Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh lý Huyết học VUTM có đáp án Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Sinh lý Huyết học (Sinh lý Máu) dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Tài liệu giúp ôn luyện và củng cố kiến thức về chức năng và cấu trúc của hệ thống huyết học, quá trình tạo máu, cơ chế đông máu, nhóm máu, và các bệnh lý liên quan. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao hiểu biết chuyên môn trong lĩnh vực huyết học.
Từ khoá: trắc nghiệm Sinh lý Huyết học Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM chức năng hệ huyết học quá trình tạo máu cơ chế đông máu nhóm máu bệnh lý huyết học ôn tập huyết học câu hỏi trắc nghiệm luyện thi y khoa
Chủ đề liên quan: Học viện Y dược Cổ truyền Việt Nam VUTM Sinh học
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Một trong số các bệnh sau là do thiếu yếu tố VIII:
Câu 2: Để đánh giá giai đoạn cầm máu sơ bộ, các bác sỹ lâm sàng thường dùng các xét nghiệm sau, trừ:
A. Nghiệm pháp dây thắt.
B. Xác định thời gian máu chảy.
C. Đếm số lượng tiểu cầu trực tiếp.
D. Định lượng từng yếu tố đông máu
E. Đo độ tập trung tiểu cầu.
Câu 3: Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người nhận bị ngưng kết với kháng thể người cho.
Câu 4: Máu có những chức năng sau trừ
Câu 5: Co mạch: Do tiểu cầu bài tiết serotonin và prostaglandin.
Câu 6: Người có nhóm máu Rh (+) là người: Có yếu tố Rh trên màng hồng cầu.
Câu 7: Đại thực bào có khả năng:
A. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính.
B. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
C. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho tương bào.
D. Bài tiết interleukin 1.
Câu 8: Quá trình đông máu: Tự phát động theo con đường nội sinh khi bị shock nhiễm khuẩn.
Câu 9: Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không được nhận máu của người Rh+ ngay từ lần đầu tiên.
Câu 10: Về nguồn gốc bạch cầu: Tương bào là tế bào có nguồn gốc từ bạch cầu lympho B.
Câu 11: Quá trình đông máu: Sẽ không thể tiếp tục khi plasminogen được hoạt hoá thành plasmin.
Câu 12: Tế bào di động đầu tiên đến nơi có vật lạ xâm nhập là:
A. Bạch cầu đa nhân trung tính
Câu 13: Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng ở những phụ nữ có thai.
Câu 14: Hệ thống nhóm máu ABO: Tên của nhóm máu là tên của kháng nguyên trên màng hồng cầu.
Câu 15: Heparin có tác dụng:
A. Ức chế các yếu tố đông máu.
B. Ức chế sự hình thành phức hệ protrombinase.
C. Ức chế a2-macroglobulin.
E. Ức chế protrombin.
Câu 16: Tiểu cầu: Có màng tích điện âm mạnh.
Câu 17: Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu
D. Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)
Câu 18: Quá trình đông máu: Bị rối loạn trầm trọng khi có quá nhiều mô trong cơ thể bị hoại tử.
Câu 19: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi: Tăng khi dùng corticoid.
Câu 20: Thường gặp khó khăn khi tìm máu phù hợp để truyền cho bệnh nhân trong các trường hợp sau:
A. Người có nhóm máu A được truyền máu Rh+ lần đầu.
B. Bệnh nhân đã được tiêm huyết thanh ngựa (SAT)
C. Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần.
D. Bệnh nhân bị nhiễm HIV.
E. Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào.
Câu 21: Tiểu cầu: Là những tế bào nguyên vẹn.
Câu 22: Co mạch: Do tiểu cầu bài tiết serotonin và thromboxan A2.
Câu 23: Loại tế bào T bị tấn công khi nhiễm HIV là:
D. Tế bào giết (độc với giết là một)
Câu 24: Tiểu cầu: Có chứa thrombosthenin, actin và myosin làm co cục máu đông
Câu 25: Quá trình đông máu: Theo con đường ngoại sinh xảy ra chậm và yếu hơn con đường nội sinh.
Câu 26: Quá trình đông máu: Cục máu đông co lại dưới tác dụng của plasmin.
Câu 27: Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do sống lâu trên núi cao.
Câu 28: Hệ thống nhóm máu ABO: Bản chất kháng thể là IgE và IgM.
Câu 29: Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Sống lâu ngày ở độ cao > 4000m.
Câu 30: Đông máu ngoại sinh:
A. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Chỉ xảy ra trong ống nghiệm
D. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
E. Được khởi phát bởi tromboplastin do mô tổn thương giải phóng
Câu 31: Người có nhóm máu Rh (-) là người: Có bộ gen là ccddee.
Câu 32: Các yếu tố sau đều tham gia vào quá trình tạo hồng cầu, trừ:
Câu 33: Chức năng hemoglobin là: Kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe2+ tạo HbO2.
Câu 34: Chất có tác dụng hoạt hoá plasminogen thành plasmin là:
Câu 35: Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên ____ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti-___ trong huyết tương.
Câu 36: Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+
Câu 37: Viêm tại chỗ không có biểu hiện:
E. A + B + C + D đều là biểu hiện của viêm
Câu 38: Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Trong máu người cho có cả anti A và anti B.
Câu 39: Quá trình đông máu: Liên quan chặt chẽ đến chức năng của gan và vitamin E.
Câu 40: Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Thiếu oxy ở mô.
Câu 41: Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận.
Câu 42: Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Hồng cầu người cho bị vỡ.
Câu 43: Lympho B
A. Bài tiết kháng thể vào máu và dịch bạch huyết
B. Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào
C. Tấn công tế bào nhiễm virus, nấm và tế bào ung thư
D. Có nguồn gốc biệt hóa từ tuyến ức
E. Phải xâm nhập vào bên trong tế bào rồi phá hủy chúng
Câu 44: Sự tạo thành nút tiểu cầu: Sẽ kéo dài khi số lượng tiểu cầu giảm < 150G/l máu.
Câu 45: Hiện tượng nào không xảy ra trong quá trình cầm máu:
A. Thành mạch tổn thương, bộc lộ lớp collagen dưới nội mô
B. Các chất gây co mạch được giải phóng
C. Tiểu cầu kết dính - kết tụ vào nơi tổn thương.
D. Một mạng lưới fibrin đan xem với nút tiểu cầu
E. A + B + C + D đều đúng
Câu 46: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, trừ:
Câu 47: Các chất chống đông: Thrombomodulin có tác dụng ức chế trombin nên có tác dụng chống đông mạnh.
Câu 48: Tế bào T độc có các chức năng sau đây, trừ:
A. Kết hợp kháng nguyên đặc hiệu.
B. Trình diện kháng nguyên
C. Bài tiết perforin tạo lỗ trên màng tế bào bị tấn công.
E. Tiêu diệt tế bào ung thư.
Câu 49: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Tích điện dương rất mạnh.
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ (mẫu tiểu cầu) nên có nhân rất lớn.(tiểu không còn nhân)
C. Chứa plasminogen. (mono bào)
D. Làm co cục máu không hoàn toàn. (tạm thời)
E. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
Câu 50: Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base đều tăng trong những bệnh dị ứng.