.  
Tăng phá hủy thành phế nang làm co thắt phế nang
Câu 16: 0.23 điểm
Khi sử dụng các thuốc giãn phế quản trong bệnh COPD, bệnh nhân đỡ khó thở và tăng khả năng hoạt động thể lực là do:
A.  
Giảm ứ khí phổi do giãn các phế quản trung tâm
B.  
Tăng trao đổi khí ở phế nang-mao mạch do giãn các phế quản ngoại biên
C.  
Giảm ứ khí phổi do giãn các phế quản ngoại biên
D.  
Tăng trao đổi khí ở phế nang-mao mạch do giãn các phế quản trung tâm
Câu 17: 0.23 điểm
Trong COPD, cơ chế gây tăng áp lực mạch máu phổi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Teo mông lớp nội mạc
B.  
Tăng sinh nội mạc
C.  
Co thắt các tiểu động mạch phổi
D.  
Mất giường mao mạch phế nang
Câu 18: 0.23 điểm
Khi bệnh COPD có tăng áp lực mạch máu phổi, nếu tiến triển lâu dài gây:
A.  
Phì đại thất trái và suy tim trái
B.  
Giãn thất trái và suy tim trái
C.  
Phì đại thất phải và suy tim phải
D.  
Giãn thất phải và suy tim phải
Câu 19: 0.23 điểm
Ở bệnh COPD, ngoài bệnh đường hô hấp, bệnh nhân còn biểu hiện: CHỌN CÂU SAI
A.  
Suy kiệt
B.  
Yếu cơ xương
C.  
Thiếu máu nhược sắc
D.  
Tăng nguy cơ bệnh tim mạch
Câu 20: 0.23 điểm
Bệnh nhân COPD khi nào được gọi là đợt kịch phát (đợt cấp) COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Khó thở nhiều
B.  
Sốt cao đột ngột
C.  
Họ đàm tăng
D.  
Khám phổi: nhiều ran rít, ran ngáy, ran ẩm
Câu 21: 0.23 điểm
Yếu tố nguy cơ làm bệnh nhân COPD vào đợt kịch phát COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhiễm khuẩn
B.  
Nhiễm virus
C.  
Stress
D.  
Ô nhiễm môi trường
Câu 22: 0.23 điểm
Trong đợt kịch phát COPD, ở phế quản có tình trạng viêm quá mức do tăng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Số lượng bạch cầu trung tính
B.  
Tăng nồng độ TNFαTNF\alpha
C.  
Tăng nồng độ IL-ra
D.  
Tăng nồng độ IL-8
Câu 23: 0.23 điểm
Trong đợt cấp COPD, biểu hiện khó thở nhiều là do:
A.  
Tăng luồng thông khí hít vào và thở ra
B.  
Tăng ứ khí trong phối và giảm lưu lượng khí thở ra
C.  
Giảm luồng thong khí hít vào và thở ra
D.  
Tăng ứ khí trong phổi và tăng lưu lượng khí thở ra
Câu 24: 0.23 điểm
Yếu tố dịch tễ gợi ý bệnh COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Bệnh thường khởi phát lứa tuổi trẻ 20 – 30
B.  
Có tiền sử hút thuốc lá lâu năm
C.  
Ho khạc đờm nhiều năm
D.  
Khó thở tăng dần và khả năng lao động giảm sút dần
Câu 25: 0.23 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bệnh COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Khó thở
B.  
Ho
C.  
Sốt cao
D.  
Ran rít, ran ngáy, ran ẩm
Câu 26: 0.23 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bệnh COPD:
A.  
Khó thở đột ngột
B.  
Ran nổ, ran ẩm
C.  
Ran rít, ran ẩm
D.  
Khò khè
Câu 27: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, nếu viêm phế quản mạn chiếm ưu thế thì biểu hiện lâm sàng:
A.  
Xuất hiện ho khạc đờm kéo dài trước, sau đó mới khó thở
B.  
Xuất hiện khó thở trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm
C.  
Xuất hiện khò khè, khó thở đột ngột trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm
D.  
Xuất hiện ho khạc đờm, sốt trong vài ngày, sau đó mới khó thở
Câu 28: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, nếu khí phế thũng chiếm ưu thế thì biểu hiện lâm sàng:
A.  
Xuất hiện ho khạc đờm kéo dài trước, sau đó mới khó thở
B.  
Xuất hiện khó thở trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm
C.  
Xuất hiện khò khè, khó thở đột ngột trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm
D.  
