Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :

A.  
2cm, 4cm, 6cm
B.  
2cm, 4cm, 7cm
C.  
3cm, 4cm, 5cm
D.  
2cm, 3cm, 5cm
Câu 2: 0.25 điểm

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y2x^2y

A.  
xy2
B.  
2xy2
C.  
-5x2y
D.  
2xy
Câu 3: 0.25 điểm

Biểu thức : x2 + 2x, tại x = -1 có giá trị là:

A.  
-3
B.  
-1
C.  
3
D.  
0
Câu 4: 0.25 điểm

Cho P = 3x2y - 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:

A.  
A. x2y
B.  
15x2y
C.  
5x2y
D.  
5x6y3
Câu 5: 0.25 điểm

Cho hai đa thức: A = 2x2 + x - 1; B = x - 1.Kết quả A – B là:

A.  
2x2 + 2x + 2
B.  
2x2 + 2x
C.  
2x2
D.  
2x2 - 2
Câu 6: 0.25 điểm

Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam giác ABC ?

A.  
Đường cao.
B.  
Đường phân giác.
C.  
Đường trung tuyến.
D.  
Đường trung trực
Câu 7: 0.25 điểm

Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:

Hình ảnh

A.  
AB < BC < BD
B.  
AB > BC > BD
C.  
BC > BD > AB
D.  
BD < BC < AB
Câu 8: 0.25 điểm

Cho A(x) = 2x2 + x - 1; B(x) = x - 1. Tại x = 1, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là:

A.  
2
B.  
0
C.  
-1
D.  
1
Câu 9: 0.25 điểm

Rút gọn đa thức P(x)=2x32x+x2+3x+2P(x) = 2x^3 - 2x + x^2 + 3x + 2 ta được kết quả:

A.  
2x3 + x2 + x
B.  
x2 + x +2
C.  
2x3 + x2 + x +2
D.  
x3 + x2 + x +2
Câu 10: 0.25 điểm

Kết quả thu gọn đơn thức (34x2y).(xy3)\left( { - \dfrac{3}{4}{x^2}y} \right).\left( { - x{y^3}} \right) là:

A.  
34x3y3\dfrac{3}{4}{x^3}{y^3}
B.  
34y4x3\dfrac{{ - 3}}{4}{y^4}{x^3}
C.  
34x3y4\dfrac{3}{4}{x^3}{y^4}
D.  
34x4y3\dfrac{3}{4}{x^4}{y^3}
Câu 11: 0.25 điểm

Giá trị của đa thức P = {x^2}y + 2xy + 3\) tại \(x = - 1,\,y = 2

A.  
8
B.  
1
C.  
5
D.  
-1
Câu 12: 0.25 điểm

Tổng của hai đơn thức 4{x^2}y\) và \( - 8{x^2}y là:

A.  
4x4y2 - 4{x^4}{y^2}
B.  
32x2y - 32{x^2}y
C.  
4x2y - 4{x^2}y
D.  
4x2y4{x^2}y
Câu 13: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có \(AB = 6cm,\,BC = 8cm,\,AC = 10cm.\) Số đo góc \(\angle A;\,\angle B;\,\angle C theo thứ tự là

A.  
B<C<A\angle B < \angle C < \angle A
B.  
C<A<B\angle C < \angle A < \angle B
C.  
A>B>C\angle A > \angle B > \angle C
D.  
C<B<A\angle C < \angle B < \angle A
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau:A(x)=2x6A\left( x \right) = 2x - 6

A.  
x=4x = 4
B.  
x=1x = 1
C.  
x=2x = 2
D.  
x=3x = 3
Câu 15: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau: B(x)=2(x1)+3(2x)B\left( x \right) = 2\left( {x - 1} \right) + 3\left( {2 - x} \right)

A.  
x=3x = 3
B.  
x=5x = 5
C.  
x=4x = 4
D.  
x=2x = 2
Câu 16: 0.25 điểm

Cho đa thức f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c.\) Biết \(f\left( 0 \right) = 2017;\,\,f\left( 1 \right) = 2018;\,\)\(f\left( { - 1} \right) = 2019.\) Tính \(f\left( 2 \right)

A.  
F(2)=2022F\left( 2 \right) = 2022
B.  
F(2)=2020F\left( 2 \right) = 2020
C.  
F(2)=2021F\left( 2 \right) = 2021
D.  
F(2)=2023F\left( 2 \right) = 2023
Câu 17: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số A=x4+2x24A = x^4 + 2x^2- 4 . Giá trị của A khi x thỏa mãn x - 2 = 1 là:

A.  
93
B.  
59
C.  
95
D.  
29
Câu 18: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số A=x23x+8A = x^2- 3x + 8 Giá trị của A tại x = -2 là:

A.  
12
B.  
18
C.  
-2
D.  
-24
Câu 19: 0.25 điểm

Các đơn thức 4; xy; x3; xy.xz2 có bậc lần lượt là

A.  
0; 2; 3; 5
B.  
0; 2; 3; 3
C.  
0; 1; 3; 5
D.  
1; 2; 3; 5
Câu 20: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức H=xy2z3(2xyz)33x2(2xy)3H=x y^{2} z^{3} \cdot(2 x y z)^{3} \cdot 3 x^{2}(2 x y)^{3}

A.  
13
B.  
27
C.  
21
D.  
18
Câu 21: 0.25 điểm

Tổng các nghiệm của đa thức x2 - 16 là

A.  
-16
B.  
8
C.  
4
D.  
0
Câu 22: 0.25 điểm

Cho đa thức sau: f(x) = x2 - 10x + 9. Các nghiệm của đa thức đã cho là:

A.  
4 và 6
B.  
1 và 9
C.  
−3 và −7
D.  
2 và 8
Câu 23: 0.25 điểm

Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong bảng dưới đây (tính bằng phút):

Hình ảnh

Tính số trung bình cộng.

A.  
6.7
B.  
7.8
C.  
7.9
D.  
8.3
Câu 24: 0.25 điểm

Cho bảng “tần số” sau:

Hình ảnh

Tìm y và tìm mốt M0 của dấu hiệu

A.  
y=11; M0=24
B.  
y=10; M0=18
C.  
y=11; M0=18
D.  
y=9; M0=18
Câu 25: 0.25 điểm

Năng suất lúa (tính theo tạ/ha) của 30 thửa ruộng chọn tùy ý của xã A được cho bởi bảng sau

Hình ảnh

Dấu hiệu ở đây là:

A.  
Năng suất lúa tính theo tạ/ha của mỗi thửa ruộng
B.  
Năng suất lúa của mỗi xã
C.  
Năng suất lúa tính theo tấn/ha của mỗi thửa ruộng
D.  
Số tấn lúa của mỗi thửa ruộng
Câu 26: 0.25 điểm

Số lượng học sinh nữ của một lớp trong một trường Trung học cơ sở được ghi nhận trong bảng sau.

Hình ảnh

Có bao giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A.  
7 giá trị
B.  
9 giá trị
C.  
14 giá trị
D.  
20 giá trị
Câu 27: 0.25 điểm

Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x3yz - 4xy2z2 - yz(xyz + x3)?

A.  
3x3yz + 5xy2z2
B.  
3x3yz - 5xy2z2
C.  
-3x3yz - 5xy2z2
D.  
5x3yz - 5xy2z2
Câu 28: 0.25 điểm

Thu gọn đa thức 15xy(x+y)2(x2yxy2)\frac{1}{5}xy(x + y) - 2({x^2}y - x{y^2}) ta được

A.  
95xy2+95x2y\frac{9}{5}x{y^2} + \frac{9}{5}{x^2}y
B.  
115xy2115x2y\frac{{11}}{5}x{y^2} - \frac{{11}}{5}{x^2}y
C.  
115xy2+95x2y\frac{{11}}{5}x{y^2} + \frac{9}{5}{x^2}y
D.  
115xy295x2y\frac{{11}}{5}x{y^2} - \frac{9}{5}{x^2}y
Câu 29: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức x3+2x23x^3+ 2x^2- 3 tại x = 2 là:

A.  
13
B.  
10
C.  
19
D.  
9
Câu 30: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức F=2x3y.[3(x)y4]F=2 x^{3} y .\left[-3(-x) y^{4}\right] ta được

A.  
3x4y53 x^{4} y^{5}
B.  
6x4y56 x^{4} y^{5}
C.  
6x5y56 x^{5} y^{5}
D.  
6x4y5-6 x^{4} y^{5}
Câu 31: 0.25 điểm

Tính số đo x trên hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
x=450
B.  
x=400
C.  
x=350
D.  
x=700
Câu 32: 0.25 điểm

Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:

Hình ảnh

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác PQR = tam giác DEF. Chọn câu sai.

A.  
PQ=DE
B.  
PR=EF
C.  
Q^=E^ \widehat Q = \widehat E
D.  
D^=P^ \widehat D = \widehat P
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hai tam giác ABC và DEF có AB = EF; ,BC = FD;AC = ED; A^=E^;B^=F^;D^=C^\widehat A = \widehat E;\widehat B = \widehat F;\widehat D = \widehat C. Khi đó

A.  
ΔABC=ΔDEF
B.  
ΔABC=ΔEFD
C.  
ΔABC=ΔFDE
D.  
ΔABC=ΔDFE
Câu 35: 0.25 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau

A.  
15cm;8cm;18cm
B.  
21dm;20dm;29dm
C.  
5m;6m;8m.
D.  
2m;3m;4m.
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AB = 5cm, AH = 4cm, HC=184cmHC=\sqrt {184}cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

A.  
30,8cm
B.  
35,7cm
C.  
31cm
D.  
31,7cm
Câu 37: 0.25 điểm

Cho hình vẽ. Tính x.

Hình ảnh

A.  
x=10cm.
B.  
x=11cm.
C.  
x=8cm.
D.  
x=5cm.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác MNP có ∠A = ∠M = 90°, ∠C = ∠P. Cần điều kiện gì để hai tam giác ABC và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề?

A.  
AC = MP
B.  
AB = MN
C.  
BC = NP
D.  
AC = MN
Câu 39: 0.25 điểm

Cho tam giác (DEF ) và tam giác (JIK ) có (EF = IK; ,góc D = góc J = 900 ). Cần thêm một điều kiện gì để (tam giác DEF = tam giác JIK ) theo trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông?

A.  
DE=JK
B.  
DF=JI
C.  
DE=JI
D.  
DI=JK
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) vuông tại (A ) (AB > AC) Tia phân giác của góc (B ) cắt (AC ) ở (D. ) Kẻ (DH ) vuông góc với (BC. ) Trên tia (AC ) lấy (E ) sao cho (AE = AB. ) Đường thẳng vuông góc với (AE ) tại (E ) cắt tia (DH ) tại (K. ). Chọn câu đúng

A.  
BH=BD
B.  
BH>BA
C.  
BH < BA
D.  
BH=BA
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi