Bộ trắc nghiệm ôn tập Tiếng trung 1 (VUTM) - Có đáp án

Luyện tập Tiếng Trung cấp 1 theo chương trình VUTM với bộ trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, kỹ năng đọc hiểu – làm bài nhanh, xem kết quả ngay để ôn thi hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng trung 1 VUTM ôn tập tiếng trung 1 đề thi tiếng trung online bài test tiếng trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng trung luyện thi VUTM

Số câu hỏi: 229 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Phiên âm của 练习
A.  
liànxí
B.  
lianxí
C.  
liānxí
Câu 2: 0.25 điểm
Phiên âm của中文
A.  
zhōng wén
B.  
zhōng wen
C.  
zhong wen
Câu 3: 0.25 điểm
Phiên âm của介绍
A.  
jièshào
B.  
jieshào
C.  
jìeshao
Câu 4: 0.25 điểm
yīng wén là phiên âm của
A.  
中文
B.  
英文
C.  
韩文
Câu 5: 0.25 điểm
Phiên âm của衣服
A.  
yī fu
B.  
yifu
C.  
yì fū
Câu 6: 0.25 điểm
Phiên âm của了
A.  
le
B.  
de
C.  
ge
Câu 7: 0.25 điểm
Phiên âm của给
A.  
gěi
B.  
gei
C.  
gēi
Câu 8: 0.25 điểm
Phiên âm của些
A.  
xiē
B.  
xie
C.  
xiě
Câu 9: 0.25 điểm
Phiên âm của上
A.  
shàng
B.  
shang
C.  
shāng
Câu 10: 0.25 điểm
hòu bian là phiên âm của
A.  
厚壁
B.  
后边
C.  
后来
Câu 11: 0.25 điểm
Phiên âm của 什么
A.  
shénme
B.  
shenmé
C.  
shenme
Câu 12: 0.25 điểm
lǐ bian là phiên âm của
A.  
里边
B.  
下边
C.  
外边
Câu 13: 0.25 điểm
Phiên âm của每
A.  
mèi
B.  
měi
C.  
mēi
Câu 14: 0.25 điểm
Số nét của 两
A.  
8
B.  
7
C.  
9
Câu 15: 0.25 điểm
hǎo kàn là phiên âm của
A.  
好康
B.  
好卡
C.  
好看
Câu 16: 0.25 điểm
a lǐ là phiên âm của
A.  
小明
B.  
阿里
C.  
玛丽
Câu 17: 0.25 điểm
Phiên âm của以后
A.  
yǐ hòu
B.  
yǐ hou
C.  
yǐ hōu
Câu 18: 0.25 điểm
Phiên âm của时候
A.  
shí hou
B.  
shī hou
C.  
shí hòu
Câu 19: 0.25 điểm
Phiên âm của 书店
A.  
shūdiàn
B.  
shùdian
C.  
shùdiàn
Câu 20: 0.25 điểm
běn zi là phiên âm của
A.  
本子
B.  
本字
C.  
槟子
Câu 21: 0.25 điểm
Phiên âm của今年
A.  
jīn tiān
B.  
jīn nián
C.  
qù nían
Câu 22: 0.25 điểm
Phiên âm của北边
A.  
běi bian
B.  
běi biān
C.  
běi bìan
Câu 23: 0.25 điểm
Phiên âm của以前
A.  
yīqián
B.  
yīqian
C.  
yiqian
Câu 24: 0.25 điểm
Phiên âm của说话
A.  
shuō hua
B.  
shuō hùa
C.  
shuo hua
Câu 25: 0.25 điểm
Số nét của 卖
A.  
8
B.  
7
C.  
9
Câu 26: 0.25 điểm
cāo chǎng là phiên âm của
A.  
草场
B.  
草上
C.  
操场
Câu 27: 0.25 điểm
Phiên âm của只
A.  
zhi
B.  
zhǐ
C.  
zhī
Câu 28: 0.25 điểm
qǐ chuáng là phiên âm của
A.  
早上
B.  
早饭
C.  
起床
Câu 29: 0.25 điểm
Phiên âm của节
A.  
jié
B.  
jiě
C.  
jiè
Câu 30: 0.25 điểm
jiàoshì là phiên âm của
A.  
教师
B.  
教室
C.  
礁石
Câu 31: 0.25 điểm
shàng bian là phiên âm của
A.  
上午
B.  
上边
C.  
楼上
Câu 32: 0.25 điểm

Số 8 là nghĩa của

A.  
B.  
C.  
Câu 33: 0.25 điểm
xiǎo háir là phiên âm của
A.  
哪儿
B.  
小孩儿
C.  
怎么样
Câu 34: 0.25 điểm
Phiên âm của近
A.  
jìn
B.  
jīn
C.  
jin
Câu 35: 0.25 điểm
Phiên âm của 大学
A.  
dàxúe
B.  
dāxúe
C.  
daxúe
Câu 36: 0.25 điểm
Phiên âm của 我
A.  
wǒ
B.  
wò
C.  
wō
Câu 37: 0.25 điểm
Phiên âm của 大夫
A.  
dàifu
B.  
dàifū
C.  
daifù
Câu 38: 0.25 điểm
Phiên âm của王
A.  
wáng
B.  
wang
C.  
wāng
Câu 39: 0.25 điểm
wài bian là phiên âm của
A.  
外边
B.  
里边
C.  
旁边
Câu 40: 0.25 điểm
Phiên âm của太
A.  
dà
B.  
tāi
C.  
tài
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Khoá học liên quan