TN môn Bệnh học Bài 1: Đại cương bệnh lý dị ứng - miễn dịch

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 1 về Đại cương bệnh lý dị ứng và miễn dịch. Tài liệu ôn tập hữu ích cho sinh viên Y khoa, giúp củng cố kiến thức về cơ chế bệnh sinh, các loại phản ứng quá mẫn và hệ thống miễn dịch có đáp án chi tiết.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh lý dị ứng miễn dịch đại cương bệnh học ôn thi y khoa đề thi y khoa có đáp án miễn dịch học quá mẫn bệnh lý học bài 1

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,046 lượt xem 32,387 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.59 điểm
Miễn dịch thu được còn gọi là:
A.  
Miễn dịch đặc hiệu
B.  
Miễn dịch không đặc hiệu
C.  
Miễn dịch bẩm sinh
D.  
Miễn dịch tự nhiên
Câu 2: 0.59 điểm
Dị ứng, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A.  
Chỉ biểu hiện bệnh khu trú ở cơ quan qui định.
B.  
Là thể bệnh lý miễn dịch hay gặp nhất của tự miễn.
C.  
Là do phản ứng đào thải của cơ thể gây ra.
D.  
Là tình trạng bệnh lý của miễn dịch với dị nguyên.
Câu 3: 0.59 điểm
Bệnh Atopy là gì?
A.  
Gặp trên người có yếu tố di truyền và cơ địa bất thường về phản ứng miễn dịch (tăng sản xuất IgM)
B.  
Gặp trên người có yếu tố di truyền và cơ địa bất thường về phản ứng miễn dịch (tăng sản xuất IgE)
C.  
Gặp trên người có yếu tố di truyền và cơ địa bất thường về phản ứng miễn dịch (tăng sản xuất IgG)
D.  
Gặp trên người có yếu tố di truyền và cơ địa bất thường về phản ứng miễn dịch (tăng sản xuất TCD4, TCD8)
Câu 4: 0.59 điểm
Biểu hiện toàn thân của dị ứng là?
A.  
Mề đay
B.  
Bệnh huyết thanh
C.  
Bệnh lý tế bào mast
D.  
Dị ứng do tác nhân vật lý
Câu 5: 0.59 điểm
Bệnh lý qua trung gian chất vận mạch?
A.  
Bệnh phổi dị ứng
B.  
Chàm thể tạng
C.  
Mày đay và phù mạch
D.  
Viêm phế nang dị ứng cấp tính.
Câu 6: 0.59 điểm
Dị nguyên là gì?
A.  
Là những chất có tính kháng thể, do cơ thể có yếu tố cơ địa sinh ra.
B.  
Là những chất có tính kháng nguyên, do cơ thể có yếu tố cơ địa sinh ra
C.  
Là những chất có tính kháng thể, xâm nhập vào cơ thể có yếu tố cơ địa, kích thích cơ thể tạo kháng nguyên.
D.  
Là những chất có tính kháng nguyên, xâm nhập vào cơ thể có yếu tố cơ địa, kích thích cơ thể tạo kháng thể.
Câu 7: 0.59 điểm
Đặc điểm của dị nguyên là:
A.  
Có tính kháng thể
B.  
Kích thích cơ thể tạo kháng thể dị ứng
C.  
Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên của cơ thể.
D.  
Dị nguyên kết hợp kháng nguyên cơ thể tạo tình trạng dị ứng.
Câu 8: 0.59 điểm
Dị nguyên nội sinh:
A.  
Tế bào biểu bì súc vật
B.  
Tế bào cơ thể bản thân
C.  
Thực phẩm
D.  
Thuốc
Câu 9: 0.59 điểm
Yếu tố tham gia vào cơ chế bệnh dị ứng, CHỌN CÂU SAI
A.  
Yếu tố môi trường là chính
B.  
Dị nguyên
C.  
Kháng thể
D.  
Cytokine
Câu 10: 0.59 điểm
Từ khi dị nguyên xâm nhập vào cơ thể đến khi hình thành kháng thể IgE là giai đoạn nào trong cơ chế dị ứng:
A.  
Giai đoạn ủ bệnh
B.  
Giai đoạn mẫn cảm
C.  
Giai đoạn sinh hóa bệnh
D.  
Giai đoạn sinh lý bệnh
Câu 11: 0.59 điểm
Khi dị nguyên xâm nhập trở lại cơ thể, gắn vào kháng thể trên tế bào mast, kích thích tế bào mast tiết hóa chất trung gian là giai đoạn nào trong cơ chế dị ứng:
A.  
Giai đoạn ủ bệnh
B.  
Giai đoạn mẫn cảm
C.  
Giai đoạn sinh hóa bệnh
D.  
Giai đoạn sinh lý bệnh
Câu 12: 0.59 điểm
Đặc điểm chung của bệnh dị ứng:
A.  
Khu trú từng cơ quan
B.  
Hiếm khi tái phát
C.  
Triệu chứng kéo dài liên tục
D.  
Cơn xuất hiện và thoái lui đột ngột.
Câu 13: 0.59 điểm
Đặc điểm của mề đay, NGOẠI TRỪ:
A.  
Ngứa
B.  
Sẩn màu hồng, xung quanh viền đỏ.
C.  
Trên sần có các mụn nước li ti
D.  
Thường mất đi nhanh nhưng hay tái phát khi tiếp xúc dị nguyên
Câu 14: 0.59 điểm
Bệnh dị ứng nào thường gặp ở trẻ nhỏ trong những tháng đầu, có thể tự khỏi khi 232-3 tuổi. Da dày từng mảng, đỏ, ngứa, trên bề mặt có những nốt phỏng nước dễ vỡ:
A.  
Mề đay
B.  
Chàm
C.  
Dị ứng dạ dày-ruột
D.  
Viêm da tiếp xúc
Câu 15: 0.59 điểm
Biện pháp nào là quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh dị ứng:
A.  
Định lượng IgE huyết thanh
B.  
Số lượng bạch cầu ái toan
C.  
Hoàn cảnh xuất hiện triệu chứng và tiền căn gia đình
D.  
Test da với dị nguyên
Câu 16: 0.59 điểm
Giải mẫn cảm đặc hiệu là dùng:
A.  
Kháng histamine để giảm triệu chứng
B.  
Thuốc ức chế miễn dịch để ngăn lympho B
C.  
Thuốc ức chế miễn dịch để ngăn lympho T
D.  
Đưa dị nguyên vào cơ thể nhiều lần với liều nhỏ tăng dần.
Câu 17: 0.59 điểm
Điều trị dị ứng:
A.  
Kháng histamine tác dụng giảm phản ứng viêm
B.  
Corticoid tác dụng giãn cơ trơn phế quản
C.  
Đồng vận β2\beta 2 giao cảm tác dụng giãn cơ trơn phế quản
D.  
Theophylin tác dụng giảm phản ứng viêm