Tổng Hợp Các Câu Hỏi Ôn Tập Thực Tập Nhi Khoa 1 - VTTU Tổng hợp các câu hỏi ôn tập Thực tập Nhi khoa 1 dành cho sinh viên Đại học Võ Trường Toản, hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bao quát các kiến thức quan trọng về chăm sóc và điều trị bệnh nhi, giúp sinh viên nắm vững các kỹ năng lâm sàng cần thiết và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi phong phú, đây là tài liệu hữu ích để sinh viên củng cố kiến thức và nâng cao kết quả học tập.
Từ khoá: câu hỏi ôn tập Thực tập Nhi khoa 1 Đại học Võ Trường Toản đề thi Thực tập Nhi khoa ôn tập Nhi khoa miễn phí trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án tài liệu ôn tập Nhi khoa thực tập lâm sàng Nhi khoa luyện thi Nhi khoa đề thi Nhi khoa có đáp án ôn thi Thực tập Nhi khoa
Chủ đề liên quan: Đại học Võ Trường Toản VTTU Nhi khoa
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Chẩn đoán giai đoạn khô mắt của bé:
Câu 2: Kế hoạch điều trị cho bé:
A. 600.000UI N1, N2 và N14
C. 500.000UI N1, N2 và N14
Câu 3: Sau tấn công thì duy trì cho bé:
Câu 5: Vitamin A hấp thu chung với:
Câu 6: Để theo dõi tình trạng dinh dưỡng của trẻ cần phải: (0.3d)
C. Theo dõi biểu đồ tăng trưởng hàng tháng đều đận.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 7: Khám lâm sàng không ghi nhận bất thường. Cần tư vấn thêm gì ở trẻ cho bà mẹ: Chọn nhiều câu đúng (0.1d)
A. Chế độ ăn của trẻ 18 tháng: Bú mẹ + 1 trái chuối chín + 4 chén cháo đặc.
B. Cần chú ý đến việc chế biến thức ăn, tránh sử dụng 1 loại và cách chế biến kéo dài.
C. Chế độ ăn của trẻ 18 tháng: Bú mẹ + ½ trái chuối chín + 2 chén cháo đặc.
D. Một bữa ăn nên có đủ 4 nhóm bột, đạm, rau, dầu mỡ.
Câu 8: Hãy cho biết chế độ ăn phù hợp với bé: (0.2d)
A. Bú mẹ +1 trái chuối chín + 4 chén cháo đặc.
B. Bú mẹ + 1/4 % trái chuối chín + 2 chén bột đặc 10%.
C. Bú mẹ +1- 2 muỗng cà phê nước trái cây + 1 chén bột loãng 5%.
D. Bú mẹ + 1- 2 muỗng cà phê nước trái cây.
Câu 9: Trong 4 nhóm thức ăn của chế độ ăn dặm, nhóm nào nhiều năng lượng nhất:
Câu 10: Những nguyên tắc để đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng về mặt năng lượng: (0.2đ)
A. Protein cung cấp 12 - 14% năng lượng, nguồn gốc động vật chiếm 30 - 50%
B. Lipid 20 - 30% có nguồn gốc thực vật.
C. Glucid và các chất xơ giúp cơ thể bài trừ các cholesterol ra theo đường mật.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Cận lâm sàng cần thực hiện: Chọn nhiều câu đúng.(0.3 điểm)
A. Xquang bụng không sửa soạn
C. Siêu âm bụng tìm RGO
Câu 12: Siêu âm bụng : không ghi nhận trào ngược. Siêu âm thóp chưa ghi nhận bất thường. Chẩn đoán trên bé này: (0.1điểm)
C. Viêm tiểu phế quản
D. Trào ngược dạ dày thực quản
Câu 13: Triệu chứng biến dạng xương thường gặp trong còi xương thể bào thai với biểu hiện lâm sàng. Chọn 1 câu đúng: (0.2 điểm)
A. Thóp rộng, đường rãnh nối 2 thóp trước và sau rất rộng
B. Biến dạng hộp sọ
C. Biến dạng xương ức
Câu 32: Hãy ước lượng cân nặng của bé ở độ tuổi này:
Câu 33: Hãy ước lượng chiều cao của bé ở độ tuổi này:
Câu 34: Hãy ước lượng vòng đầu của bé ở độ tuổi này:
Câu 35: Hãy cho biết số răng phù hợp với độ tuổi của bé:
Câu 36: Đặc điểm bệnh lý ở lứa tuổi này
A. Hệ thần kinh chưa được myelin hóa đầy đủ
B. Sau 6 tháng các chất miễn dịch mẹ cho đã cạn, khả năng sản xuất miễn dịch chưa đầy đủ nên khả năng nhiễm trùng tăng cao
C. Chức năng tiêu hóa chưa hoàn chỉnh nên dễ bị RLTH và SDD
Câu 37: Chiều cao phù hợp trên trẻ lứa tuổi này là:
Câu 38: Kích thước vòng đầu thích hợp ở lứa tuổi này là:
Câu 39: Cân nặng phù hợp trên trẻ này:
Câu 40: Câu nhiều lựa chọn: Cần tư vấn gì trên trẻ này:
A. Tư vấn kế hoạch hóa gia đình
B. Tư vấn khả năng phòng tránh bệnh
C. Tư vấn về tiêm chủng
D. Tư vấn về chế độ dinh dưỡng
Câu 41: CLS cần thực hiện trên trẻ này, NDA:
A. Xquang bụng không sửa soạn
B. Ferritin, sắt huyết thanh
C. Tổng phân tích TB máu
D. Soi phân tìm trứng giun
Câu 42: CTM BC Eosinophil tăng cao, sắt huyết thanh giảm, hướng chẩn đoán có thể:
Câu 43: Hướng điều trị trên trẻ này:
B. Điều trị thiếu máu
C. Điều trị phòng ngừa
Câu 44: Điều trị thiếu máu, NDA:
A. Sắt nguyên tố 4 – 6 mg/kg/ngày uống cách xa bữa ăn
B. Sắt nguyên tố 3 mg/kg/ngày uống cách xa bữa ăn
C. Truyền chế phẩm máu
D. Vitamin C tăng hấp thu sắt
Câu 45: Các chất giúp tăng hấp thu sắt và tạo máu, chọn câu sai:
Câu 46: Phân loại dinh dưỡng
A. Trẻ bắt đầu sụt cân
Câu 47: Tỷ lệ các chất cho bé:
A. Đạm: 13%, đường: 60%, béo: 27%
B. Đạm: 23%, đường: 60%, béo: 17%
C. Đạm: 13%, đường: 50%, béo: 37%
D. Đạm: 13%, đường: 40%, béo: 47%
Câu 48: Tỷ lệ các chất cho năng lượng:
A. 1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 9kcalo, 1g lipid = 9kcalo
B. 1g protid = 9kcalo, 1g glucid = 9kcalo, 1g lipid = 4kcalo
C. 1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 4kcalo, 1g lipid = 9kcalo
D. 1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 3,4kcalo, 1g lipid = 9kcalo
Câu 49: Kế hoạch cho bé, NDA:
A. Nhu cầu năng lượng = nhu cầu nước
B. Cho trẻ ăn nhiều thức ăn mắc tiền
C. Tiếp tục cho trẻ bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn
D. Cho trẻ ăn các thức ăn thích hợp, tại chỗ có
Câu 50: Phân bố tỉ lệ, NDA:
A. Rau + trái cây: chuối chín ăn từng miếng mỏng
B. Đường = 1 – 1.5 chén, ngày 5 bữa
C. Đạm = 132,6 kcalo = 33,15gr
Câu 14: Các biểu hiện của còi xương sớm thường xuất hiện ở thời gian nào (0.2 điểm)
B. Tuần thứ hai sau sanh
Câu 15: Tốc độ đào thải phân của bé này lúc ở nhà là :(0.3d)
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 16: Những tác nhân có thể nghĩ đến đối với YTNC của bé này: (0.1d)
Câu 17: Cần tìm những triệu chứng nào trên bé để đánh giá bù nước thất bại với đường uống. Chọn nhiều câu đúng (0.2đ)
A. Tiêu lỏng nhiều lần hơn???
B. Tiêu lỏng nhiều hơn khi uống ORS
Câu 18: Theo nguyên nhân nghĩ ở câu 2 thì cần cận lâm sàng nào xác định
C. Công thức máu, crp
Câu 19: Điều trị kháng sinh được lựa chọn cho bé này (0.2d)
A. Azithromycin 250 mg, 1v (u) x 5-7 ngày
B. Ciprofloxacin 500 mg, 2/3v x 2 (uống) x 5-7 ngày
C. Oxacillin 1g, 1 lo x 3 (TMC)
D. Azithromycin 250 mg, 2v (u) 1 lần duy nhất
Câu 20: Một số câu liên quan đến tình huống tiêu chảy cấp đã thi:
1. Em bé bị tiêu chảy, nhưng không chịu uống oresol, xử trí:
C. Oresol pha với nước cam
D. Nước dừa thêm vài hạt muối
Câu 21: Chẩn đoán có thể :(0.3d)
Câu 22: Kết quả xét nghiệm trên có thể kết luận: (0.1d)
C. Bình thường so với tuổi
D. Thiếu máu thiếu sắt
Câu 23: Đặc điểm lỵ trực trùng. Chọn nhiều câu đúng (0.2đ)
Câu 24: Xử trí ban đầu(0.2d)
A. Grazincure, 5ml uống
B. Oresol, 1 gói pha 200ml nước, uống sau mỗi lần đi tiêu lỏng
C. Ciprofloxacin 200mg/1000ml, lấy 43ml TTM 43 ml/h
D. Cefotaxim 1g, 300mg x 3 (TMC)
Câu 25: Tư vấn những thức ăn cho bé (ngoại trừ) (0.2d)
B. Thức ăn quá nhiều đường
C. Rau sợi, hạt ngũ cốc
Câu 26: Hãy tính lượng nước cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
Câu 27: Hãy tính lượng đạm cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
Câu 28: Hãy tính lượng chất béo cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
Câu 29: Hãy tính lượng đường cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
Câu 30: Nhu cầu năng lượng toàn phần tiêu tốn của trẻ từ 6 – 12 tuổi được phân bố: (chọn nhiều câu đúng)
B. Hoạt động thể lực 25%
C. Chuyển hóa cơ bản 50%
D. Chuyển hóa cơ bản 80%
Câu 31: Sự phát triển thể chất thường được đánh giá dựa vào: Chọn nhiều câu đúng
A. Sự phát triển cân nặng
B. Sự phát triển của não, xương, phần mềm và răng
C. Sự phát triển chiều cao
D. Sự phát triển lời nói