Xuất hiện ho khạc đờm, sốt trong vài ngày, sau đó mới khó thở
Câu 29: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, nếu trong đợt cấp COPD thì biểu hiện lâm sàng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhiễm khuẩn phổi phế quản
B.  
Suy hô hấp cấp
C.  
Suy tim trái cấp
D.  
Suy tim phải cấp
Câu 30: 0.23 điểm
Để chẩn đoán xác định bệnh nhân bệnh COPD thì cần làm thêm cận lâm sàng gì:
A.  
Đo hô hấp ký
B.  
Điện tâm đồ
C.  
XQ phổi
D.  
Xét nghiệm đờm
Câu 31: 0.23 điểm
Để phát hiện biến chứng tâm phế mạn trước khi có triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân COPD cần đề nghị:
A.  
XQ phổi
B.  
CT scan
C.  
ECG
D.  
Đo khí máu
Câu 32: 0.23 điểm
Để phát hiện biến chứng suy hô hấp trước khi có triệu chứng trên lâm sàng ở bệnh nhân COPD cần đề nghị:
A.  
XQ phổi
B.  
CT scan
C.  
ECG
D.  
Đo khí máu
Câu 33: 0.23 điểm
Để phát hiện biến chứng tràn khí màng phổi trước khi có triệu chứng trên lâm sàng ở bệnh nhân COPD cần:
A.  
XQ phổi
B.  
CT scan
C.  
ECG
D.  
Đo khí máu
Câu 34: 0.23 điểm
Để phát hiện biến chứng viêm phổi trước khi có triệu chứng trên lâm sàng ở bệnh nhân COPD cần:
A.  
XQ phổi
B.  
CT scan
C.  
ECG
D.  
Đo khí máu
Câu 35: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, cận lâm sàng nào dùng để phát hiện khí phế thũng và xác định mức độ của nó:
A.  
XQ phổi
B.  
CT scan
C.  
ECG
D.  
Đo khí máu
Câu 36: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, cận lâm sàng XQ phổi có giá trị:
A.  
Phát hiện tổn thương điển hình của COPD
B.  
Giúp chẩn đoán phân biệt với các bệnh hô hấp khác
C.  
Giúp phát hiện biến chứng suy hô hấp
D.  
Giúp chẩn đoán biến chứng tâm phế mạn
Câu 37: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, cận lâm sàng XQ phổi có giá trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Phát hiện hội chứng phế nang
B.  
Phát hiện hội chứng mạch máu
C.  
Phát hiện biến chứng viêm phổi
D.  
Phát hiện biến chứng áp xe phổi
Câu 38: 0.23 điểm
Trong bệnh COPD, cận lâm sàng CT Scan có giá trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Xác định vị trí, độ rộng, mức độ của khí phế thũng
B.  
Xác định hội chứng giãn phế nang
C.  
Xác định độ dày thành phế quản
D.  
Xác định giãn phế quản
Câu 39: 0.23 điểm
Trong đợt kịch phát COPD, bệnh nhân sốt, khó thở và ho nhiều thì cận lâm sàng cần làm: CHỌN CÂU SAI
A.  
Công thức máu
B.  
Khí máu động mạch
C.  
Soi và cấy đờm
D.  
Kháng sinh đồ
Câu 40: 0.23 điểm
Mục tiêu điều trị COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hạn chế mức độ và tần suất xuất hiện đợt cấp COPD và biến chứng
B.  
Giảm triệu chứng hoàn toàn cho bệnh nhân
C.  
Giáo dục bệnh nhân kiến thức về bệnh
D.  
Đảm bảo chất lượng cuộc sống
Câu 41: 0.23 điểm
Điều trị COPD bằng thuốc: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thuốc giãn phế quản
B.  
Corticoid hít
C.  
Tiêm vaccine phòng cúm
D.  
Corticoid uống
Câu 42: 0.23 điểm
Thuốc giãn phế quản dùng điều trị COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thuốc làm giảm triệu chứng
B.  
Ưu tiên sử dụng dạng hít có định liều
C.  
Chỉ nên sử dụng 1 loại thuốc giãn phế quản
D.  
Có thể chọn 1 hoặc phối hợp nhiều loại giãn phế quản
Câu 43: 0.23 điểm
Trong điều trị COPD không dùng thuốc: CHỌN CÂU SAI
A.  
Bỏ thuốc lá
B.  
Oxy trị liệu dài hạn tại nhà với liều thấp qua xông mũi
C.  
Phục hồi chức năng hô hấp
D.  
Chế độ dinh dưỡng hợp lý: ăn nhiều chất, mỗi bữa số lượng nhiều hơn người thường