Bài tập Phương pháp cận lâm sàng & Sốc (VMMU) - Có đáp án
Luyện thi Phương Pháp Cận Lâm Sàng và Sốc theo chương trình VMMA với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình cận lâm sàng và xử trí sốc; làm bài nhanh, xem kết quả ngay, hỗ trợ củng cố kiến thức lâm sàng hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm cận lâm sàng trắc nghiệm sốc VMMA đề thi VMMA ôn thi cận lâm sàng bài test sốc có đáp án ngân hàng câu hỏi lâm sàng đề thi online VMMA
Biểu hiện sớm nhất ở mức độ tế bào trong shock là:
A.
Tăng hoạt tính của Na-K-ATPase
B.
Màng tế bào không ổn định
C.
Sưng phù tế bào kèm với tăng Na nội tế bào
D.
Tăng Kali nội bào, ty lạp thể sưng to và bị phá hủy
Câu 45: 0.2 điểm
Màng phế nang mao mạch Tế bào phế nang I là những tế bào hạt, bài tiết surfactant
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 1: 0.2 điểm
Đặc điểm lâm sàng của PPC huyết động: Mạch nhanh, huyết áp thường tụt
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 46: 0.2 điểm
Phác đồ điều trị PPC: Nếu bệnh nhân còn tỉnh, hợp tác tốt: cho thở oxy liều cao qua mặt nạ lưu lượng 4-6 lít/phút.
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 2: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự duy trì tưới máu thỏa đáng cho các cơ quan:
A.
Tần số tim nếu tăng quá 150 bpm hay giảm quá 50 bpm thì tụt huyết áp
B.
Sức cản mạch tỷ lệ thuận với chiều dài của mạch và tỷ lệ nghịch với khẩu kính mạch
C.
Áp lực đổ đầy thất phải bằng áp lực tĩnh mạch trung tâm (bình thường 3-8 cmH2O)
D.
áp lực mao mạch phổi bít (bình thường 5-12 mmHg) bằng áp lực cuối tâm trương thất trái
Câu 47: 0.2 điểm
Bệnh nhân shock nhiễm khuẩn – viêm phổi/ Đái tháo đường, kháng sinh ưu tiên sử dụng là:
A.
Ceftazidim
B.
Penicillin G
C.
Augmentin
D.
Carbapenem
Câu 3: 0.2 điểm
Các thông số chính quyết định trao đổi nước qua MPNMM: Áp lực keo do protein huyết tương quyết định (bình thường 25 mmHg)
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 48: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Bệnh cảnh chẩn đoán nguyên nhân shock do giảm thể tích tuần hoàn:
A.
Mất máu (biểu hiện rõ hay chảy máu vào trong)
B.
Mất dịch (rõ ràng hoặc mất vào khoang thứ ba)
C.
Ngộ độc thuốc liệt mạch
D.
Tổn thương thần kinh – tủy
Câu 4: 0.2 điểm
Định nghĩa tụt huyết áp ở người lớn bị bệnh tăng huyết áp:
A.
Huyết áp tâm thu giảm quá 30 mmHg so với mức huyết áp trước đó
B.
Huyết áp tâm thu giảm quá 40 mmHg so với mức huyết áp trước đó
C.
Huyết áp trung bình giảm quá 30 mmHg so với mức huyết áp trước đó
D.
Huyết áp trung bình giảm quá 40 mmHg so với mức huyết áp trước đó
Câu 49: 0.2 điểm
Phác đồ điều trị PPC: Nếu không có tụt huyết áp đặt bệnh nhân ở tư thế Fowler.
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 5: 0.2 điểm
Nguyên tắc điều trị PPC:. Nhanh chóng, khẩn trương
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 50: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Các xét nghiệm đánh giá mức độ nặng và tiến triển của shock:
A.
Nồng độ acid lactic trong máu động mạch
B.
Khí máu động mạch
C.
Catheter Swan-Ganz
D.
pH nội niêm mạc dạ dày
Câu 6: 0.2 điểm
Màng phế nang mao mạch Gồm các lớp: lớp tế bào nội mô mao mạch, lớp màng đáy, lớp biểu mô phế nang
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 7: 0.2 điểm
Mục tiêu đảm bảo thông khí cho bệnh nhân shock là:
A.
PaO2 > 80 mmHg
B.
PaO2 > 85 mmHg
C.
PaO2 > 90 mmHg
D.
PaO2 > 95 mmHg
Câu 8: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây PPC huyết động: Nhồi máu phổi
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 9: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Các dấu hiệu theo dõi tiến triển lâm sàng và đáp ứng điều trị shock là:
A.
Tình trạng ý thức (điểm glasgow)
B.
Tình trạng nước tiểu
C.
Huyết áp động mạch tối đa
D.
Tình trạng co mạch ngoài da
Câu 10: 0.2 điểm
Nguyên tắc điều trị PPC: Suy hô hấp nặng sử dụng thuốc trước can thiệp thủ thuật sau
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 11: 0.2 điểm
Đặc điểm lâm sàng của PPC tổn thương:Tình trạng suy hô hấp cải thiện với thở oxy 100%
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 12: 0.2 điểm
Shock do tim nguyên nhân thường gặp nhất là:
A.
Nhồi máu cơ tim tác động tới > 40% cơ thất trái
B.
Rối loạn nhịp tim
C.
Bất thường cơ học của thất
D.
A và B đúng.
Câu 13: 0.2 điểm
Liều andrenalin tĩnh mạch trung bình trong điều trị shock:
A.
0,02 – 1 mcg/kg/phút
B.
0,5 – 2 mcg/kg/phút
C.
5 – 20 mcg/kg/phút
D.
2 -10 mcg/kg/phút
Câu 14: 0.2 điểm
Nguyên tắc điều trị PPC: Điều trị nguyên nhân và điều trị hỗ trợ
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 15: 0.2 điểm
Đặc điểm lâm sàng của PPC huyết động: Khởi đầu ho khan, sau ho khạc bọt hồng
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 16: 0.2 điểm
Lựa chọn dung dịch bicarbonat nào sau đây để điều trị toan hóa máu trong shock do tim:
A.
1,4%
B.
2,8%
C.
4,2%
D.
8,4%
Câu 17: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của phù phổi cấp huyết động:Tăng cao áp lực tĩnh mạch trung tâm > 15 mmHg
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 18: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của PPC tổn thương: PaO2 giảm không đáp ứng với điều trị oxy thông thường
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 19: 0.2 điểm
Phác đồ điều trị PPC: Morphin chỉ có tác dụng điều trị phù phổi cấp huyết động.
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 20: 0.2 điểm
Đặc điểm lâm sàng của PPC huyết động: Khó thở, xanh tím, tím nhiều hơn tái, phát triển dần lên trong vài giờ đến vài ngày
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 21: 0.2 điểm
Phác đồ điều trị PPC:Nếu bệnh nhân có tăng huyết áp, tốt nhất là dùng thuốc hạ áp loại truyền tĩnh mạch có tác dụng nhanh, kéo dài.
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 22: 0.2 điểm
Khí máu động mạch trong PPC tổn thương, chọn SAI
A.
PaO2 giảm
B.
SaO2 giảm
C.
PaO2/FiO2 < 200
D.
PaCO2 tăng.
Câu 23: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của PPC tổn thương: Ở giai đoạn toàn phát là đặc trưng của suy hô hấp tiến triển
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 24: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của PPC tổn thương: Protein dịch phù/protein huyết tương < 0.6
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 25: 0.2 điểm
Dấu hiệu nào sau đây luôn luôn có trong shock?
A.
Thiểu niệu, vô niệu
B.
Tụt huyết áp
C.
Mạch nhanh, nhỏ, khó bắt
D.
Tăng nồng độ lactic má
Câu 26: 0.2 điểm
Mục tiêu duy trì chức năng hô hấp trong điều trị PPC là:
A.
SpO2 > 95%
B.
SpO2 > 92%
C.
SpO2 > 90%
D.
SpO2 98-99 %
Câu 27: 0.2 điểm
Test truyền dịch trong điều trị shock:
A.
Tất cả các bệnh nhân bị sốc cần được bắt đầu bằng test truyền dịch
B.
Truyền 500ml dịch trong 30 phút nếu CVP < 8 cmH2O
C.
Truyền 250ml dịch nếu CVP 8-14 cmH2O
D.
Truyền 100 ml dịch nếu CVP > 14 cmH2O
Câu 28: 0.2 điểm
Các thông số chính quyết định trao đổi nước qua MPNMM: Áp lực mao mạch phổi (bình thường 8-10 mmHg)
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 29: 0.2 điểm
Đâu không phải là nguyên nhân gây PPC tổn thương:
A.
Nhồi máu phổi
B.
Hội chứng Mendelson
C.
Hội chứng Goodpasture
D.
Ngạt nước
Câu 30: 0.2 điểm
Đặc điểm KHÔNG đúng của PPC huyết động:
A.
Áp lực mao mạch phổi > 30 mmHg
B.
CVP > 15 mmHg
C.
Vị trí phù lúc khởi đầu là vách phế nang
D.
Không để lại di chứng
Câu 31: 0.2 điểm
Thuốc vận mạch được ưu tiên sử dụng trong shock nhiễm khuẩn là:
A.
Dopamin
B.
Dobutamin
C.
Adrenalin
D.
Noradrenalin
Câu 32: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của phù phổi cấp huyết động: Khí máu động mạch giai đoạn sớm giảm PaO2 và tăng nhẹ PaCO2, giai đoạn nặng thì giảm oxy nặng và tăng CO2, toan máu.
A.
đúng
B.
Sai
Câu 33: 0.2 điểm
Suy hô hấp trong PPC tổn thương thường nặng lên từ ngày:
A.
Ngay ngày đầu tiên
B.
Ngày thứ 2
C.
Ngày thứ 3
D.
Sau 1 tuần
Câu 34: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hiện tượng phản ánh sự xuất hiện một quá trình chuyển hóa yếm khí của tế bào và được biểu hiện bằng tăng acid lactic máu là:
A.
Suy giảm duy trì tưới máu mô thỏa đáng
B.
Tụt huyết áp
C.
Phụ thuộc giữa vận chuyển và tiêu thụ oxy
D.
Giảm cung lượng tim
Câu 35: 0.2 điểm
Đặc điểm lâm sàng của PPC tổn thương: Suy hô hấp tiến triển rất nhanh
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 36: 0.2 điểm
Phù phổi hỗn hợp hoặc cơ chế chưa rõ ràng hay gặp trong, TRỪ:
A.
Phù phổi do độ cao
B.
Tình trạng phổi sốc
C.
Phù phổi nguồn gốc thần kinh
D.
Suy thận
Câu 37: 0.2 điểm
Các cơ quan chịu tác động nghiệm trọng trong shock theo mức độ giảm dần là:
A.
Gan, thận, cơ, phổi
B.
Phổi, thận, cơ, gan
C.
Phổi, gan, thận, cơ
D.
Gan, phổi, thận, cơ
Câu 38: 0.2 điểm
Hậu quả của phù phổi cấp trên hô hấp: PPC làm giảm sức căng của phổi làm giảm thể tích phổi và giảm áp lực bề mặt phế nang
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 39: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Điều trị kháng sinh trong shock :
A.
Nguyên tắc sử dụng là sớm đạt được mục tiêu
B.
Sử dụng kháng sinh sớm ngay giờ đầu và truyền tĩnh mạch 3-4 lần/ngày
C.
Sử dụng chiến lược kháng sinh xuống thang
D.
Nếu không có kháng sinh đồ thì dùng phối hợp betalactam và aminosid
Câu 40: 0.2 điểm
Đặc điểm cận lâm sàng của PPC tổn thương: Tỉ lệ PaO2/FiO2 < 200
A.
Đúng
B.
Sai
Câu 41: 0.2 điểm
Ở bệnh nhân bị shock, nồng độ lactat có giá trị:
A.
> 1 mmol/l
B.
> 2 mmol/l
C.
> 2,5 mmol/l
D.
> 3 mmol/l
Câu 42: 0.2 điểm
Bệnh nhân PPC, có rối loạn ý thức và tụt huyết áp. Điều trị nào sau đây không đúng?
A.
Đặt bệnh nhân tư thế Fowler
B.
Thở máy xâm nhập với PEEP
C.
Lasix liều 0,5-1 mg/kg tiêm tĩnh mạch
D.
Dobutamin truyền tĩnh mạch liên tục liều 2-20 mcg/kg/phút
Câu 43: 0.2 điểm
Các thông số chính quyết định trao đổi nước qua MPNMM: Áp lực keo khoảng kẽ
A.
Đúng
B.
Sai
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm