Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3cm và 7cm. Chu vi tam giác cân đó là:

A.  
13cm
B.  
10cm
C.  
17cm
D.  
6,5cm
Câu 37: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác ABC và AM=18cm. Độ dài đoạn AG là:

A.  
12cm
B.  
6cm
C.  
9cm
D.  
10cm
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có ∠A = 80o, phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I. Số đo của góc BAI là:

A.  
40o
B.  
30o
C.  
50o
D.  
70o
Câu 39: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Hai điểm M và I nằm trên đường trung trực của AB, biết rằng I nằm trên AB. Nếu IM = 3cm thì độ dài đoạn MB là:

A.  
3cm
B.  
6cm
C.  
5cm
D.  
4cm
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, ∠A = 64o, ∠B = 80o. Tia phân giác (BAC) cắt BC tại D. Số đo của góc (ADB) là bao nhiêu?

A.  
70o
B.  
102o
C.  
88o
D.  
68o
Câu 1: 0.25 điểm

Bậc của đa thức f\left( x \right) = - 7{x^4} + 4{x^3} + 8{x^2} - 5{x^3}\) \( - {x^4} + 5{x^3} + 4{x^4} + 2018 là:

A.  
20182018
B.  
55
C.  
44
D.  
33
Câu 2: 0.25 điểm

Kết quả kiểm tra phần thi tâng cầu của môn thể dục được cô giáo ghi lại như sau:

Hình ảnh

Mỗi học sinh phải tâng được ít nhất 4 quả cầu mới đạt. Số học sinh thi đạt bài kiểm tra là:

A.  
33
B.  
2525
C.  
2323
D.  
4848
Câu 3: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) biết \(BC = 4cm;AB = 5cm;\)\(AC = 3cm\). Khi đó ta có tam giác \(ABC

A.  
Nhọn
B.  
Vuông tại A
C.  
Vuông tại B
D.  
Vuông tại C
Câu 4: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có ba góc nhọn \((AB > AC)\) , đường cao \(AH , điểm P thuộc đoạn thẳng AH.

A.  
PBPCPB \le PC
B.  
PB>PCPB > PC
C.  
PB<PCPB < PC
D.  
PBPCPB \ge PC
Câu 5: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau: M(x)=2x12M\left( x \right) = 2x - \dfrac{1}{2}

A.  
x=14x = \dfrac{1}{4}
B.  
x=12x = \dfrac{1}{2}
C.  
x=13x = \dfrac{1}{3}
D.  
x=23x = \dfrac{2}{3}
Câu 6: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau: N(x)=(x+5)(4x21){\rm N}\left( x \right) = \left( {x + 5} \right)\left( {4{x^2} - 1} \right)

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm

Tìm chu vi của một tam giác cân biết hai cạnh tron ba cạnh của tam giác có độ dài là 4cm; 9cm.

A.  
24 cm
B.  
18 cm
C.  
22 cm
D.  
20 cm
Câu 8: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có B^=700,C^=600,\widehat B = {70^0},\widehat C = {60^0}, vẽ đường cao AH. Hãy so sánh độ dài các đoạn HB và HC.

A.  
HC > HB
B.  
HC < HB
C.  
HC = HB
D.  
HCHBHC{\rm{ }} \le {\rm{ }}HB
Câu 9: 0.25 điểm

Tìm m để x = - 1\) là nghiệm của đa thức \(M(x) = {x^2} - m{\rm{x}} + 2.

A.  
m = - 2
B.  
m = 2
C.  
m = - 3
D.  
m = 3
Câu 10: 0.25 điểm

Cho đa thức K(x) = a + b(x - 1) + c(x - 1)(x - 2)\) Tìm a, b, c biết \(K(1) = 1;K(2) = 3;K(0) = 5.

A.  
a=1;b=2;c=3.a = 1;b = 2;c = 3.
B.  
a=3;b=2;c=1.a = 3;b = 2;c = 1.
C.  
a=2;b=1;c=3.a = 2;b = 1;c = 3.
D.  
a=1;b=3;c=2.a = 1;b = 3;c = 2.
Câu 11: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức: 5x+3(3x+7)35.5{\rm{x}} + 3(3{\rm{x}} + 7) - 35.

A.  
x = 3
B.  
x = -2
C.  
x = 2
D.  
x = 1
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức: x2+8x(x2+7x+8)9.{x^2} + 8{\rm{x}} - ({x^2} + 7{\rm{x}} + 8) - 9.

A.  
x = 15
B.  
x = 17
C.  
x = 7
D.  
x = 10
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm m để x = - 1\) là nghiệm của đa thức \(P(x) = {x^2} + 2{\rm{x}} + m - 1.

A.  
m = 3
B.  
m = 4
C.  
m = 2
D.  
m = 1
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm đa thức M, biết: 2(x22xy)M=6x2+5xyy2.2({x^2} - 2{\rm{x}}y) - M = 6{{\rm{x}}^2} + 5{\rm{x}}y - {y^2}.

A.  
M=4x26xy+y2M = - 4{{\rm{x}}^2} - 6{\rm{x}}y + {y^2}
B.  
M=4x29xy+y2M = 4{{\rm{x}}^2} - 9{\rm{x}}y + {y^2}
C.  
M=x29xy+y2M = {{\rm{x}}^2} - 9{\rm{x}}y + {y^2}
D.  
M=4x29xy+y2M = - 4{{\rm{x}}^2} - 9{\rm{x}}y + {y^2}
Câu 15: 0.25 điểm

Cho hai đa thức: f(x) = {x^3} + 4{{\rm{x}}^2} - 3{\rm{x}} + 2;\)\(\;g(x) = {x^2}(x + 4) + x - 5.\) Tìm x sao cho \(f(x) = g(x).

A.  
x=74x = {-7 \over 4}
B.  
x=47x = {-4 \over 7}
C.  
x=74x = {7 \over 4}
D.  
x=47x = {4 \over 7}
Câu 16: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Hình ảnh

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 17: 0.25 điểm

Số lượng học sinh nữ của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Hình ảnh

Tần số tương ứng của các giá trị 15; 17; 20; 24

A.  
3; 2; 2; 1
B.  
2; 4; 5; 2
C.  
3; 4; 2; 2
D.  
2; 5; 2; 1
Câu 18: 0.25 điểm

Năng suất lúa (tính theo tạ/ ha) của 30 thửa ruộng chọn tùy ý của xã A được cho bởi bảng sau:

Hình ảnh

Dấu hiệu ở đây là

A.  
Năng suất lúa tính theo tạ/ha của mỗi thửa ruộng
B.  
Năng suất lúa của mỗi xã
C.  
Năng suất lúa tính theo tấn/ha của mỗi thửa ruộng
D.  
Số tấn lúa của mỗi thửa ruộng
Câu 19: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức (5x4yz)2(-5x4yz)^2là:

A.  
6
B.  
10
C.  
12
D.  
14
Câu 20: 0.25 điểm

Cho đơn thức H=2x4a5  xy2(4)x6  yH{\rm{ }} = {\rm{ }}2{x^4}{a^5}\;x{y^2}\left( { - 4} \right){x^6}\;y. Hệ số của đơn thức H là:

A.  
8
B.  
-8a
C.  
-8a5
D.  
-8
Câu 21: 0.25 điểm

Cho đơn thức M = (-1/2 xay), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9

A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
7
Câu 22: 0.25 điểm

Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 23: 0.25 điểm

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là:

A.  
1 và -5
B.  
-5 và 1
C.  
2 và -5
D.  
-5 và 2
Câu 24: 0.25 điểm

Nghiệm của đa thức f(x)=x27x+6f(x) = x^2 - 7x + 6 là:

A.  
0
B.  
1 và 6
C.  
0 và 1
D.  
6 và -1
Câu 25: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là:

A.  
12
B.  
13
C.  
14
D.  
15
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hai đa thức: A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x. Tổng của đa thức A(x) + B(x) là:

A.  
-10x2 - 2x - 3
B.  
-2x + 3
C.  
8x3- 4x + 3
D.  
-6x - 9
Câu 27: 0.25 điểm

Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1. Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1

A.  
-4x2- 8x - 3
B.  
2x3- 4x2+ 8x - 3
C.  
2x3+ 4x2- 8x - 3
D.  
4x2- 8x - 3
Câu 28: 0.25 điểm

Cho hai đa thức A = x2 - x2 y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là:

A.  
11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14
B.  
11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34
C.  
10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14
D.  
11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:

A.  
-1
B.  
1
C.  
Vô nghiệm
D.  
0
Câu 30: 0.25 điểm

Cho đa thức H(x) = 2ax2+ bx Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4

A.  
a = 2, b = 1
B.  
a = 1, b = 2
C.  
a = -1, b = -2
D.  
a = -2, b = -1
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 13cm, BC = 10cm. Độ dài đường trung tuyến AM là:

A.  
12cm
B.  
10cm
C.  
8cm
D.  
6cm
Câu 32: 0.25 điểm

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây tạo thành một tam giác:

A.  
3cm, 8cm, 10cm
B.  
1cm, 5cm, 4cm
C.  
5cm, 7cm, 15cm
D.  
6cm, 7cm, 13cm
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có A^=55o,B^=75o\widehat A = {55^o},\widehat B = {75^o}. Khi đó

A.  
AC < BC < AB
B.  
BC < AB < AC
C.  
BC > AB > AC
D.  
AC > BC > AB
Câu 34: 0.25 điểm

Trong tam giác ABC nếu AB = 5cm, AC = 12cm. Thì độ dài cạnh BC có thể là:

A.  
5cm
B.  
8cm
C.  
6cm
D.  
18cm
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác MNP có MN = 11cm, NP = 10cm, MP = 20cm. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.  
N < M < P
B.  
M > P > N
C.  
P < M < N
D.  
M < P < N
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi