Bộ trắc nghiệm ôn tập Tiếng trung 1 (VUTM) - Có đáp án

Luyện tập Tiếng Trung cấp 1 theo chương trình VUTM với bộ trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, kỹ năng đọc hiểu – làm bài nhanh, xem kết quả ngay để ôn thi hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng trung 1 VUTM ôn tập tiếng trung 1 đề thi tiếng trung online bài test tiếng trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng trung luyện thi VUTM

Số câu hỏi: 229 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

64,389 lượt xem 4,978 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Phiên âm của 练习
A.  
liànxí
B.  
lianxí
C.  
liānxí
Câu 2: 0.25 điểm
Phiên âm của中文
A.  
zhōng wén
B.  
zhōng wen
C.  
zhong wen
Câu 3: 0.25 điểm
Phiên âm của介绍
A.  
jièshào
B.  
jieshào
C.  
jìeshao
Câu 4: 0.25 điểm
yīng wén là phiên âm của
A.  
中文
B.  
英文
C.  
韩文
Câu 5: 0.25 điểm
Phiên âm của衣服
A.  
yī fu
B.  
yifu
C.  
yì fū
Câu 6: 0.25 điểm
Phiên âm của了
A.  
le
B.  
de
C.  
ge
Câu 7: 0.25 điểm
Phiên âm của给
A.  
gěi
B.  
gei
C.  
gēi
Câu 8: 0.25 điểm
Phiên âm của些
A.  
xiē
B.  
xie
C.  
xiě
Câu 9: 0.25 điểm
Phiên âm của上
A.  
shàng
B.  
shang
C.  
shāng
Câu 10: 0.25 điểm
hòu bian là phiên âm của
A.  
厚壁
B.  
后边
C.  
后来
Câu 11: 0.25 điểm
Phiên âm của 什么
A.  
shénme
B.  
shenmé
C.  
shenme
Câu 12: 0.25 điểm
lǐ bian là phiên âm của
A.  
里边
B.  
下边
C.  
外边
Câu 13: 0.25 điểm
Phiên âm của每
A.  
mèi
B.  
měi
C.  
mēi
Câu 14: 0.25 điểm
Số nét của 两
A.  
8
B.  
7
C.  
9
Câu 15: 0.25 điểm
hǎo kàn là phiên âm của
A.  
好康
B.  
好卡
C.  
好看
Câu 16: 0.25 điểm
a lǐ là phiên âm của
A.  
小明
B.  
阿里
C.  
玛丽
Câu 17: 0.25 điểm
Phiên âm của以后
A.  
yǐ hòu
B.  
yǐ hou
C.  
yǐ hōu
Câu 18: 0.25 điểm
Phiên âm của时候
A.  
shí hou
B.  
shī hou
C.  
shí hòu
Câu 19: 0.25 điểm
Phiên âm của 书店
A.  
shūdiàn
B.  
shùdian
C.  
shùdiàn
Câu 20: 0.25 điểm
běn zi là phiên âm của
A.  
本子
B.  
本字
C.  
槟子
Câu 21: 0.25 điểm
Phiên âm của今年
A.  
jīn tiān
B.  
jīn nián
C.  
qù nían
Câu 22: 0.25 điểm
Phiên âm của北边
A.  
běi bian
B.  
běi biān
C.  
běi bìan
Câu 23: 0.25 điểm
Phiên âm của以前
A.  
yīqián
B.  
yīqian
C.  
yiqian
Câu 24: 0.25 điểm
Phiên âm của说话
A.  
shuō hua
B.  
shuō hùa
C.  
shuo hua
Câu 25: 0.25 điểm
Số nét của 卖
A.  
8
B.  
7
C.  
9
Câu 26: 0.25 điểm
cāo chǎng là phiên âm của
A.  
草场
B.  
草上
C.  
操场
Câu 27: 0.25 điểm
Phiên âm của只
A.  
zhi
B.  
zhǐ
C.  
zhī
Câu 28: 0.25 điểm
qǐ chuáng là phiên âm của
A.  
早上
B.  
早饭
C.  
起床
Câu 29: 0.25 điểm
Phiên âm của节
A.  
jié
B.  
jiě
C.  
jiè
Câu 30: 0.25 điểm
jiàoshì là phiên âm của
A.  
教师
B.  
教室
C.  
礁石
Câu 31: 0.25 điểm
shàng bian là phiên âm của
A.  
上午
B.  
上边
C.  
楼上
Câu 32: 0.25 điểm

Số 8 là nghĩa của

A.  
B.  
C.  
Câu 33: 0.25 điểm
xiǎo háir là phiên âm của
A.  
哪儿
B.  
小孩儿
C.  
怎么样
Câu 34: 0.25 điểm
Phiên âm của近
A.  
jìn
B.  
jīn
C.  
jin
Câu 35: 0.25 điểm
Phiên âm của 大学
A.  
dàxúe
B.  
dāxúe
C.  
daxúe
Câu 36: 0.25 điểm
Phiên âm của 我
A.  
wǒ
B.  
wò
C.  
wō
Câu 37: 0.25 điểm
Phiên âm của 大夫
A.  
dàifu
B.  
dàifū
C.  
daifù
Câu 38: 0.25 điểm
Phiên âm của王
A.  
wáng
B.  
wang
C.  
wāng
Câu 39: 0.25 điểm
wài bian là phiên âm của
A.  
外边
B.  
里边
C.  
旁边
Câu 40: 0.25 điểm
Phiên âm của太
A.  
dà
B.  
tāi
C.  
tài