Cho tam giác ABC cân tại A có \widehat A = 2\alpha \) Tính góc B theo \(\alpha
A.
B^=90o+α
B.
B^=21800−α
C.
B^=1800−2α
D.
B^=90o−α
Câu 27: 0.25 điểm
Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng
A.
300
B.
900
C.
450
D.
600
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu đúng.
A.
Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
B.
Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau.
C.
Tam giác vuông cân là tam giác đều.
D.
Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 450
Câu 29: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC = tam giác DEF. Biết góc F = 450 Khi đó:
A.
C^=45∘
B.
B^=45∘
C.
A^=45∘
D.
C^=90∘
Câu 30: 0.25 điểm
Cho hai tam giác MNP và IJK có MN = IK; ,NP = KJ;MP = JI; M=I;J=P;N=K. Khi đó:
A.
ΔMNP=ΔIJK
B.
ΔMNP=ΔIKJ
C.
ΔMNP=ΔKIJ
D.
ΔMNP=ΔJKI
Câu 31: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC = tam giác MNP. Biết AB = 5cm, MP = 7cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
A.
NP=BC=9cm.
B.
NP=BC=11cm.
C.
NP=BC=10cm.
D.
NP=9cm;BC=10cm.
Câu 32: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm,HC = 16cm. Tính AB,AH.
A.
AH=15cm;AB=12cm.
B.
AH=10cm;AB=15cm.
C.
AH=12cm;AB=15cm.
D.
AH=12cm;AB=13cm.
Câu 33: 0.25 điểm
Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.
A.
12cm;24cm.
B.
10cm;22cm.
C.
10cm;24cm.
D.
15cm;24cm.
Câu 34: 0.25 điểm
Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.
MN2=MP2−NP2
B.
MN2=MP2+NP2
C.
NP2=MN2+MP2
D.
MN2=NP2+MP2
Câu 1: 0.25 điểm
Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là
A.
10x2y4
B.
9x2y4
C.
8x2y4
D.
-x4y6
Câu 2: 0.25 điểm
Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được:
A.
-2x2
B.
x2
C.
-x2
D.
-3x2
Câu 3: 0.25 điểm
Thực hiện phép tính 6xy+3xy−51xy ta được
A.
−548xy
B.
548xy
C.
548x3y3
D.
−548x3y3
Câu 4: 0.25 điểm
Biểu thức đại số là:
A.
Biểu thức có chứa chữ và số
B.
Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
C.
Đẳng thức giữa chữ và số
D.
Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 5: 0.25 điểm
Biểu thức a2(x + y) được biểu thị bằng lời là:
A.
Bình phương của a và tổng x và y
B.
Tổng bình phương của a và x với y
C.
Tích của a bình phương với tổng của x và y
D.
Tích của a bình phương và x với y
Câu 6: 0.25 điểm
Minh đi chợ giúp mẹ để mua 2kg thịt lợn và 2kg khoai tây. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền biết 1kg thịt lợn có giá a đồng và 1kg khoai tây có giá b đồng.
A.
2a + b
B.
a – 2b
C.
2(a – b)
D.
2(a + b)
Câu 7: 0.25 điểm
Cho bảng số liệu sau: Biết số các giá trị không nhỏ hơn 6 là 80. Tìm giá trị của x;y. ;
A.
x=5;y=22
B.
x=22;y=15
C.
x=17;y=10
D.
x=10;y=17
Câu 35: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC và AM là tia phân giác của góc A . Khi đó, tam giác ABClà tam giác gì?
A.
ΔBAC cân tại B
B.
ΔBAC cân tại C.
C.
ΔBAC đều.
D.
ΔBAC cân tại A.
Câu 36: 0.25 điểm
Cho tam giác DEF và tam giác HKI có góc D = góc H = 900 , góc E = góc K , DE = HK. Biết góc F = 800 . Số đo góc I là:
A.
700
B.
800
C.
900
D.
1000
Câu 37: 0.25 điểm
Cho tam gác ABC và tam giác DEF có: (góc B = góc D = 900, góc A = góc E, AC = FE . Tính độ dài AB biết DE = 5cm.
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 38: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy H thuộc AB, vẽ HE ⊥ BC ở E. Tia EH cắt tia CA tại D. Khi đó
A.
H là trọng tâm của tam giác BDC
B.
H là trực tâm của tam giác BDC
C.
H là giao ba đường trung trực của tam giác BDC
D.
H là giao ba đường phân giác của tam giác BDC
Câu 39: 0.25 điểm
Cho tam giác ABC không cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của:
A.
Ba đường trung tuyến
B.
Ba đường phân giác
C.
Ba đường trung trực
D.
Ba đường cao
Câu 40: 0.25 điểm
Cho ΔABC cân tại A có AM là đường trung tuyến khi đó
A.
AM ⊥ BC
B.
AM là đường trung trực của BC
C.
AM là đường phân giác của góc BAC
D.
Cả A, B, C đều đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Khối lượng của các bao gạo trong kho được ghi lại ở bảng “tần số” sau: Biết khối lượng trung bình của các bao gạo là 52kg. Hãy tìm giá trị của n.
A.
n=33,5
B.
n=34,5
C.
n=35
D.
n=34
Câu 9: 0.25 điểm
Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
A.
Số học sinh trong mỗi lớp
B.
Số học sinh khá của mỗi lớp
C.
Số học sinh giỏi trong mỗi lớp
D.
Số học sinh giỏi trong mỗi trường
Câu 10: 0.25 điểm
Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 9D được thầy giáo ghi lại trong bảng sau:
Giá trị có tần số lớn nhất là:
A.
8,2
B.
8,5
C.
8,6
D.
9,0
Câu 11: 0.25 điểm
Thu gọn đa thức 3y(x2 - xy) - 7x2(y + xy) ta được
A.
-4x2y - 3xy2 + 7x3y
B.
-4x2y - 3xy2 - 7x3y
C.
4x2y + 3xy2 - 7x3y
D.
4x2y + 3xy2 + 7x3y
Câu 12: 0.25 điểm
Tìm đa thức B sao cho tổng của B với đa thức B+3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10 là đa thức 0
A.
B=−3xy2−3xz2−3xyz+8y2z2+10
B.
B=−3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2−10
C.
B=−3xy2+3xz2+3xyz−8y2z2+10
D.
B=3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10
Câu 13: 0.25 điểm
Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x3yz−4xy2z2−yz(xyz+x3)
A.
3x3yz−5xy2z2
B.
3x3yz+5xy2z2
C.
−3x3yz−5xy2z2
D.
5x3yz−5xy2z2
Câu 14: 0.25 điểm
Thu gọn đa thức (−3x2y−2xy2+16)+(−2x2y+5xy2−10) ta được:
A.
−x2y−7xy2+26
B.
−5x2y−3xy2+6
C.
−5x2y+3xy2+6
D.
5x2y−3xy2−6
Câu 15: 0.25 điểm
Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3 tại x = 2 là
A.
13
B.
10
C.
19
D.
9
Câu 16: 0.25 điểm
Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x - 35. Giá trị của B tại x = 3, y = -4 là:
A.
16
B.
86
C.
-32
D.
-28
Câu 17: 0.25 điểm
Tính giá trị biểu thức B = 5x2 -2x - 18 tại |x| = 4
A.
B = 54
B.
B = 70
C.
B = 54 hoặc B = 70
D.
B = 45 hoặc B = 70
Câu 18: 0.25 điểm
Phần biến số của đơn thức 3abxy.(−51ax2yz)(−3abx3yz3) (với a,b là hằng số) là:
A.
x6y3z3
B.
59a3b2
C.
a3b2x6y3z4
D.
x6y3z4
Câu 19: 0.25 điểm
Kết quả sau khi thu gọn đơn thức −3x3y2.(91xy) là:
A.
−31x4y3
B.
31x4y3
C.
−31x4y2
D.
−31x2y
Câu 20: 0.25 điểm
Thu gọn đơn thức x2.xyz2 ta được:
A.
x3z2
B.
x3yz2
C.
x2yz2
D.
xyz2
Câu 21: 0.25 điểm
Cho đa thức sau: f(x) = x2 + 5x - 6. Các nghiệm của đa thức đã cho là:
A.
2 và 3
B.
1 và −6
C.
−3 và −6
D.
−3 và 8
Câu 22: 0.25 điểm
Tập nghiệm của đa thức f(x) = (2x - 16)(x + 6) là:
A.
{8;6}
B.
{−8;6}
C.
{−8;−6}
D.
{8;−6}
Câu 23: 0.25 điểm
Cho các giá trị của x là 0; - 1;1;2; - 2 . Giá trị nào của x là nghiệm của đã thức P(x) = x2 + x - 2 ?
A.
x=1;x=-2
B.
x=0;x=−1;x=−2
C.
x=1;x=2
D.
x=1;x=−2;x=2
Câu 24: 0.25 điểm
Cho đa thức sau: f(x)=2x2+5x+2. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:
A.
2
B.
1
C.
-1
D.
-2
Câu 25: 0.25 điểm
Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 640 thì số đo góc ở đáy là:
A.
540
B.
580
C.
720
D.
900
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm