Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức x3(xy)413x2y3z3 - {x^3}{\left( {xy} \right)^4}\dfrac{1}{3}{x^2}{y^3}{z^3} kết quả là:

A.  
13x6y8z3\dfrac{1}{3}{x^6}{y^8}{z^3}
B.  
13x9y5z4\dfrac{1}{3}{x^9}{y^5}{z^4}
C.  
3x8y4z3 - 3{{\rm{x}}^8}{y^4}{z^3}
D.  
13x9y7z3\dfrac{{ - 1}}{3}{x^9}{y^7}{z^3}
Câu 2: 0.25 điểm

Đơn thức thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép toán: 3x3+...=3x33{x^3} + ... = - 3{x^3} là:

A.  
3x33{x^3}
B.  
6x3 - 6{x^3}
C.  
00
D.  
6x36{x^3}
Câu 3: 0.25 điểm

Cho các đa thức A = 3{x^2} - 7xy - \dfrac{3}{4};\,B = - 0,75 + 2{x^2} + 7xy\). Đa thức \(C\) thỏa mãn \(C + B = A là:

A.  
C=14xyx2C = 14xy - {x^2}
B.  
C=x2C = {x^2}
C.  
C=5x214xyC = 5{x^2} - 14xy
D.  
x214xy{x^2} - 14xy
Câu 4: 0.25 điểm

Cho hai đa thức P\left( x \right) = - {x^3} + 2{x^2} + x - 1\) và \(Q\left( x \right) = {x^3} - {x^2} - x + 2\) nghiệm của đa thức \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) là:

A.  
Vô nghiệm
B.  
1 - 1
C.  
11
D.  
00
Câu 5: 0.25 điểm

Cho tam giác nhọn ABC,\,\angle C = {50^0}\) các đường cao \(A{\rm{D}},\,BE\) cắt nhau tại \(K. Câu nào sau đây sai?

A.  
AKB=1300\angle AKB = {130^0}
B.  
KBC=400\angle KBC = {40^0}
C.  
A>B>C\angle A > \angle B > \angle C
D.  
KAC=EBC\angle K{\rm{A}}C = \angle EBC
Câu 6: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC\) có \(\angle A = {70^0}\). Gọi \(I\) là giao điểm các tia phân giác \(\angle B\) và \(\angle C\). Số đo \(\angle BIC là:

A.  
1350{135^0}
B.  
1150{115^0}
C.  
1250{125^0}
D.  
1050{105^0}
Câu 7: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có \(\angle C = {50^0},\,\angle B = {60^0}. Câu nào sau đây đúng:

A.  
AB>AC>BCAB > AC > BC
B.  
AB>BC>ACAB > BC > AC
C.  
BC>AC>ABBC > AC > AB
D.  
AC>BC>ABAC > BC > AB
Câu 8: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có \(AB = AC\) có \(\angle A = 2\angle B có dạng đặc biệt nào:

A.  
Tam giác vuông
B.  
Tam giác đều
C.  
Tam giác cân
D.  
Tam giác vuông cân
Câu 9: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Hình ảnh

Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 lần lượt là:

A.  
4;4;3
B.  
4;3;4
C.  
3;4;4
D.  
4;3;3
Câu 10: 0.25 điểm

Số lượng học sinh nữ của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Hình ảnh

Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A.  
7 giá trị
B.  
8 giá trị
C.  
14 giá trị
D.  
20 giá trị
Câu 11: 0.25 điểm

Điểm thi môn toán của lớp 7A được ghi bởi bảng sau:

Hình ảnh

Dấu hiệu điều tra ở đây là :

A.  
Điểm thi môn Toán của mỗi học sinh lớp 7A
B.  
Điểm thi của mỗi học sinh lớp 7A
C.  
Điểm thi môn Văn của mỗi học sinh lớp 7A
D.  
Điểm thi các môn của mỗi học sinh lớp 7A
Câu 12: 0.25 điểm

Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu bao gạo cân nặng lớn hơn 50kg

A.  
13
B.  
14
C.  
12
D.  
32
Câu 13: 0.25 điểm

Bình mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Bình phải trả là

A.  
2x - 10y (đồng)
B.  
10x - 2y (đồng)
C.  
2x + 10y (đồng)
D.  
10x + 2y (đồng)
Câu 14: 0.25 điểm

Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:

A.  
-x5y
B.  
2x5y
C.  
-4x5y
D.  
3x5y
Câu 15: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:

A.  
15
B.  
12
C.  
13
D.  
14
Câu 16: 0.25 điểm

Thu gọn đa thức B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa thức :

A.  
6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3
B.  
10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3
C.  
6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3
D.  
7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3
Câu 17: 0.25 điểm

Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5

A.  
11
B.  
10
C.  
9
D.  
8
Câu 18: 0.25 điểm

Tam giác ABC có AB=1cm,AC=9cm. Biết độ dài cạnh BC là một số nguyên, khi đó BC là:

A.  
7cm
B.  
9cm
C.  
10cm
D.  
8cm
Câu 19: 0.25 điểm

Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 2cm và 5cm. Chu vi của tam giác là:

A.  
18cm
B.  
6cm
C.  
9cm
D.  
12cm
Câu 20: 0.25 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là

A.  
Đa thức không và không có bậc
B.  
Số hữu tỉ và không phải đa thức
C.  
Đơn thức không và không phải đa thức
D.  
Đa thức không và có bậc là không
Câu 21: 0.25 điểm

Nghiệm của đa thức 5x-10 là:

A.  
x = -1/2
B.  
x = 1/2
C.  
x = 2
D.  
x = -2
Câu 22: 0.25 điểm

Cho hai đơn thức A(x) = -2x3 + 9 - 6x + 7x4 - 2x2 ,B(x) = 5x2 + 9x - 3x4 + 7x3 - 12. Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức

A.  
4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3
B.  
4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3
C.  
-2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3
D.  
7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3
Câu 23: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:

A.  
A = 3
B.  
A = 2
C.  
A = -1
D.  
A = 1
Câu 24: 0.25 điểm

Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)

A.  
4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4
B.  
-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4
C.  
4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4
D.  
2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4
Câu 25: 0.25 điểm

Cho các đa thức sau: P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) + R(x)

A.  
3x3 + 7x2 + 11x-5
B.  
3x3 + 7x2 + 10x + 5
C.  
-3x3 + 7x2 - 10x - 5
D.  
-3x3 + 7x2 + 10x + 5
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là:

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = -1
Câu 27: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 10cm, đường trung tuyến AM (M∈BC) có độ dài là 6cm. Khi đó BC có độ dài là:

A.  
16cm
B.  
12cm
C.  
14cm
D.  
8cm
Câu 28: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 12cm. Gọi M là trung điểm của AB, I là một điểm nằm trên đường trung trực của AB sao cho AI=10cm. Khi đó độ dài MI là:

A.  
10cm
B.  
9cm
C.  
8cm
D.  
7cm
Câu 29: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có vuông tại B, A ̂ =45^0. So sánh nào sau đây đúng

A.  
BC > AB > AC
B.  
AB = BC > AC
C.  
AC = AB < BC
D.  
AB > AC > BC
Câu 30: 0.25 điểm

Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
a < b
B.  
a > b
C.  
a = b
D.  
Không so sánh được
Câu 31: 0.25 điểm

Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức A + 2B.

A.  
2x2y + xy2 - x2 - 2
B.  
3x2y - x2 - 2
C.  
3x2y + xy2 - x2 - 2
D.  
2x2y + xy2 - x2 - 2
Câu 32: 0.25 điểm

Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức: 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 33: 0.25 điểm

Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6

A.  
a = 1
B.  
a = 2
C.  
a = -1
D.  
a = 3
Câu 34: 0.25 điểm

Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2 và g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)

A.  
m=910m = \frac{9}{{10}}
B.  
m=310m = \frac{3}{{10}}
C.  
m=110m = \frac{-1}{{10}}
D.  
m=110m = \frac{1}{{10}}
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có ∠B = 70o, ∠C = 30o. Khi đó

A.  
BC > AC > AB
B.  
AC > BC > AB
C.  
BC < AC < AB
D.  
AB > BC > AC
Câu 36: 0.25 điểm

Đường trung trực của cạnh BC trong tam giác ABC cắt cạnh AC tại D. Cho AC = 10cm, BD = 4cm. Khi đó AD là:

A.  
6cm
B.  
4cm
C.  
3cm
D.  
5cm
Câu 37: 0.25 điểm

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác.

A.  
3cm, 4cm, 5cm
B.  
1cm, 7cm, 1cm
C.  
3cm, 4cm, 2cm
D.  
2cm, 2cm, 2cm
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Biết BC = 12cm, AB = AC = 10cm thì độ dài AM là:

A.  
22cm
B.  
4cm
C.  
8cm
D.  
10cm
Câu 39: 0.25 điểm

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm, 8cm. Khi đó chu vi tam giác cân đó là:

A.  
20cm
B.  
18cm
C.  
17cm
D.  
19cm
Câu 40: 0.25 điểm

Tam giác ABC có AB = 7cm, BC = 2cm. Độ dài cạnh AC không thể là số nào trong các số sau:

A.  
6cm
B.  
7cm
C.  
8cm
D.  
9cm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi